Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622695-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200575834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 15:18:00 đến ngày 2020-06-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VỈA HÈ - CÂY XANH
B XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,035 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông móng bó vỉa cũ dày trung bình 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,035 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,871 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,871 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,871 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,968 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,695 m3
8 Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 248,544 m2
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 132,03 tấn
10 Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát KT 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 951,651 viên
11 Mua bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,713 viên
12 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 928,44 m
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 39,27 m
C THI CÔNG RÃNH DỌC B25
D THÁO DỠ
1 Công tác cắt bê tông mặt đường, cắt mặt đường BTAF, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 100,143 10m
2 Tháo dỡ tấm đan rãnh - Tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.002,86 cái
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,054 100m3
E CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT NẮP ĐAN
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,815 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn nắp đan cốt thép đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,589 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,961 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,82 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,549 tấn
6 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
7 Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
8 Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,138 100m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 34,549 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 601 cái
11 Tháo dỡ vỉa hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cấu kiện
12 Mua viên hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 viên
13 Lắp đặt vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 m
F NÂNG CỔ GA BƯU ĐIỆN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cấu kiện
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,211 100m2
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,162 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24 cấu kiện
G XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.318,625 m2
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3912 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3912 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3912 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 290,27 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9027 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9027 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9027 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,907 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè , đá 1x2, mác 150 dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 175,236 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,045 m3
12 Lớp vữa lát gạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.290,746 m2
13 Vữa chèn mạch, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 137,4448 m2
14 Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 137,4448 m2
15 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm xanh xám băm mặt bo viền (giảm trừ vữa xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.137,058 m2
16 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên 30x30x5cm xanh xám băm mặt bo viền -Viên dừng chân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,2432 m2
H XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,607 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép - Móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,11 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,906 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,372 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 41,86 m2
6 mua viên bó bồn cây bằng đá KT 10x15x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 647,1429 viên
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 19,115 tấn
8 Lắp đặt viên bó bồn cây 10x15x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 453 m
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,197 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,197 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,197 100m3
I LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,75 công
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 91 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,097 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->