Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623356-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200623088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 16:30:00 đến ngày 2020-06-16 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,601,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp I + Vận chuyển Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 294,51 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 153,09 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.033,66 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 542,12 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.704,04 m3
6 Mua + vận chuyển đất về đắp K95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.383,4452 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 744,27 m3
2 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.270,442 m3
3 Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 680,17 m2
4 Lớp bạt tạo phẳng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6.371,63 m2
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,8658 m3
2 Đào đất, đất cấp III Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 418,15 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 139,38 m3
4 Làm lớp đá đệm móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 34,995 m3
5 Ván khuôn móng Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 160,2 m2
6 bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 63,842 m3
7 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 72,072 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 327,396 m2
9 Ván khuôn xà mũ rãnh Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 534 m2
10 Bê tông xà mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,472 m3
11 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.352,71 m2
12 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,9741 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 40,0703 m3
14 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 534,27 cái
D DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (chi phí dự phòng ≥ 5% * (A+B+C) Chi phí dự phòng phải lớn hơn hoặc bằng 5% chi phí xây dựng của gói thầu (D ≥ 5% (A+B+C)) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->