Gói thầu: Thi công xây lắp trạm thông tin và nhà bảo vệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200604204-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN
Tên gói thầu Thi công xây lắp trạm thông tin và nhà bảo vệ
Số hiệu KHLCNT 20200604031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 10:11:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,705,587 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m3
2 Đào đà kiềng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,117 m3
5 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 m3
7 Bê tông dầm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,888 m3
8 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,147 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,118 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 tấn
20 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,748 m3
21 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,031 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép râu cột, trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,815 m2
25 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,667 m2
26 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,363 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,815 m2
28 Bả bằng ma tít vào cạnh cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,363 m2
29 Quét flinkote chống thấm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,178 m2
31 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm bao gồm 1 cửa sổ trượt, 1 cửa đi và phần cố định mặt ngoài ốp Alu, mặt trong ốp tấm cemboard khung sắt hộp 30x30 (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 m2
32 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm bao gồm 1 cửa sổ trượt và phần cố định mặt ngoài ốp Alu, mặt trong ốp tấm cemboard khung sắt hộp 30x30 (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,86 m2
33 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ trượt nhôm hệ 700, kính trắng cường lực dày 10mm (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m2
34 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
35 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lật nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm dán Decal mờ (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m2
36 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 10mm (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,002 m2
37 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 8mm dán Decal màu trắng sữa (quy cách theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m2
38 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m3
39 Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,642 m3
40 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,777 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch granite 450x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,73 m2
42 Lát gờ cửa bằng đá granite đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,508 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch 450x900mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,54 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch vỉ trang trí 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,907 m2
45 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm, chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
46 Lắp đặt tấm cementboard dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,536 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,256 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,256 m2
49 Lắp đặt trần thạch cao khung nổi, chống ẩm 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m2
50 Cung cấp lắp đặt hệ trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,04 m2
51 Lợp mái bằng tôn lysaght, dày 0,48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,887 100m2
52 Cung cấp và lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,52 m
53 Cung cấp và lắp đặt diềm mái tôn lysaght, dày 0,48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m
54 Cung cấp lắp đặt tấm Alu dày 5mm, độ dày lớp nhôm >=0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
55 Cung cấp lắp đặt Logo + bộ chữ Sonadezi Giang Điền bằng Alu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
56 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 tấn
57 Sản xuất dầm giằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 tấn
58 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 tấn
59 Sản xuất chi tiết bản mã, bát liên kết và thép bịt đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,286 tấn
60 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,678 tấn
61 Lắp dựng dầm giằng thép (bao gồm các chi tiết liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,606 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,725 tấn
63 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x460 liên kết móng-cột (bao gồm tán + ecu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
64 Cung cấp, lắp đặt bu lông M14x50 liên kết cột-dầm I100x200 (bao gồm tán + ecu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
65 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x300 liên kết dầm thép I với dầm bê tông (bao gồm tán + ecu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
66 Sơn sắt thép các loại 1 lớp chống rỉ + 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,57 m2
B Hạng mục TRẠM THÔNG TIN
1 Đào đất móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 100m3
2 Đào đất đà kiềng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,683 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
5 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,625 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,104 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
16 Sản xuất dầm giằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,705 tấn
17 Sản xuất bản mã, chi tiết liên kết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
18 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,048 tấn
19 Lắp dựng dầm giằng thép (bao gồm các chi tiết liên kết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,787 tấn
20 Cung cấp, lắp đặt bu lông M12x300 liên kết móng-cột (bao gồm tán + ecu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 bộ
21 Cung cấp, lắp đặt bu lông mạ kẽm M10x50 liên kết bảng thông tin với khung (bao gồm tán + ecu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 bộ
22 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,828 m2
23 Cung cấp lắp đặt tấm Alu dày 10mm, độ dày lớp nhôm >=0,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,28 m2
24 Cung cấp lắp đặt bảng thông tin bằng tấm vinyl Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,34 m2
25 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 2x1C-2,5mm2+1Ex1C-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
27 Lắp đặt hộp nối, kích thước 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
28 Lắp đặt đèn Pha Led 100W (bao gồm cần đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
C Hạng mục SÂN NỀN
1 Lu lèn sân nền đạt độ chặt yêu cầu K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,356 100m2
2 Rải lớp ni lon lót nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,162 100m2
3 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 367,068 m3
4 Lát sân gạch Terrazzo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.835,34 m2
5 Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,289 m3
6 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,504 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông sân nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 100m2
8 Sơn bó vỉa 1 lớp lót + 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,617 m2
9 Bê tông lót móng bó nền bồn hoa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,909 m3
10 Bê tông móng bó nền bồn hoa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,795 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng bó nền đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 tấn
13 Xây bồn hoa gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,455 m3
14 Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,644 m2
15 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,276 m2
16 Sơn bồn hoa 1 lớp lót + 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,276 m2
D Hạng mục THOÁT NƯỚC
E Thoát nước ngoài
1 Đào đất hố ga, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m3
2 Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,197 m3
3 Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,731 m3
4 Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,679 m3
5 Sản xuất bê tông khuôn hầm, tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,173 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,491 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,335 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hố ga đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm hố ga đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
15 Sản xuất thép mạ kẽm bọc cạnh tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 tấn
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m3
18 Khoan băng đường đặt ống HDPE D200, dày 14,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
19 Đào đất đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,766 100m3
20 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,675 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,613 100m3
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 9,6mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,935 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D200, chiều dày 14,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m
25 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,094 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mương hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 100m2
28 Sản xuất thép mạ kẽm tấm đan mương hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,743 tấn
29 Lắp tấm đan mương hở bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
F Thoát nước nhà vệ sinh
1 Đào đất bể tự hoại, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 100m3
2 Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đáy bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,098 100m2
4 Xây bể tự hoại gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,994 m3
5 Trát thành bể tự hoại chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
6 Láng đáy bể tự hoại dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
9 Bê tông tấm đan bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,414 m3
10 Lắp đặt tấm đan bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m3
12 Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 3,8mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 3,0mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D42, dày 2,1mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
17 Lắp đặt Tê nhựa PVC 168x168 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90x90 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
19 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC 90x42 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PVC 60x60 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D114 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
22 Lắp đặt cút 45 độ nhựa PVC D90 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
23 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D60 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
24 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D42 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
25 Lắp đặt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
26 Lắp đặt phễu thu sàn D90 + xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt lavabo (có xi phông) + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
G Hạng mục CẤP NƯỚC
1 Khoan băng đường đặt ống HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
2 Đào đất đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,795 100m3
3 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,351 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,758 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D100, chiều dày 10mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D32, dày 5,4mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 100m
7 Lắp đặt mối nối mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
8 Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE 200x100, chiều dày 22,7mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE 100x50, chiều dày 10mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt nối giảm nhựa PPR 50x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR 32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 32x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
14 Lắp đặt cút 90 độ PPR 32x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
15 Lắp đặt cút giảm 90 độ nhựa PPR 32x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR D25, dày 2,3mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR D20, dày 1,9mm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
18 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR 25x20 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
19 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR 25x25 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
20 Lắp đặt cút giảm 90 độ nhựa PPR 25x20 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
21 Lắp đặt cút ren 90 độ nhựa PPR D20 miệng bát bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
22 Đào đất hố van tưới cây, hố van đồng hồ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m3
23 Bê tông móng hố van tưới cây, hố van đồng hồ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 m3
24 Xây hố van tưới cây, hố van đồng hồ gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
25 Trát thành hố van tưới cây, hố van đồng hồ chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 m2
26 Láng đáy hố van tưới cây, hố van đồng hồ dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m2
27 Cung cấp, lắp đặt nắp tole mạ kẽm nhúng nóng hố van tưới cây 500x500x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 100m3
29 Lắp đặt van khoá đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt van một chiều đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
32 Lắp đặt van khoá đường kính 20mm (vòi tưới cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
H Hạng mục HỆ THỐNG ĐIỆN
I Phần mương cáp
1 Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 100m3
2 Rải lớp ni lông màu cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 100m2
3 Rải gạch tàu 300x300 làm dấu (3,3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693 viên
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 100m3
J Hố cáp, luồn ống
1 Đào đất hố cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,175 m3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,495 m3
3 Xây hố cáp gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan hố cáp, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
5 Lắp đặt tấm đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30, dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
K Kéo dây nguồn
1 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV, tiết diện 3x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV, tiết diện 3x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
L Tiếp địa
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
2 Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
3 Kéo rải dây đồng trần, tiết diện 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Hố kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hố
5 Mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối
6 Cung cấp lắp đặt thanh nối đất chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 thanh
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
M Tủ điện
1 Cung cấp lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x210x1,5mm (bao gồm đèn báo pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 3P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1P-16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
N Chiếu sáng
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D20, dày 1,6mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
4 Đèn Led downlight âm trần 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Đèn Led downlight âm trần 7W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn pha Led 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt hút âm tường kích thước 150x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt quạt trần đảo công suất 55W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm, mặt nạ, hạt,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu (bao gồm đế âm, mặt nạ,…) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->