Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625126-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200625011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 10:35:00 đến ngày 2020-06-19 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,574,212,098 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN VÀ KHU HÀNH CHÍNH
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9792 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6821 m3
3 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5472 100m2
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8597 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4918 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4417 m3
10 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5916 m3
11 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1022 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1507 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4303 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9382 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6494 m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9762 100m3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6611 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,727 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7863 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6015 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7008 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2438 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1725 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3582 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4903 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,678 m3
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3037 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0751 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8308 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2468 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2589 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5862 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,0941 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2833 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 808,2085 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,7078 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,312 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,7869 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,8658 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,4492 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1 m
52 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,52 m
53 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 m
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,068 m2
55 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
56 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,88 m2
57 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4336 m2
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6137 100m2
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3125 m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2874 m3
63 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6471 m3
64 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6853 m3
65 Láng granitô bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,4062 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3434 m2
68 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x450mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,072 m2
69 Sản xuất cửa sắt kính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,78 m2
70 Vách kính, khung nhôm cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,78 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
73 Khóa cửa Việt tiệp+chốt ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
74 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2094 m2
75 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0762 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7148 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9094 m2
78 Sản xuất lan can innox Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,4451 kg
79 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7586 m2
80 Tấm nắp cửa mái bằng tôn khung sắt hình L50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7389 m3
82 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7088 m3
83 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3555 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.154,6697 m2
85 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 851,5205 m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6408 100m2
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m2
92 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
95 Lắp đặt các automat 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1x32A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt các automat 1x25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Lắp đặt các automat 1x16A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
99 Lắp đặt các automat 1x10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
100 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
102 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
105 Lắp đặt ổ cắm âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
109 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 790 m
117 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
118 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
119 Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
120 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
121 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
122 Lắp đặt bình khí MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
123 Lắp đặt bình MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
124 Bảng nội quy và tiêu lệnh cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
127 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=18mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
130 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
131 Chân bật định vị dây dẫn sét sát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
132 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
134 Phụ kiện chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
136 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
137 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
138 Phụ kiện tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
140 Phụ kiện tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
141 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
144 Zắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
147 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
148 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt khóa, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
152 Lắp đặt khóa, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt côn nhựa ren trong, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
154 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Kép nối, đường kính 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
156 Van xả gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
161 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
162 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
165 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
168 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Thu 90-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
170 Bát thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
171 Cầu chắn rác sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
172 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1681 100m3
173 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 m3
174 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 tấn
175 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
176 Xây bể chứa bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9556 m3
177 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7284 m2
178 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 m2
179 Lắp đặt cút sành, nối bằng p/p xảm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
181 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
182 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
183 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m3
185 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
186 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0251 tấn
188 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
189 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0766 tấn
190 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,464 m3
191 Xây bể chứa bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1119 m3
192 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,372 m2
193 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9256 m2
194 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 tấn
195 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m2
196 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7566 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8619 m3
3 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0093 m3
4 Xây móng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2806 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0692 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3469 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9379 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bêtông không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0032 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1916 tấn
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,704 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1147 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0227 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1232 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,41 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2736 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3448 m2
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3448 m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,368 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB40 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6966 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4436 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,36 m2
41 Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
42 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
43 Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
44 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=250x200mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
56 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt quạt treo tường (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2004 100m3
2 Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2004 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0065 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0065 100m3
5 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0065 100m3
6 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0065 100m3
7 Lót bạt chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 896 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,6 m3
9 Cắt khe sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 10m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,58 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m2
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,758 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3671 m3
6 Phá dỡ nền gạch lá nem, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,808 m2
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,808 m2
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6162 100m3
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9299 100m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9871 m3
11 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5884 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
13 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5084 m2
14 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m2
15 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8162 m3
16 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7284 m2
17 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 100m3
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, máy đào <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0981 100m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8062 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->