Gói thầu: Nhà bia tưởng niệm xã Canh Liên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625494-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Nhà bia tưởng niệm xã Canh Liên
Số hiệu KHLCNT 20200468995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 11:23:00 đến ngày 2020-06-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN, TẠO MẶT BẰNG:
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo Chương V 3,4011 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo Chương V 3,4011 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 3,0868 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo Chương V 2,2122 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo Chương V 2,2122 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo Chương V 2,2122 100m3
7 Chi phí mua đất san lấp mặt bằng Theo Chương V 221,22 m3
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 4,8173 100m3
B KHU NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,4066 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 22,8815 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 1,536 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 5,9776 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1224 100m2
6 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1511 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,0167 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V 0,3919 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 3,8205 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,1147 100m2
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 20,4792 m3
12 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 4,659 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,468 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 3,453 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,3873 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1055 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,3851 tấn
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 12,927 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,448 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,431 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,2044 100m3
22 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,658 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 10,1646 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 17,195 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 27,51 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 11 m
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 37,385 m2
28 Miết mạch tường đá loại lõm Theo Chương V 16,315 m2
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 5,1108 m3
30 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,4313 100m2
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,3362 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,1935 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,5648 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 7,8058 m3
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 1,0377 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 0,3802 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V 1,2521 tấn
38 Bê tông sàn mái dốc xiên cong, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo Chương V 9,6649 m3
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V 1,0232 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái dốc xiên cong, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo Chương V 1,2785 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương V 0,1887 m3
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V 0,0442 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V 0,0799 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương V 13 cái
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 2,4661 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 1,5473 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 2,88 m2
48 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 0,6435 m3
49 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 Theo Chương V 112,4241 m2
50 Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 102,32 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 126,5157 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 93,023 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 32,9452 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 19,3822 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 193,7244 m
56 Đắp phào kép, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 36,738 m
57 Đắp phào đơn, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 65,5632 m
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V 108 m
59 Hoa văn Phù điêu (đố lam treo) trát nổi dày 20 theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 18 cái
60 SXLD chi tiết CT4 đỉnh mái bao kim thu sét, theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 1 ck
61 SXLD Hoa văn mái (trên góc đuôi mái), theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 12 ck
62 Cung cấp Lư hương sơn mạ đồng có hoa văn, theo chi tiết TK Theo Chương V 1 ck
63 Lát nền đá granit Theo Chương V 113,822 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 57,23 m2
65 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V 4,505 m2
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V 9,9792 m2
67 Khắc chữ tên liệt sỹ bằng phun cát và sơn trang trí hoa văn lên trên mặt đá granit theo đúng chi tiết TK Theo Chương V 1 T/bộ
68 Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 120mm, dày 12mm), fonts chữ theo Hồ sơ thiết kế Theo Chương V 13 cái
69 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 28,3522 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V 23,2002 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V 354,4443 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 31,2322 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 69,714 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 250,5392 m2
75 Sơn giả đá trụ trang trí mỹ quang công trình Theo Chương V 57,3913 m2
C SÂN NỀN BỒN HOA:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 40,4148 m3
2 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 34,8889 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 0,481 m3
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V 0,0063 100m2
5 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 4,616 m3
6 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 3,549 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 1,35 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,4041 100m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 3,15 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,26 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,3053 tấn
12 Rải lót lớp bạc nhựa chống mất nước XM bê tông: Theo Chương V 4,098 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 48,024 m3
14 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V 0,0859 100m2
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Chương V 40,98 10m
16 Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 49,5 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 64,75 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 5,4 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 85,6 m
20 Đắp cát công trình bằng máy đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,2584 100m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Theo Chương V 469,8 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 110,266 m2
23 SXLĐ cột cờ cao 7.0m bằng inox su 304, ống D60 dày 1.4ly L= 3m, D90 dày 1.8ly L= 4m theo đúng chi tiết TK kể cả đầy đủ phụ kiện: Theo Chương V 1 cột
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo Chương V 3,72 m2
25 Trồng cỏ lá tre cho các bồn hoa sân và các luống quanh sân Theo Chương V 244,6 m2
26 Trồng hoa giấy 03 cây/cụm Theo Chương V 26 cụm
27 Trồng cây Hồng lộc Theo Chương V 8 cây
28 Chi phí chăm sóc bảo dưỡng cây sau khi nghiệm thu bàn giao công trình Theo Chương V 6 tháng
D PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 1,47 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 1,568 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,0896 100m2
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0147 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,08 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo Chương V 8 cái
7 Lắp đặt thép dẹt 40x4 Theo Chương V 12,12 kg
8 Thép d10 dài 3m + tai nối, mạ kẽm Theo Chương V 7,44 kg
9 Lắp đặt Bulong M16, L=750 Theo Chương V 16 bộ
10 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm Theo Chương V 57,2 kg
11 Que hàn điện Theo Chương V 0,6 kg
12 Lắp đặt tủ điện 300x240x150 + yếm tủ Theo Chương V 1 bộ
13 Lắp đặt tủ điện 210x160x100 + yếm tủ Theo Chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-250V Theo Chương V 3 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V Theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt đèn Tuýt đơn dài 1,2m, (hộp đèn 1 bóng Led) Theo Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt đèn hộp vuông CT-03C 300x300, H300 Theo Chương V 9 bộ
18 Vận chuyển 4 cột đèn trang trí 04 cầu MFUHAILight FH09-CH-HOA LÁ từ bên bán đến chân công trình Theo Chương V 1 lần
19 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Theo Chương V 4 1 cột
20 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chương V 118 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x16mm2 Theo Chương V 450 m
23 Khung Đế âm đơn Theo Chương V 2 hộp
24 Khung Đế âm đôi Theo Chương V 2 hộp
25 Mặt mạ 1-3 phần tử Theo Chương V 2 cái
26 Mặt nạ 4-6 phần tử Theo Chương V 2 cái
27 Khung, nắp Aptomat Theo Chương V 4 cái
28 Đế âm đơn Aptomat Theo Chương V 4 hộp
29 Lắp đặt ổ cắm ngầm Theo Chương V 4 cái
30 Trạm Hộp đấu nối Theo Chương V 5 hộp
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,45 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Theo Chương V 0,8 100m
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo Chương V 5 cái
35 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V 6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo Chương V 2 cái
38 Băng keo Theo Chương V 10 cuộn
39 SXLĐ cụm đón điện cho nhà bia (U sứ treo dây điện + hệ giằng thép tráng kẽm neo giữ) Theo Chương V 1 bộ
40 SXLĐ bộ hẹn giờ (cột đèn trang trí + đèn trụ bệ nhà bia) Theo Chương V 1 bộ
41 SXLD Trụ đỡ dây điện, trụ ống thép tráng kẽm D90 dày 2,9mm; 1 trụ dài 6m Theo Chương V 12 trụ
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 3,456 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 3,888 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,2592 100m2
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0346 100m3
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 20,25 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V 20,25 m3
48 Lắp đặt Kim thu sét chủ động INGESCO, bán kính bảo vệ Rbv <=57m Theo Chương V 1 cái
49 SXLĐ cọc tiếp địa L63x63x6, L=3m mạ kẽm Theo Chương V 53,4 kg
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm mạ kẽm Theo Chương V 30 m
51 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Theo Chương V 1 cụm
52 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 hoặc kiểu tương đương Theo Chương V 48 m
53 Hệ định vị cáp thoát sét Theo Chương V 1 hệ
54 Que hàn điện Theo Chương V 2 kg
55 Hắc ín (quét 3 lớp các mối hàn ) Theo Chương V 1,5 kg
56 Khoan giếng sâu 10m, (D90mm) Theo Chương V 3 cái
57 Cùm siết cáp thoát sét Theo Chương V 10 cái
58 Cùm siết cáp cố định trụ đỡ kim Theo Chương V 2 cái
59 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V 4,2 m3
60 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V 4,2 m3
E TƯỜNG RÀO CỖNG NGÕ:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Theo Chương V 0,3721 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo Chương V 40,0925 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Theo Chương V 2,2788 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 5,2269 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,354 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V 0,3098 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,3184 tấn
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 47,9875 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 9,2506 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,9251 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,1921 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 1,1762 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,6919 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V 0,0969 100m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 2,4009 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V 0,6738 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,4913 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,0625 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5.5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 6,4965 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 6,0785 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 9,6 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 1,2558 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V 0,1862 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,152 tấn
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 102,494 m2
26 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Chương V 12,9637 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 125,8193 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 46,88 m
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo Chương V 61,1536 m2
30 Đắp bánh ú trên đầu trụ cổng,VXM mác 75 Theo Chương V 4 cái
31 Sản xuất và lắp dựng lưới B40 cao 1,2 dày 3.0mm Theo Chương V 221,484 m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V 0,271 tấn
33 SXLĐ. Chông sắt đầu tường rào cao 0.2m, bằng sắt vuông đặc 16x16mm tiện nhọn a150, thép lập là 16*2.6 uốn cong, theo đúng TK bao gồm luôn kể cả sơn. Theo Chương V 41,6 m
34 Đắp vữa mác cao chôn chân chông sắt, chân lưới thép B40 đầu tường rào và trát tạo gờ chỉ trang trí theo đúng TK, vữa XM M75, XM PCB40 Theo Chương V 215,676 m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V 0,666 100m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 324,7327 m2
37 Sản xuất cổng sắt khung bằng thép fi 60 (tráng kẽm), song sắt vuông đặc 16x16mm Theo Chương V 0,2854 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V 23,8256 1m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V 13,43 m2
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Theo Chương V 1,7 m3
41 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo Chương V 0,0434 100m2
42 Lót lớp bạc nhựa cách ly Theo Chương V 0,085 100m2
43 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu đỏ rubi nguyên tấm vào tường có chốt Inox Theo Chương V 1,4011 m2
44 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm màu vàng vào tường có chốt Inox Theo Chương V 0,4934 m2
45 Sản xuất, lắp đặt chữ Bảng tên Inox mạ đồng (chữ cao 120mm, dày 12mm), fonts chữ theo Hồ sơ thiết kế Theo Chương V 21 cái
46 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Theo Chương V 31,9558 1000v
47 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo Chương V 54,5621 tấn
48 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo Chương V 8,0299 tấn
F GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng sâu 100m đường kính giếng D114 qua đất, đá trên đồi núi trong khuôn viên công trình (trọn gói bao gồm: khoan giếng, lắp ống pvc chống vách, ống pvc bơm, xây hộc bảo vệ có khóa) Theo Chương V 100 m
2 Cung cấp lắp đặt máy bơm chìm hỏa tiễn 4in; Hmax 154m; loại 1 pha 220V (cả dây điện cvv2x2,5, aptomat 30A và phụ kiện) Theo Chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->