Gói thầu: Công trình Sửa chữa đường dây trung thế 3 pha khu vực Điện lực Gò Công Đông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616011-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Công trình Sửa chữa đường dây trung thế 3 pha khu vực Điện lực Gò Công Đông
Số hiệu KHLCNT 20200605824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn của Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:11:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,103,422,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng trụ MĐ2x12 mác 200 (9 bộ)
1 Ximăng PC40 4.050 Kg
2 Đá 1x2 12,051 M3
3 Cát 6,507 M3
4 Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK 9 Bộ
5 Bu lông VR 2Đ 16x600 9 Bộ
6 Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 9 Bộ
7 Nước sạch 296 Lít
8 Đào lổ dựng trụ (2,292m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 20,628 M3
9 Đắp đất lổ trụ (0,446m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 4,014 M3
10 Đỗ bêtông móng trụ - mác 200 (1,519m3) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 13,671 M3
B Móng trụ M12ba (8 bộ)
1 Đà cản 1,2m 8 Cái
2 Đà cản 1,5m 8 Cái
3 Bu lông VR 2Đ 22x800 16 Cái
4 Đào lổ để dựng trụ (3,911m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 31,288 M3
5 Đắp đất lổ trụ(3,591m3/móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 28,728 M3
6 Lắp móng cột 16 Cái
C Trụ BTLT 12m (16 bộ)
1 Trụ BTLT 12m -350kgf 16 Trụ
2 Dựng cột bê tông 12m 16 Cột
D Trụ BTLT 12m-TĐ (10 bộ)
1 Trụ BTLT 12m -350kgf - TĐ 10 Trụ
2 Dựng cột bê tông 12m - TĐ 10 Cột
E Bộ đà V75x75x8-2400, 3 cóc lệch TP đôi (2 bộ)
1 Xà sắt L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần - n.kẽm 4 Cây
2 Thanh chống sắt L50x5-1990mm - nhúng kẽm 4 Thanh
3 Boulon M16x50 + rondell 4 Bộ
4 Boulon M16x250 + rondell 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS 2 Bộ
6 Lắp xà trọng lượng 55,882kg 2 Bộ
F Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi (4 bộ)
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc 8 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 16 Thanh
3 Boulon M16x50 + rondell 16 Bộ
4 Boulon M16x250 + rondell 8 Bộ
5 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 8 Bộ
6 Lắp xà trọng lượng 55,882kg 4 Bộ
G Tiếp địa (6 bộ)
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 6 Cây
2 Dây tiếp đất 8M 6 Bộ
3 Dây đai + khóa Inox 12 Bộ
4 Kẹp nối ép WR 815 12 Cái
5 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 6 Cọc
6 Lắp tiếp địa 6 Kg
7 Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) 1,2 Mối
H Dây dẫn
1 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACR) 95mm2 PCTG cung cấp 5.808,492 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV ACXH(ACR) 120mm2 PCTG cung cấp 46.132,866 Mét
3 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 PCTG cung cấp 315 Mét
4 Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 PCTG cung cấp 54 Mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép ACKP50/8mm2 PCTG cung cấp 3,9 Kg
6 Cáp LV-ABC2x50mm2 PCTG cung cấp 20 Mét
I PHỤ KIỆN
1 Sứ đứng 35kV 6 Cái
2 Ty sứ đứng 35kV 8 Cái
3 Cách điện treo polymer 24kV 132 Cái
4 Bu lông 16x250 26 Bộ
5 Bu lông VRS 16x300 14 Bộ
6 Khoen neo 267 Cái
7 Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACXH - 24kV (CĐ Polymer) 638 Bộ
8 Giáp buộc cổ sứ đôi cáp ACXH - 24kV (CĐ Polymer) 85 Bộ
9 Giáp níu dây ACXH 95 24 Cái
10 Giáp níu dây ACXH 120 108 Cái
11 Móc treo giáp níu 90 Cái
12 Kẹp song song AC16-70/16-70 2 Cái
13 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 120 Cái
14 Nối ép WR 815 30 Cái
15 Kẹp nối ép WR 379 4 Cái
16 Ống nối căng bọc cách điện cáp ABC 50mm2 2 Cái
17 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC50 2 Cái
18 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC95 9 Cái
19 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC120 60 Cái
20 Khung đỡ 1 sứ 2 Cái
21 Sứ ống chỉ 2 Cái
22 Băng keo cao su mastic 3 Cuồn
23 Nắp chụp kẹp quai 63 Cái
24 Kẹp ép đồng nhôm 4/0 63 Cái
25 Băng keo cách điện trung thế 16 Cuộn
26 Đầu Coss ép đồng nhôm 120MM2 21 Cái
27 Compound electric 47 Túp
28 Thuốc xịt chống côn trùng 3 Hộp
29 Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) 3 Hộp
30 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX95mm2 5,6946 Km
31 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACX120mm2 45,2283 Km
32 Lắp chuỗi polymer néo đơn 132 Bộ
33 Cáp đồng bọc 24kV-25mm2 0,315 Km
34 Cáp đồng bọc 24kV-50mm2 0,054 Km
35 Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) 154 Bộ
36 Lắp nắp chụp cách điện cho kẹp quai 63 Cái
J THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1 Đà sắt V75x75x8-2000 Tháo gỡ và sử dụng lại 18 Bộ
2 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc Tháo gỡ và sử dụng lại 5 Bộ
3 Sứ đứng 35kV Tháo gỡ và sử dụng lại 44 Bộ
4 Dây ACX120mm2 Tháo gỡ và sử dụng lại 1.729,2 Mét
5 Dây ACKP50mm2 Tháo gỡ và sử dụng lại 576,4 Mét
6 Dây LV-ABC2x50mm2 Tháo gỡ và sử dụng lại 357,1 Mét
K THÁO GỠ THU HỒI
1 Đà 2,0m 2 cóc (bộ 1 đà) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 10 Cây
2 Đà U160 - 1,5m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 1 Cây
3 Trụ BT vuông 10,5m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 3 Trụ
4 Trụ BTLT 10,5m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 1 Trụ
5 Trụ BTLT 12m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 13 Trụ
6 Boulon M16x250 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 32 Bộ
7 Boulon VRS 16x300 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 13 Bộ
8 Khoan neo Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 246 Bộ
9 Khóa néo 3 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 60 Bộ
10 Khóa néo 5 boulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 63 Bộ
11 Sứ dĩa (bộ 2 bác) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 4 Bộ
12 Sứ dĩa (bộ 3 bác) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 56 Bộ
13 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 216 Mét
14 Cáp đồng bọc 24kV 50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 30 Mét
15 Cáp đồng trần C48mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 262,3987 Kg
16 Cáp nhôm trần lõi thép ACKP70mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 861,3518 Kg
17 Cáp nhôm trần AC50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 57,6213 Kg
18 Cáp nhôm trần AC95mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 17.828,3152 Kg
19 Tháo cột bê tông 12m Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 13 Cột
20 Tháo đà đơn (18,4kg) Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 10 Bộ
21 Tháo sứ treo thủy tinh Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 60 1 chuỗi
22 Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 0,216 Km
23 Tháo cáp đồng bọc 24kV-50mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 0,03 Km
24 Tháo bu lông các loại Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 45 Bộ
25 Tháo dây đồng trần C48mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 0,5794 Km
26 Tháo dây nhôm lõi thép AC95mm2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 45,0483 Km
L PHẦN THÁO GỠ LẮP LẠI:
1 MBA 1x25kVA Tháo gỡ lắp lại 3 Máy
2 FCO (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 3 Bộ
3 LA (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 3 Bộ
4 Tháo gỡ lắp lại MBA 1pha <= 50kVA trên cột Tháo gỡ lắp lại 3 Máy
5 Tháo gỡ lắp lại FCO (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 3 Bộ
6 Tháo gỡ lắp lại LA (bộ 1 pha) Tháo gỡ lắp lại 3 Bộ
M CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại. - Chi phí di chuyển - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình. - Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->