Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200601259-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-01 15:45:00 đến ngày 2020-06-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,013,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ biển báo cũ | |||
| 1 | Đào chân cột cũ bằng thủ công | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13,872 | m3 |
| 2 | Đục bỏ chân cột cũ bằng thủ công | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển biển báo cũ về kho | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.352,52 | kg |
| B | Móng cột biển báo trồng mới | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột mới bằng thủ công (nền đất) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,16 | m3 |
| C | Biển cảnh báo (đường ô tô thông thường) | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m (cột thông thường) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 249 | biển |
| D | Biển cảnh báo kết hợp biển phụ (đường ô tô thông thường) | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,88m (cột kết hợp biển phụ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52 | biển |
| 2 | Biển báo phụ 0,88x0,38m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 52 | biển |
| E | Biển cảnh báo (đường trong đô thị) | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m (cột trong đô thị) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | biển |
| F | Biển cảnh báo kết hợp biển phụ (đường trong đô thị) | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0,7m (cột kết hợp biển phụ, đường trong đô thị) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| 2 | Biển báo phụ 0,7x0,3m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| G | Biển chỉ dẫn (đường trong đô thị) | |||
| 1 | Biển báo phản quang CN 1,6x1m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | biển |
| H | Biển chỉ dẫn (đường ô tô thông thường) | |||
| 1 | Biển báo phản quang CN 2,4x1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| I | Gương cầu lồi | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột mới bằng thủ công (nền đất) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 3 | Lắp đặt gương cầu lồi | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34 | Cái |
| J | Bố sung hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Đào hố móng chân cột mới bằng thủ công (nền đất) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 109,48 | m3 |
| 2 | Đào hố móng chân cột hộ lan bằng thủ công (nền đất lẫn đá) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 27,37 | m3 |
| 3 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 136,85 | m3 |
| 4 | Hộ lan tôn sóng bước cột 2m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.514 | m |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| K | Nâng cao hộ lan tôn sóng thấp | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.186 | m |
| 2 | Đào chân cột cũ bằng thủ công (phần đất phủ chân cột hộ lan) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,1625 | m3 |
| 3 | Phá chân cột cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,325 | m3 |
| 4 | Đào hố móng chân cột mới bằng thủ công (nền đất) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,325 | m3 |
| 5 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,325 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại Hộ lan tôn lượn sóng bước cột 2m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.186 | m |
| 7 | Bu lông M16x35 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.190 | bộ |
| 8 | Bu lông M19x380 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 619 | bộ |
| L | Thay thế hộ lan tôn sóng cũ hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 2 | Đào chân cột cũ bằng thủ công (phần đất phủ chân cột hộ lan) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,3125 | m3 |
| 3 | Phá chân cột cũ bằng máy đào gắn búa thủy lực | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 4 | Đào hố móng chân cột mới bằng thủ công (nền đất) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 5 | Bê tông chân cột M150, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16,625 | m3 |
| 6 | Hộ lan tôn sóng bước cột 2m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178 | m |
| 7 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| M | Vận chuyển hộ lan cũ về kho | |||
| 1 | Vận chuyển hộ lan cũ về kho | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.582,61 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi