Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP Đầu tư xây dựng CIVICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 17:28:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà 3 tầng phía đông - Phần tháo dỡ lắp dựng của | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,26 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,26 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| B | Khối nhà 3 tầng phía đông - Cạo bỏ sơn cũ, phá dỡ tường cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên Trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,6428 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8996 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,718 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.160,74 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,0154 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,264 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5332 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,589 | m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đi đổ phế thải gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | 100m3 |
| C | Khối nhà 3 tầng phía đông - Sơn hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,7 | 1m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,3 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.634,3 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,7 | m2 |
| D | Khối nhà 3 tầng phía đông - Lát gạch, trần tôn khu vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dơ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5332 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,208 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1054 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2319 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển, sắp xếp lại trang thiết bị trong phòng trước và sau khi sơn, cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Công |
| E | Khối nhà 3 tầng phía đông - Vệ sinh sơn lại lan can hàng lang, cấu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,977 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,977 | 1m2 |
| F | Khối nhà 3 tầng phía đông - Cải tạo thay thế phần cửa | |||
| 1 | Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,27 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 4 | Vách kính nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,31 | m2 |
| 5 | Kính việt nhật dày 6.38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | m2 |
| 6 | Xuyên hoa thép vuông đặc 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m2 |
| 10 | Vách ngăn nhựa com pax HPL (phụ kiên Inôx) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 11 | Rèm lật 2 mặt cản sáng loại bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| G | Khối nhà 3 tầng phía đông - Thiết bị điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led loại hộp đèn 2 bóng 2x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trấn Panel led 24W-Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Đen chiếu sáng câu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| H | Khối nhà 3 tầng phía đông - Thiết bị và cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Tê thu 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Cút 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cút 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Nối thắng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Nối thắng 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 25 | Khóa tổng D48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Khóa tổng D34 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Khóa Rumine đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | Khối nhà 3 tầng phía đông - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| J | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Vệ sinh sơn lại cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,86 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,56 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,28 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5958 | m2 |
| K | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Phần phá dỡ, đánh nhám | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,8038 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,576 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,384 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,706 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,24 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,29 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7705 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4196 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,36 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 10m2 |
| 13 | Vận chuyển đi đổ phế thải gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m3 |
| L | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Xây mới, gia trát, ốp lát | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9064 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5006 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9596 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7535 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2956 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9125 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1475 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,104 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1186 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,82 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,31 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,84 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2208 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2(500x500), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,728 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,028 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x40x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển, sắp xếp lại trang thiết bị trong phòng trước và sau khi sơn, cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Công |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | 100m2 |
| M | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Sơn hoàn thiện | |||
| 1 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.954,1 | 1m2 |
| 2 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,7 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.597,4 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,4 | m2 |
| N | Khối nhà 3 tầng phía Bắc -Phần cửa thay thế | |||
| 1 | Khung hộc 60x 260 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,12 | m |
| 2 | Khung gỗ lim ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m2 |
| 3 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở 2 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 4 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở 1 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m2 |
| 5 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở hất (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m2 |
| 6 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở quay 2 cánh (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 7 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở trượt (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 8 | Vách ngăn nhựa com pax HPL ( bao gồm phụ kiên Inôx và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 9 | Xuyên thoa thép vuông 14x14 (bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 0.0 |
| O | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Cải tạo lan can | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,27 | 1m2 |
| 3 | Lan can tay vịn bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m2 |
| P | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Thiết bị điện | |||
| 1 | Lắp điều hòa loại treo tường 2 cục 1 chiều Inver ter cao cấp Gas R32 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led loại hộp đèn 2 bóng 2x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ốp trấn Panel led 24W-Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| Q | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Thiết bị vệ sinh và cấp nước | |||
| 1 | Thao dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Tê thu 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Cút 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Cút 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 22 | Kép đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 23 | Nối thắng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Nối thắng 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 26 | Khóa tổng D48 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa tổng D34 bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Khóa Rumine đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| R | Khối nhà 3 tầng phía Bắc - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Lưới chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Thu D90/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Cút D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Cút D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| S | Cải tạo nhà bếp - Phần tháo dỡ lắp dựng của | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| T | Cải tạo nhà bếp - Cạo bỏ sơn cũ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9944 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,623 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,908 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| U | Cải tạo nhà bếp - Sơn hoàn thiện | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| V | Cải tạo nhà bếp - Thay thế thiết bị cửa | |||
| 1 | Của nhôm (việt pháp hoặc chất lượng tương đương) Audoor mở hất (bao gồm khung cánh cửa, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lại xuyên hoa tận dụng kính chơp lật (sơn lại và lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| W | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8801 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9333 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| X | Nền nhà xe | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9612 | m3 |
| 2 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 3 | Lớp bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi