Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625762-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200625706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện Quảng Trạch, ngân sách xã Cảnh Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 12:04:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,632,363,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,0436 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5173 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1987 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4304 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5229 m3
6 Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2046 m3
7 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7272 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3479 m3
9 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,2734 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4213 m3
11 BT nền ram dốc đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 m3
12 Láng nền ram dốc tạo nhám dày 3cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1649 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5024 m3
15 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5024 m3
16 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5024 m3
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2869 m3
18 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,731 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,9488 m2
20 Cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,7226 m2
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,68 m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,984 m2
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,442 m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,7632 m2
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1904 m2
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 865,74 kg
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.712,77 kg
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 408,14 kg
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 726,42 kg
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.482,1 kg
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.357,18 kg
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.280,99 kg
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.554,84 kg
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.731,06 kg
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.655,49 kg
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,57 kg
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.524,34 kg
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,84 kg
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.423,19 kg
40 Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ (câu ngang gạch đặc) dày <=33cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4962 m3
41 Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,5286 m3
42 Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5498 m3
43 Xây tường gạch không nung dày <=11cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3462 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,3533 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,3216 m2
46 Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,5933 m2
47 Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 804,494 m2
48 Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.109,442 m2
49 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1904 m2
50 Trát má cửa dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,05 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,314 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,434 m2
53 Trát móng dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
54 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.272,0656 m2
55 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.502,3501 m2
56 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,8172 m2
57 Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1104 m2
58 ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,768 m2
59 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1488 m2
60 Làm trần thạch cao Vĩnh tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1456 m2
61 Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0643 m3
62 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,3384 m2
63 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,646 m2
64 Lắp thang sắt (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Cửa lên mái sắt bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp dựng cửa đi kính khung nhựa lõi thép 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m2
67 Lắp dựng cửa đi kính khung nhựa lõi thép 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
68 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,42 m2
69 Lắp dựng vách kính khung khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
70 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Inox 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m2
71 Sản xuất lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,5792 kg
72 Lắp dựng lan can Inox VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,375 m2
73 Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7135 m3
74 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.238,301 kg
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.238,301 kg
76 Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,064 m2
77 Lợp tôn úp nóc, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
78 LĐ ống nhựa làm vòi tè, thông dầm đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
79 LĐ ống thoát nước nhựa fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4 m
80 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, fi90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 980,4 m2
83 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7 m3
84 Lát gạch Terrazzo kt:400*400*30mm, màu đỏ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.297,5 m2
85 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6757 m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2363 m3
87 Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9804 m3
88 Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
89 Trát tường bể dày 1cm VXM75(lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7056 m2
91 Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4664 m2
92 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9296 m3
93 Cốt thép tấm đan, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,96 kg
94 Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m2
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cấu kiện
98 Đổ vật liệu lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,007 m3
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
12 LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 hộp
20 Lắp đặt tủ điện tôn KT600x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt tủ điện phòng 7MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt tủ điện phòng 6MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
25 Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
27 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
28 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
29 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
31 Đầu cốt đồng 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đầu cốt đồng 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Ty treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Kẹp ngừng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 m3
37 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 chiều dài 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
39 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
40 Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
41 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp rọ sắt chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
11 LĐ ống nhựa U.PVC đk21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
12 LĐ ống nhựa U.PVC đk27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
13 LĐ ống nhựa U.PVC đk34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
14 LĐ ống nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
15 LĐ ống nhựa U.PVC đk90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
16 LĐ ống nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
17 LĐ cút nhựa U.PVC đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 cái
18 LĐ cút nhựa U.PVC đk 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 LĐ cút nhựa U.PVC đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 LĐ cút nhựa U.PVC đk60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 LĐ cút nhựa U.PVC đk90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 LĐ cút nhựa U.PVC đk110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 LĐ tê nhựa U.PVC đk 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
24 LĐ tê nhựa U.PVC đk 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
26 LĐ tê nhựa U.PVC đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 LĐ côn nhựa U.PVC đk 21/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 LĐ côn nhựa U.PVC đk 34/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 LĐ khâu nối ren trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
D BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,4384 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,224 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
4 BT thành bể nước đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9536 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
7 Cốp pha tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,336 m2
8 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
9 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
10 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,79 kg
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,31 kg
12 Láng bể nước dày 2cm VXM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,216 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,216 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2384 m3
E LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt máy bơm điện INTER CM65-160B (11KW) Q>=27m3; h>=40m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm xăng HYUNDAI HGE 390 (13HP) Q>27m3/h; h>=40m3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt van khóa, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chữa cháy D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Crefin D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đk 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt mối nối mềm, đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy 400x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy 500x700x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
14 Cuộn vòi chữa cháy D65 (20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
15 Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
16 Lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 LĐ ống thép tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
19 LĐ ống thép tráng kẽm D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
20 LĐ ống thép tráng kẽm D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
21 LĐ ống thép tráng kẽm D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiế sáng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
27 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
28 Lắp đặt hộp nối dây 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
29 Lắp đặt điện trở cuối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
33 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
F THÁO DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.221,9624 kg
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,6656 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,14 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,435 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7745 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1644 100m3
G TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,695 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6335 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,012 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2068 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6494 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,352 m2
8 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6618 m3
10 Lấp đất hó móng bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8873 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,84 m2
13 SXLD Cốt thép hàng rào đk <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,24 kg
14 SXLD Cốt thép hàng rào đk <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,35 kg
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4047 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,768 m2
17 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,068 m2
18 Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,836 m2
H THIẾT BỊ
1 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
6 Bình khí cứu hỏa CO2-MT4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
7 Giá đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->