Gói thầu: Nhà bia tưởng niệm xã Canh Liên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Nhà bia tưởng niệm xã Canh Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200468995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 11:23:00 đến ngày 2020-06-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, TẠO MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo Chương V | 3,4011 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo Chương V | 3,4011 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,0868 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V | 2,2122 | 100m3 |
| 7 | Chi phí mua đất san lấp mặt bằng | Theo Chương V | 221,22 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 4,8173 | 100m3 |
| B | KHU NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 22,8815 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,9776 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1511 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V | 0,3919 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,8205 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 20,4792 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 4,659 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,453 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,3873 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3851 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 12,927 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,431 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,658 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 10,1646 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 17,195 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 11 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 37,385 | m2 |
| 28 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo Chương V | 16,315 | m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,1108 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,4313 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,3362 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,1935 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,5648 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 7,8058 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 1,0377 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 0,3802 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V | 1,2521 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái dốc xiên cong, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V | 9,6649 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V | 1,0232 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái dốc xiên cong, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo Chương V | 1,2785 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V | 0,1887 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V | 13 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,4661 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,5473 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,6435 | m3 |
| 49 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Theo Chương V | 112,4241 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 102,32 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 126,5157 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 93,023 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 32,9452 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 19,3822 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 193,7244 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 36,738 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 65,5632 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V | 108 | m |
| 59 | Hoa văn Phù điêu (đố lam treo) trát nổi dày 20 theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 18 | cái |
| 60 | SXLD chi tiết CT4 đỉnh mái bao kim thu sét, theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 1 | ck |
| 61 | SXLD Hoa văn mái (trên góc đuôi mái), theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 12 | ck |
| 62 | Cung cấp Lư hương sơn mạ đồng có hoa văn, theo chi tiết TK | Theo Chương V | 1 | ck |
| 63 | Lát nền đá granit | Theo Chương V | 113,822 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 57,23 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V | 4,505 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 9,9792 | m2 |
| 67 | Khắc chữ tên liệt sỹ bằng phun cát và sơn trang trí hoa văn lên trên mặt đá granit theo đúng chi tiết TK | Theo Chương V | 1 | T/bộ |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 120mm, dày 12mm), fonts chữ theo Hồ sơ thiết kế | Theo Chương V | 13 | cái |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 28,3522 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V | 23,2002 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 354,4443 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 31,2322 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 69,714 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 250,5392 | m2 |
| 75 | Sơn giả đá trụ trang trí mỹ quang công trình | Theo Chương V | 57,3913 | m2 |
| C | SÂN NỀN BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 40,4148 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 34,8889 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 0,481 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 4,616 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,549 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,4041 | 100m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,15 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3053 | tấn |
| 12 | Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông: | Theo Chương V | 4,098 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 48,024 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương V | 40,98 | 10m |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 64,75 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 85,6 | m |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,2584 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Theo Chương V | 469,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 110,266 | m2 |
| 23 | SXLĐ cột cờ cao 7.0m bằng inox su 304, ống D60 dày 1.4ly L= 3m, D90 dày 1.8ly L= 4m theo đúng chi tiết TK kể cả đầy đủ phụ kiện: | Theo Chương V | 1 | cột |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ lá tre cho các bồn hoa sân và các luống quanh sân | Theo Chương V | 244,6 | m2 |
| 26 | Trồng hoa giấy 03 cây/cụm | Theo Chương V | 26 | cụm |
| 27 | Trồng cây Hồng lộc | Theo Chương V | 8 | cây |
| 28 | Chi phí chăm sóc bảo dưỡng cây sau khi nghiệm thu bàn giao công trình | Theo Chương V | 6 | tháng |
| D | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0147 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt thép dẹt 40x4 | Theo Chương V | 12,12 | kg |
| 8 | Thép d10 dài 3m + tai nối, mạ kẽm | Theo Chương V | 7,44 | kg |
| 9 | Lắp đặt Bulong M16, L=750 | Theo Chương V | 16 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo Chương V | 57,2 | kg |
| 11 | Que hàn điện | Theo Chương V | 0,6 | kg |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 300x240x150 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 210x160x100 + yếm tủ | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V | Theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V | Theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn Tuýt đơn dài 1,2m, (hộp đèn 1 bóng Led) | Theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn hộp vuông CT-03C 300x300, H300 | Theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Vận chuyển 4 cột đèn trang trí 04 cầu MFUHAILight FH09-CH-HOA LÁ từ bên bán đến chân công trình | Theo Chương V | 1 | lần |
| 19 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Theo Chương V | 4 | 1 cột |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V | 118 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 | Theo Chương V | 450 | m |
| 23 | Khung Đế âm đơn | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 24 | Khung Đế âm đôi | Theo Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Mặt mạ 1-3 phần tử | Theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Khung, nắp Aptomat | Theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Đế âm đơn Aptomat | Theo Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm ngầm | Theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Trạm Hộp đấu nối | Theo Chương V | 5 | hộp |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Băng keo | Theo Chương V | 10 | cuộn |
| 39 | SXLĐ cụm đón điện cho nhà bia (U sứ treo dây điện + hệ giằng thép tráng kẽm neo giữ) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | SXLĐ bộ hẹn giờ (cột đèn trang trí + đèn trụ bệ nhà bia) | Theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | SXLD Trụ đỡ dây điện, trụ ống thép tráng kẽm D90 dày 2,9mm; 1 trụ dài 6m | Theo Chương V | 12 | trụ |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 3,888 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V | 20,25 | m3 |
| 48 | Lắp đặt Kim thu sét chủ động INGESCO, bán kính bảo vệ Rbv <=57m | Theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | SXLĐ cọc tiếp địa L63x63x6, L=3m mạ kẽm | Theo Chương V | 53,4 | kg |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm | Theo Chương V | 30 | m |
| 51 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Theo Chương V | 1 | cụm |
| 52 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Theo Chương V | 48 | m |
| 53 | Hệ định vị cáp thoát sét | Theo Chương V | 1 | hệ |
| 54 | Que hàn điện | Theo Chương V | 2 | kg |
| 55 | Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn ) | Theo Chương V | 1,5 | kg |
| 56 | Khoan giếng sâu 10m, (D90mm) | Theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Cùm siết cáp thoát sét | Theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim | Theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V | 4,2 | m3 |
| E | TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V | 0,3721 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V | 40,0925 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,2788 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 5,2269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,354 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V | 0,3098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,3184 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 47,9875 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 9,2506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,9251 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,1921 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 1,1762 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,6919 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 2,4009 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V | 0,6738 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,4913 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,4965 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 6,0785 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,2558 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 102,494 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 12,9637 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 125,8193 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 46,88 | m |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V | 61,1536 | m2 |
| 30 | Đắp bánh ú trên đầu trụ cổng,VXM mác 75 | Theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1,2 dày 3.0mm | Theo Chương V | 221,484 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 33 | SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, thép lập là 16*2.6 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn kể cả sơn. | Theo Chương V | 41,6 | m |
| 34 | Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt, chân lưới thép B40 đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V | 215,676 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V | 0,666 | 100m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 324,7327 | m2 |
| 37 | Sản xuất cổng sắt khung bằng thép fi 60 (tráng kẽm), song sắt vuông đặc 16x16mm | Theo Chương V | 0,2854 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V | 23,8256 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V | 13,43 | m2 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 42 | Lót lớp bạc nhựa cách ly | Theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu đỏ rubi nguyên tấm vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 1,4011 | m2 |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu vàng vào tường có chốt Inox | Theo Chương V | 0,4934 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 120mm, dày 12mm), fonts chữ theo Hồ sơ thiết kế | Theo Chương V | 21 | cái |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 31,9558 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo Chương V | 54,5621 | tấn |
| 48 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo Chương V | 8,0299 | tấn |
| F | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng sâu 100m đường kính giếng D114 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trình (trọn gói bao gồm: khoan giếng, lắp ống pvc chống vách, ống pvc bơm, xây hộc bảo vệ có khóa) | Theo Chương V | 100 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 4in; Hmax 154m; loại 1 pha 220V (cả dây điện cvv2x2,5, aptomat 30A và phụ kiện) | Theo Chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi