Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624918-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200624737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:39:00 đến ngày 2020-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,361,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH XÓM 5 ĐOẠN K0+000 ĐẾN K0+446
1 Đào bóc phong hóa máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1086 100m3
2 Đào móng kênh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,04 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5182 100m3
4 Đắp đất bờ kênh, độ chặ yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,82 m3
5 Giấ đất đắp mua tại mỏ đất xã Nghi Yên cách chân công trình 15 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.171,436 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7144 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, L=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7144 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, L=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7144 100m3
9 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,809 100m3
10 Phá dỡ kết cấu tường xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,792 m3
11 Vận chuyển đá xây cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4779 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1856 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4771 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8632 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7288 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5026 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4648 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2607 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
21 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,324 100m2
24 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.338 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2676 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,11 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1647 tấn
B KÊNH CHÍNH ĐOẠN K1+000 ĐẾN K1+333
1 Đào đất móng kênh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9678 100m3
2 Đào đất móng kênh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,194 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9358 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,62 m3
5 Giấ đất đắp mua tại mỏ đất xã Nghi Yên cách chân công trình 15 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,13 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7513 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, L=4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7513 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, L=10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7513 100m3
9 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9597 100m3
10 Phá dỡ tường xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,76 m3
11 Vận chuyển đá xây cũ ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3976 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,292 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5584 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,266 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,666 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, giằng kênh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8521 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6883 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
20 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
21 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,04 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,8 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6804 100m2
24 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 904 m2
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 100m2
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->