Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200607370-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án GTNT3
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200607326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 14:15:00 đến ngày 2020-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,767,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬ LÝ HỐ CAO SU
1 Láng nhựa 1 lớp bằng nhũ tương nhựa đường, chiều dày 1,5cm TCN 1,6 kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.568,98 m2
2 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.568,98 m2
3 Làm móng đá dăm nước dày 18cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.568,98 m2
4 Lớp đá thải đầm chặt dày 30cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.370,69 m3
5 Đào, vận chuyển khối lượng xử lý cao su nền đường Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.946,99 m3
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 256,73 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thảm BTN C12,5 dày 5,87 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.260,2 m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.543,99 tấn
3 Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.260,2 m2
4 Thảm BTN C12,5 dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.641,8 m2
5 Sản xuất, vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.212,78 tấn
6 Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.641,8 m2
7 Thảm BTNR 25 dày 4,65 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.641,8 m2
8 Sản xuất, vận chuyển BTNR 25 tại trạm trộn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.014,81 tấn
9 Tưới nhựa nhũ tương dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18.641,8 m2
D VUỐT ĐƯỜNG DÂN SINH BẰNG BTN
1 Thảm BTN C12,5 nóng hạt trung dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 647,58 m2
2 Sản xuất , vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 76,87 tấn
3 Tưới nhựa dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trước khi thảm BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 647,58 m2
E KHỐI LƯỢNG NÚT GIAO
1 Thảm BTN C12,5 dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 379,53 m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTN nóng Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 45,05 tấn
3 Tưới dính bám mặt đường Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 379,53 m2
F KHỐI LƯỢNG KHÁC
1 Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác D70 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 15 cái
2 Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, KT (1500x1500)mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
3 Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 116 cái
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 279,07 m2
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 6mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 94,08 m2
6 Bê tông cơi hố ga, C30 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 0,53 m3
7 Bê tông nối thành rãnh M250# Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 30,1 m3
8 Cốt thép rãnh thoát nước D<=10 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.800 kg
9 Bê tông nối bó vỉa M250# Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 21 m3
10 Cốt thép cấy vào bó vỉa , d<=18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 389 kg
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 C20 đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 7 m3
12 Bê tông đá 1x2 C10 lót móng, R<250cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 10,5 m3
13 Lát gạch xi măng (tấm đan rãnh) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 87,5 m2
G ĐỤC BỎ, PHÁ DỠ MẶT CẦU VÀ LAN CAN HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu BTCT Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 18,07 m3
2 Tháo dỡ lan can thép hiện trạng Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.176 kg
H DẦM CHỦ, DẦM NGANG, MỐI NỐI DỌC, BẢN THÉP KÊ GỐI
1 Cốt thép D<=10 dầm cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 7.637,75 kg
2 Cốt thép D<=18 dầm cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.814,32 kg
3 Cốt thép D>18 dầm cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 10.112,62 kg
4 Sản xuất, lắp đặt thép bản kê đầu dầm mạ kẽm nhúng nóng Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 248,69 kg
5 Bê tông dầm chủ mác 400#, đá 1x2cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 65,85 m3
6 Cốt thép D<=18 dầm ngang Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.568,18 kg
7 Cốt thép D<=10 dầm ngang và mối nối dọc Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 46,39 kg
8 Tạo nhám bề mặt bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 22,49 m2
9 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 bề mặt bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 22,49 m2
10 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa trên đá dăm là 60/40 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8,23 m3
11 Khoan tạo lỗ D<=20mm, chiều sâu <=20cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 144 lỗ
12 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2,44 lít
13 Khoan tạo lỗ D<=70mm L = 20cm xuyên sườn dầm hiện trạng Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 48 lỗ
14 Neo cáp dự ứng lực (loại 3 nêm) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 72 bộ
15 Cáp thép dự ứng lực D15,2 dầm cầu kéo sau (có bọc- loại bó 3 tao) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 699,46 kg
16 Hộp bảo vệ đầu neo Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24 bộ
17 Bơm mỡ ống HDPE Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 0,5 lít
18 Ống HDPE D35 dày 4mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 151,2 m
I MẶT CẦU, MỐI NỐI DỌC, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Cốt thép D<=10mm mặt cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 106,49 kg
2 Cốt thép D>10mm mặt cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 22.953,88 kg
3 Bê tông mác 35Mpa bản mặt cầu ( M400# đá 1x2cm) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 60,35 m3
4 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa trên đá dăm là 60/40 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4,05 m3
5 Khoan tạo lỗ D<=20mm, chiều sâu <=20cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 228 lỗ
6 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2,9 lít
7 Lớp đệm đàn hồi dày 5mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,5 m2
8 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 43,2 m2
9 Phun chống thấm bằng Crystal Lok hoặc vật liệu tính năng tương đương Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 422,4 m2
10 Tưới dính bám mặt đường nhựa nhũ tương gốc axit t/c nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 387,2 m2
11 Thảm BTN C12,5 dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 387,2 m2
12 Sản xuất, vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 45,96 tấn
J LAN CAN, TAY VỊN
1 Bê tông mác 25Mpa- lan can ( M300# đá 1x2cm) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 29,59 m3
2 Cốt thép D<=18 (gờ lan can) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.493 kg
3 Thép hình, thép bản lan can, mạ kẽm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.935 kg
4 Lắp đặt kết cấu thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.935 kg
5 Bulong móc M22 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 88 Bộ
K TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
1 Cốt thép D<=18 bọc đầu dầm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.129,82 kg
2 Khoan tạo lỗ D<=20mm, chiều sâu <=20cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 192 lỗ
3 Tạo nhám bề mặt bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 43,2 m2
4 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 43,2 m2
5 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 3,26 lít
6 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa trên đá dăm là 60/40 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 3,94 m3
7 Đổ Sikadur 42VN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 200 lít
8 Phá dỡ kết cấu BTCT bằng búa căn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1,11 m3
9 Dán sợi các bon SCH-41 dày 1mm (đã tẩm keo ) trên cạn- lớp đầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 45,6 m2
10 Dán sợi thủy tinh SEH51A dày 1,3mm (đã tẩm keo ) trên cạn- lớp tiếp theo Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 67,2 m2
11 Mài tạo phẳng;mài bo tròn bằng máy mài, Vệ sinh bề mặt dầm chủ để dán sợi Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 98,74 m2
12 Trám vá Vmat motar R dày TB 1cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 56,4 m2
L KÍCH DẦM THAY GỐI
1 Cốt thép D<=18 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 33,33 kg
2 Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 866,64 kg
3 Khoan tạo lỗ D<=20mm, chiều sâu <=20cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 96 lỗ
4 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, gối di động KT350x350x50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, gối cố định KT350x350x50mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
6 Tháo dỡ gối cầu hiện trạng (60% lắp đặt) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24 cái
7 Nâng hạ dầm cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 96 ca
M KHE CO GIÃN
1 Cốt thép D>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 792,3 kg
2 Tháo tấm khe co giãn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 16 m
3 Khoan tạo lỗ D<=20mm, chiều sâu <=20cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 816 lỗ
4 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 17,19 lít
5 Lắp đặt khe co giãn loại khe MS-RN30-40A Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 22 m
6 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 35,98 m2
7 Bê tông Vmat Grout tỷ lệ vữa trên đá dăm là 60/40 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 3,39 m3
8 Ống cao su thu nước D50, L = 30500mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8,4 m
9 Cút nối D50 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4 Cái
N THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất, Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24 kg
2 Ống thép mạ kẽm D110mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 15,6 m
3 Nắp gang thép Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 12 cái
O VUỐT NỐI ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Thảm BTN C12,5 dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.269,4 m2
2 Sản xuất, vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 150,68 tấn
3 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhũ tương nhựa đường, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 (kết cấu bù vênh) - chiều dày 1,5cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 829,1 m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,95 cm (kết cấu bù vênh) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 829,1 m2
5 Tưới dính bám mặt đường nhựa nhũ tương gốc axit t/c nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.269,4 m2
6 Đào khuôn đường Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 336,96 m3
7 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhũ tương nhựa đường, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2, chiều dày 1,5cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 437,2 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (kết cấu mở rộng) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 437,2 m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (kết cấu mở rộng) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 437,2 m2
10 Đắp đá thải công trình bằng máy đầm 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 131,1 m3
11 Đắp đất lề đường, K=0.95 (đất mua) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 42,1 m3
12 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 12T, đất C2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 258,76 m3
P Vuốt nối đường ngang
1 Thảm BTN C19 nóng hạt trung dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 491,9 m2
2 Bù vênh BTN C12.5 nóng hạt trung Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 24,41 m3
3 Sản xuất, Vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 116,34 tấn
4 Tưới dính bám mặt đường nhũ tương gốc axít t/c 0.5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 491,9 m2
Q XÂY TỨ NÓN MỐ
1 Cốt thép D<=10mm tứ nón Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.505 kg
2 Bê tông 10Mpa lót móng đổ tại chỗ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 12,93 m3
3 Bê tông móng 15Mpa đổ tại chỗ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 44,01 m3
4 Đá hộc xây vữa C10 (mái dốc thẳng) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2,56 m3
5 Đào đất chân khay Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 159,1 m3
6 Đắp đất chân khay Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 102,1 m3
7 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ, 12T, đất C2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 46,79 m3
8 Đóng cọc tre &gt;2,5m Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2.015 m
R AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, KT (675x1350)mm - Biển tên cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
2 Sản xuất, lắp dựng biển báo tam giác D70 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 3 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 201 m2
4 Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, KT (500x500)mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8 cái
5 Sản xuất, lắp dựng biển báo chữ nhật, KT (1500x1500)mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2 cái
S MỞ RỘNG MỐ M1, M2
1 Cốt thép D<=10 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 21,26 kg
2 Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5.277,88 kg
3 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5.817,49 kg
4 Bê tông cấp 30Mpa mố/ trụ cầu trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 50,05 m3
5 Bê tông 10Mpa lót móng đổ tại chỗ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5,86 m3
6 Khoan tạo lỗ D18, L = 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 876 lỗ
7 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 9,36 lít
8 Neo cáp dự ứng lực (loại 3 nêm) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
9 Cáp thép dự ứng lực D15,2 dầm cầu kéo sau (có bọc- loại bó 3 tao) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 478 kg
10 Ống gen cáp không bọc D40/45mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 96 m
11 Bơm vữa Vmatgrout lấp lòng ống gen Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 0,34 m3
T ĐÁ KÊ GỐI
1 Đổ Sikadur 42VN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 98 lít
U BẢN QUÁ ĐỘ
1 Cốt thép D<=18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 3.436 kg
2 Cốt thép D>18 (bệ máy/bản quá độ/ sàn giảm tải) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.684 kg
3 Bê tông cấp 30Mpa đá 1x2, bản quá độ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 21,56 m3
4 Thảm BTN C12,5 nóng hạt trung dày 5 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,3 m2
5 Sản xuất, vận chuyển BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8,46 tấn
6 Tưới dính bám mặt đường nhũ tương gốc axít t/c 0.5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,3 m2
7 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,3 m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,3 m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 71,3 m2
10 Bê tông 10Mpa lót móng đổ tại chỗ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 6,51 m3
11 Đào đất, C2 (Bmóng<6m, máy đào 1.25m3) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 173,5 m3
12 Đắp cát nền đường, K=0.95 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 102,7 m3
13 Vận chuyển bằng ôtô tự đổ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 173,5 m3
V MỞ RỘNG TRỤ T1, T2
1 Cốt thép D>18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 9.298,31 kg
2 Cốt thép D<=18 (mố/ trụ cầu trên cạn…) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.450,64 kg
3 Bê tông cấp 30Mpa mố/ trụ cầu trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 44,74 m3
4 Bê tông 10Mpa lót móng đổ tại chỗ Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1,84 m3
5 Bơm keo Sikadur 731 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4,58 lít
6 Khoan tạo lỗ D18-D20, L = 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 316 lỗ
7 Quét Vmat Latex HC mật độ 0.25lít/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 46,82 m2
8 Neo cáp dự ứng lực (loại 3 nêm) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
9 Cáp thép dự ứng lực D15,2 dầm cầu kéo sau (có bọc- loại bó 3 tao) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 440 kg
10 Hộp bảo vệ đầu neo Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 8 bộ
11 Bơm mỡ ống HDPE Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 210 lít
12 Ống HDPE D35 dày 4mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 87 m
W CỌC ÉP 35X35cm
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 4.920,9 kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 19.812,36 kg
3 Sản xuất thép hình (<100kg/ck) (HS=1,025) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5.647,73 kg
4 Lắp đặt thép bản, thép hình Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5.647,73 kg
5 Sản xuất bê tông cọc cấp 30Mpa (HS=1,15) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 113,97
6 Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 120 cái
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, phạm vi 2km Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 284,91 Tấn/km
8 Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 912 m
9 Ép cọc BTCT, kích thước cọc 35x35cm, bằng máy ép trước, đoạn cọc ép âm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 20 m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35cm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 80 mối nối
X ÉP CỌC THỬ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính ≤10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 257,8 Kg
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính >18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1.042,76 Kg
3 Sản xuất thép hình (<100kg/ck) Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 297,25 Kg
4 Lắp đặt thép bản, thép hình Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 297,25 Kg
5 Sản xuất bê tông cọc cấp 30Mpa Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 5,88 m3
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 6 cái
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 14,7 Tấn/km
8 Ép cọc thử Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 48 m
9 Nén tĩnh thử tải cọc Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 2 Cọc
Y BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Biện pháp thi công cầu Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Toàn bộ 
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo giao thông Theo HSTK bản vẽ thi công được phê duyệt 1 Toàn bộ 
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->