Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200615179-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200566595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:37:00 đến ngày 2020-06-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,437,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất nền đường, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,42 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.841,42 100m3
3 Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,71 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,71 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.772,83 m3
6 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.523,298 m3
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,06 100m2
8 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,208 m3
9 Đắp lớp cát dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,181 m3
10 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,107 100m2
11 Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.216,73 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
13 Bê tông móng viên vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m2
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1cấu kiện
B HẠNG MỤC 2: SAN NỀN
1 Đào hữu cơ nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.311,12 m3
2 Vận chuyển đất hữu cơ đi xa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.311,12 m3
3 Mua đất đắp san nền từ mỏ đất đến chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.124,97 m3
4 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25.006,734 m3
C HẠNG MỤC 3: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, class3 đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PN10, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
3 Khâu nối ren ngoài HPDE, DN63-2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt cút 45,90 độ nhựa HDPE, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt nối thằng HDPE, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp nút đầu bịt HDPE, DN 63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 100m
8 Đào đất đặt đường ống cấp nước DN110, DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,8 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 100m3
10 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m3
D HẠNG MỤC 4: THOÁT NƯỚC
1 Đào mương thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.237,553 m3
2 Đắp đất mương thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,972 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,42 m3
4 Lót bạt xác rắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,08 m2
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,5 m3
6 Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,686 100m2
7 Đổ bê tông lót móng cống thoát nước qua đường, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,536 m3
8 Bê tông đáy mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,302 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,011 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 tấn
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng mương xây gạch B500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,266 m3
12 Trát tường thành mương xây gạch B600, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,8 m2
13 Láng máng rãnh, mương xây gạch B500, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,5 m2
14 Ván khuôn mũ mố mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 100m2
15 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 mương xây gạch B500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,618 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,555 100m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,356 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,469 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095 cái
E HẠNG MỤC 5: CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Móng cột đơn MT2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
2 Móng cột đôi MĐ2-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cột
5 Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 km
7 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 km
8 Cổ dề cột tròn đơn 1 móc CD1-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
10 Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Kẹp hãm KH 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Kẹp hãm KH 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Ghíp nối GN2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sợi
17 Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->