Gói thầu: Thi công toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618654-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công toàn bộ phần xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200614731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, vốn lồng ghép CTMTQGXDNTM, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 15:55:00 đến ngày 2020-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,777,515,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,800,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI TRUNG TÂM VĂN HÓA
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo HSMT 1,4052 100M3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo HSMT 60,222 M3
3 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSMT 40,267 M3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 52,6349 M3
5 Bê tông đá dăm 4x6 Mác 75 Theo HSMT 20,0055 M3
6 Bê tông đá dăm 4x6 Mác 75 Theo HSMT 45,628 M3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 42,9498 M3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo HSMT 304,5909 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,8134 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 0,4323 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,5406 100M2
12 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 26,6547 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,0931 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 1,1912 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,9126 100M2
16 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 6,993 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,3317 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 2,1422 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo HSMT 1,5213 100M2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 14,725 M3
21 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 22,4384 M3
22 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 9,768 M3
23 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,824 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 2,0312 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,2975 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 1,7994 Tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 26,58 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo HSMT 2,7168 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,3635 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSMT 2,6637 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 23,8442 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo HSMT 3,6367 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 2,1547 Tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 7,3847 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,1455 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSMT 0,1402 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSMT 0,9165 Tấn
38 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 23,5552 M3
39 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 10,6304 M3
40 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 29,9466 M3
41 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 21,3448 M3
42 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,575 M3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 520,12 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 108,76 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 574,1844 M2
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 298,68 M2
47 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 363,67 M2
48 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 180,9389 M2
49 Trát ô văngâ, mái hắt, lam ngang, bờ mái vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 114,55 M2
50 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSMT 520,12 M2
51 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSMT 489,1844 M2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSMT 957,8389 M2
53 Sơn tạo gai tường bằng sơn tiêu chuẩn, 1 nước lót, 1 nước phủ tạo gai Theo HSMT 49,93 M2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn tiêu chuẩn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 1.447,0233 M2
55 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn tiêu chuẩn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSMT 421,49 M2
56 Ốp gạch cháy Đồng Nai Theo HSMT 6,66 M2
57 Ốp đá da kích thước 100x200 Theo HSMT 48,7 M2
58 Ốp đá rối Theo HSMT 77,88 M2
59 Sơn giả đá chỉ lô gô Theo HSMT 2,104 TT
60 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 57,16 Mét
61 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 397,4 Mét
62 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 116 Mét
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 47,355 M2
64 Láng granitô Cầu thang Theo HSMT 62,995 M2
65 Trát granitô Lan can dầy 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Theo HSMT 18,12 M2
66 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Theo HSMT 457,826 M2
67 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Theo HSMT 45,27 M2
68 Lát gạch bát tràng, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HSMT 28,08 M2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo HSMT 64,48 M2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 296,616 M2
71 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 296,616 M2
72 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSMT 296,616 M2
73 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo HSMT 8,874 M3
74 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 88,74 M2
75 Đất màu trồng hoa Theo HSMT 5,5 TT
76 SXLD cửa đi, cửa sổ sắt kính Theo HSMT 96,24 TT
77 SXLD hoa sắt cửa sổ Theo HSMT 44,88 TT
78 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính Theo HSMT 20,32 TT
79 INOX D60 dày 1,2 Theo HSMT 68 TT
80 INOX D42 dày 1,2 Theo HSMT 1 TT
81 INOX D34 dày 1,2 Theo HSMT 62,4 TT
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo HSMT 1,428 100M2
83 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSMT 1,428 100M2
84 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông dày 4,2 zem Theo HSMT 5,1036 100M2
85 Trần thạch cao khung nhôm nổi Theo HSMT 308,28 TT
86 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=12m Theo HSMT 2,5542 Tấn
87 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo HSMT 2,5542 Tấn
88 Sản xuất giằng kèo Theo HSMT 0,1594 Tấn
89 Lắp dựng giằng kèo Bằng bu lông Theo HSMT 0,1594 Tấn
90 Sản xuất xà gồ thép Theo HSMT 1,5332 Tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,5332 Tấn
92 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSMT 252,2902 M2
93 Ống nhựa PVC D90 Theo HSMT 1,26 100M
94 Co nhựa PVC D90 Theo HSMT 29 Cái
95 Ống nhựa PVC D60 Theo HSMT 0,165 100M
96 Cầu chắn rác Theo HSMT 29 TT
97 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng và ballast điện tử Theo HSMT 20 Bộ
98 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng và ballast điện tử Theo HSMT 13 Bộ
99 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng và ballast điện tử Theo HSMT 7 Bộ
100 Lắp đèn lon âm trần D90 12W-220V Theo HSMT 8 Bộ
101 Lắp đèn led áp trần 18W Theo HSMT 2 Bộ
102 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 17 Cái
103 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 2 Cái
104 Lắp công tắc đèn âm 2 cực 15A-250V Theo HSMT 50 Cái
105 Lắp ổ cắm điện âm 15A-250V Theo HSMT 46 Cái
106 Lắp đăt mặt công tắc, ổ cắm loại 1,2,3 Theo HSMT 46 Cái
107 Lắp đặt hộp đế âm tường Theo HSMT 46 Hộp
108 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo HSMT 10 Hộp
109 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 60A Theo HSMT 1 Cái
110 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo HSMT 4 Cái
111 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSMT 2 Cái
112 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Theo HSMT 8 Cái
113 Đế CB, mặt CB, kềm CB đặt âm Theo HSMT 15 TT
114 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSMT 950 Mét
115 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSMT 230 Mét
116 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x7mm2 Theo HSMT 190 Mét
117 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo HSMT 90 Mét
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Theo HSMT 590 Mét
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Theo HSMT 140 Mét
120 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 600x400x200 Theo HSMT 1 TT
121 Băng keo cách điện Theo HSMT 15 TT
122 Tacke đinh vít Theo HSMT 20 TT
123 Rắc sứ Theo HSMT 1 TT
124 Bình CC CO2 3kg MT3 Theo HSMT 5 TT
125 Bình CC bột MFZ4 3kg Theo HSMT 5 TT
126 Hộp đựng bình CC Theo HSMT 5 TT
127 Giá đỡ bình CC (êke sắt) Theo HSMT 10 TT
128 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7cm Theo HSMT 5 TT
129 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II Theo HSMT 17,44 M3
130 Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 Theo HSMT 4,36 M3
131 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Theo HSMT 1,028 M3
132 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 2,4948 M3
133 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 0,9464 M3
134 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo HSMT 0,7434 M3
135 SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính<=10 mm Theo HSMT 0,0467 Tấn
136 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,0265 100M2
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo HSMT 6 Cái
138 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 28,88 M2
139 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSMT 3,45 M2
140 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSMT 28,88 M2
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSMT 1 Cái
142 Lắp đặt vòi Inox D21 Theo HSMT 4 Bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa Theo HSMT 4 Bộ
144 Lắp đặt Lavabo Theo HSMT 4 Bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 2 Bộ
146 Lắp đặt phểu thu Inox đường kính 90mm Theo HSMT 4 Cái
147 Ống nhựa PVC D114 Theo HSMT 0,125 100M
148 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Theo HSMT 4 Cái
149 Ống nhựa PVC D60 Theo HSMT 0,293 100M
150 Lắp đặt co nhựa PVC D60 Theo HSMT 6 Cái
151 Lắp đặt Tê nhựa PVC D60 Theo HSMT 8 Cái
152 Lắp đặt Khóa nhựa PVC D34 Theo HSMT 1 Cái
153 Ống nhựa PVC D34 Theo HSMT 0,065 100M
154 Lắp đặt co nhựa PVC D34/27 Theo HSMT 2 Cái
155 Ống nhựa PVC D27 Theo HSMT 0,182 100M
156 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Theo HSMT 6 Cái
157 Lắp đặt co nhựa PVC D27/21 Theo HSMT 8 Cái
158 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27 Theo HSMT 8 Cái
159 Lắp đặt Tê nhựa PVC D27/21 Theo HSMT 4 Cái
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo HSMT 0,082 100M
161 Phao cơ Theo HSMT 1 TT
162 Lắp đặt kệ + gương soi Theo HSMT 4 Cái
163 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 4 TT
164 Thùng đựng giấy vệ sinh Theo HSMT 4 TT
B THÁO DỠ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSMT 20,4 Md
2 Tháo dỡ mái fibrô xi măng Theo HSMT 92,56 M2
3 Tháo dỡ xà gồ, dầm, cầu phong gỗ Theo HSMT 0,769 M3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Theo HSMT 17,081 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Theo HSMT 1,092 M3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép Theo HSMT 4,063 M3
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSMT 88,27 M2
8 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo HSMT 20,4 Md
9 Tháo dỡ mái tôn Theo HSMT 1,4806 100M2
10 Tháo dỡ xà gồ, dầm, cầu phong gỗ Theo HSMT 1,0541 M3
11 Tháo dỡ vì kèo gỗ Theo HSMT 0,0827 M3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Theo HSMT 16,3485 M3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Theo HSMT 10,121 M3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu BT có cốt thép Theo HSMT 6,9736 M3
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 120,28 M2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSMT 13,02 M2
17 Hút hầm cầu Theo HSMT 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->