Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609671-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200608214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 17:28:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,173,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà 3 tầng phía đông - Phần tháo dỡ lắp dựng của
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,65 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,26 m2
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,26 m2
5 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
B Khối nhà 3 tầng phía đông - Cạo bỏ sơn cũ, phá dỡ tường cũ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,6428 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8996 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,718 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.160,74 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 559,0154 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,264 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5332 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,589 m3
9 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 100m2
10 Vận chuyển đi đổ phế thải gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0351 100m3
C Khối nhà 3 tầng phía đông - Sơn hoàn thiện
1 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.719,7 1m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,3 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.634,3 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,7 m2
D Khối nhà 3 tầng phía đông - Lát gạch, trần tôn khu vệ sinh
1 Tháo dơ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 tấn
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5332 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,208 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1054 m2
9 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2319 100m2
12 Vận chuyển, sắp xếp lại trang thiết bị trong phòng trước và sau khi sơn, cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Công
E Khối nhà 3 tầng phía đông - Vệ sinh sơn lại lan can hàng lang, cấu thang
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,977 m2
2 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,977 1m2
F Khối nhà 3 tầng phía đông - Cải tạo thay thế phần cửa
1 Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,27 m2
2 Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
3 Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
4 Vách kính nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m2
5 Kính việt nhật dày 6.38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4175 m2
6 Xuyên hoa thép vuông đặc 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
7 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6 m2
10 Vách ngăn nhựa com pax HPL (phụ kiên Inôx) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
11 Rèm lật 2 mặt cản sáng loại bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
G Khối nhà 3 tầng phía đông - Thiết bị điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại đèn Led loại hộp đèn 2 bóng 2x19w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trấn Panel led 24W-Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Đen chiếu sáng câu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
H Khối nhà 3 tầng phía đông - Thiết bị và cấp nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Tê thu 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Cút 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Cút 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Kép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
22 Nối thắng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Nối thắng 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
25 Khóa tổng D48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Khóa tổng D34 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Khóa Rumine đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
I Khối nhà 3 tầng phía đông - Hệ thống thoát nước
1 Lưới chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
7 Thu D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Thu D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
J Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Vệ sinh sơn lại cửa
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,86 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,56 m2
3 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,9 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,28 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5958 m2
K Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Phần phá dỡ, đánh nhám
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,8038 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trần nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,576 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2904 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,384 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,706 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,24 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,29 m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7705 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4196 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,36 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
12 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,83 10m2
13 Vận chuyển đi đổ phế thải gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m3
L Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Xây mới, gia trát, ốp lát
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9064 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8486 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5006 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9596 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7535 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2956 m3
8 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9125 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0138 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1003 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,104 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,1186 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,82 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,31 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,84 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2208 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2(500x500), vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,728 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,028 m2
23 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 100m2
26 Vận chuyển, sắp xếp lại trang thiết bị trong phòng trước và sau khi sơn, cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Công
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 100m2
M Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Sơn hoàn thiện
1 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.954,1 1m2
2 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,7 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.597,4 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063,4 m2
N Khối nhà 3 tầng phía Bắc -Phần cửa thay thế
1 Khung hộc 60x 260 bằng gỗ lim Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,12 m
2 Khung gỗ lim ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 m2
3 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở 2 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
4 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở 1 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m2
5 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở hất (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,44 m2
6 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở quay 2 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
7 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở trượt (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
8 Vách ngăn nhựa com pax HPL ( bao gồm phụ kiên Inôx và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
9 Xuyên thoa thép vuông 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
11 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 0.0
O Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Cải tạo lan can
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,27 m2
2 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,27 1m2
3 Lan can tay vịn bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m2
P Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Thiết bị điện
1 Lắp điều hòa loại treo tường 2 cục 1 chiều Inver ter cao cấp Gas R32 18.000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các loại đèn Led loại hộp đèn 2 bóng 2x19w Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
3 Lắp đặt ốp trấn Panel led 24W-Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Q Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Thiết bị vệ sinh và cấp nước
1 Thao dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Tê thu 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
19 Cút 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Cút 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Cút ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Kép đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Nối thắng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Nối thắng 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
26 Khóa tổng D48 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Khóa tổng D34 bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Khóa Rumine đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
R Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Hệ thống thoát nước
1 Lưới chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Tê chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Thu D90/48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Thu D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
10 Cút D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Cút D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Cút D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
13 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
S Cải tạo nhà bếp - Phần tháo dỡ lắp dựng của
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
T Cải tạo nhà bếp - Cạo bỏ sơn cũ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9944 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9312 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,623 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,908 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
U Cải tạo nhà bếp - Sơn hoàn thiện
1 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 1m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 m2
V Cải tạo nhà bếp - Thay thế thiết bị cửa
1 Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở hất (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
2 Lắp dựng lại xuyên hoa tận dụng kính chơp lật (sơn lại và lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
W Mương thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8801 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9333 m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 100m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0529 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cấu kiện
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
14 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
X Nền nhà xe
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9612 m3
2 Đắp cát, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
3 Lớp bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
5 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 m3
7 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->