Gói thầu: Thi công xây lắp trạm thông tin và nhà bảo vệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200604204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp trạm thông tin và nhà bảo vệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200604031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:11:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,705,587 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đào đà kiềng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,748 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,815 | m2 |
| 25 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,667 | m2 |
| 26 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,363 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,815 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cạnh cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,363 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,178 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm bao gồm 1 cửa sổ trượt, 1 cửa đi và phần cố định mặt ngoài ốp Alu, mặt trong ốp tấm cemboard khung sắt hộp 30x30 (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm bao gồm 1 cửa sổ trượt và phần cố định mặt ngoài ốp Alu, mặt trong ốp tấm cemboard khung sắt hộp 30x30 (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,86 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 10mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm dán Decal mờ (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm dán Decal màu trắng sữa (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,777 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,73 | m2 |
| 42 | Lát gờ cửa bằng đá granite đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,508 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 450x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,54 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch vỉ trang trí 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,907 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm cementboard dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,256 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,256 | m2 |
| 49 | Lắp đặt trần thạch cao khung nổi, chống ẩm 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt hệ trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,04 | m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn lysaght, dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,887 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái tôn lysaght, dày 0,48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m |
| 54 | Cung cấp lắp đặt tấm Alu dày 5mm, độ dày lớp nhôm >=0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp đặt Logo + bộ chữ Sonadezi Giang Điền bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 57 | Sản xuất dầm giằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | tấn |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 59 | Sản xuất chi tiết bản mã, bát liên kết và thép bịt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,678 | tấn |
| 61 | Lắp dựng dầm giằng thép (bao gồm các chi tiết liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,606 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,725 | tấn |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x460 liên kết móng-cột (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x50 liên kết cột-dầm I100x200 (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x300 liên kết dầm thép I với dầm bê tông (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp chống rỉ + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,57 | m2 |
| B | Hạng mục TRẠM THÔNG TIN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,625 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 16 | Sản xuất dầm giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 17 | Sản xuất bản mã, chi tiết liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,048 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm giằng thép (bao gồm các chi tiết liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,787 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x300 liên kết móng-cột (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bu lông mạ kẽm M10x50 liên kết bảng thông tin với khung (bao gồm tán + ecu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,828 | m2 |
| 23 | Cung cấp lắp đặt tấm Alu dày 10mm, độ dày lớp nhôm >=0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt bảng thông tin bằng tấm vinyl | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,34 | m2 |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2x1C-2,5mm2+1Ex1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn Pha Led 100W (bao gồm cần đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| C | Hạng mục SÂN NỀN | |||
| 1 | Lu lèn sân nền đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,356 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp ni lon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,162 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,068 | m3 |
| 4 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.835,34 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,289 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,504 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông sân nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | 100m2 |
| 8 | Sơn bó vỉa 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,617 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó nền bồn hoa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,909 | m3 |
| 10 | Bê tông móng bó nền bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,795 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bó nền đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | tấn |
| 13 | Xây bồn hoa gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,455 | m3 |
| 14 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,644 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,276 | m2 |
| 16 | Sơn bồn hoa 1 lớp lót + 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,276 | m2 |
| D | Hạng mục THOÁT NƯỚC | |||
| E | Thoát nước ngoài | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,197 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,731 | m3 |
| 4 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,679 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,173 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,335 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hố ga đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Khoan băng đường đặt ống HDPE D200, dày 14,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 19 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,766 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,675 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,613 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 9,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, chiều dày 14,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m |
| 25 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,094 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất thép mạ kẽm tấm đan mương hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,743 | tấn |
| 29 | Lắp tấm đan mương hở bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| F | Thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,994 | m3 |
| 5 | Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 6 | Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 168x168 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90x90 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC 90x42 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 60x60 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D114 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC D90 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D60 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D42 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt lavabo (có xi phông) + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| G | Hạng mục CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan băng đường đặt ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 2 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,351 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,758 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100, chiều dày 10mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE 200x100, chiều dày 22,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE 100x50, chiều dày 10mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút giảm 90 độ nhựa PPR 32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 2,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 25x20 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 25x25 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút giảm 90 độ nhựa PPR 25x20 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren 90 độ nhựa PPR D20 miệng bát bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Đào đất hố van tưới cây, hố van đồng hồ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 23 | Bê tông móng hố van tưới cây, hố van đồng hồ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | m3 |
| 24 | Xây hố van tưới cây, hố van đồng hồ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 25 | Trát thành hố van tưới cây, hố van đồng hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | m2 |
| 26 | Láng đáy hố van tưới cây, hố van đồng hồ dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt nắp tole mạ kẽm nhúng nóng hố van tưới cây 500x500x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt van khoá đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khoá đường kính 20mm (vòi tưới cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| H | Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| I | Phần mương cáp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,735 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp ni lông màu cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Rải gạch tàu 300x300 làm dấu (3,3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693 | viên |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | 100m3 |
| J | Hố cáp, luồn ống | |||
| 1 | Đào đất hố cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,175 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | m3 |
| 3 | Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| K | Kéo dây nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV, tiết diện 3x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV, tiết diện 3x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| L | Tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần, tiết diện 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Hố kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hố |
| 5 | Mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| M | Tủ điện | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x210x1,5mm (bao gồm đèn báo pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| N | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 4 | Đèn Led downlight âm trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đèn Led downlight âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn pha Led 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo công suất 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu (bao gồm đế âm, mặt nạ,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi