Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624615-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200455108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:31:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,137,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (Lấy 20% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 34,9737 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Lấy 80% KL đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3989 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22,1798 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4044 100m3
5 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,119 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,8545 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4151 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1419 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,909 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0957 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,5845 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3301 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,4215 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8179 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8619 tấn
17 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,345 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4561 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 94,1569 m3
20 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,1185 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 331,3 m2
22 Lát nền, ram dốc bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,57 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,2 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm nhám ( Sử dụng gạch Ceramic nhám KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,3 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,368 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 81,6 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,72 m2
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,82 m2
29 Ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,46 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,502 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,502 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,502 m2
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,762 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,742 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6348 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1306 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8911 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1367 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9905 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,3533 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4822 100m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 148,22 m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1965 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,7381 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1804 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4307 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 37,858 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,992 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,009 tấn
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6349 100m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 463,4872 m2
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,55 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,351 100m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,0964 m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,9422 m3
56 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,829 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3851 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5679 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2484 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2944 tấn
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 166,8784 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,506 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,8611 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 34,6696 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33,6507 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,0012 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,891 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 399,38 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 593,5156 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 324,58 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 51,48 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,42 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 885,9276 m2
74 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 779,7884 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 399,38 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.266,336 m2
77 Cửa sổ khung nhôm tỉnh điện hệ 700, kinh dày 5 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 34,08 m2
78 Cửa đi khung nhôm tỉnh điện hệ 1000, kinh dày 5 ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 55,12 m2
79 Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,64 m2
80 Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40,6 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,84 m2
82 Lắp dựng khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40,6 m2
83 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3133 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,96 m2
85 Sản xuất lan can, ram dốc, cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2194 tấn
86 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,948 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18,6783 m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8975 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8975 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 57,168 m2
91 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu, dày 4,5z Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4069 100m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 75,2296 m2
93 Đắp bánh ú, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,08 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 96,6 m
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54,4 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,936 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,018 100m
98 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
99 Bật sắt giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 72 Cái
100 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14 Cái
101 Lắp đặt Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
104 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
105 Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,24 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,24 100m
109 Lắp đặt Nối thẳng D = 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
110 Lắp đặt Nối thẳng D = 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
111 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt Tê nhựa D = 21 có ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
113 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
114 Lắp đặt Co nhựa D = 21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 cái
115 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
116 Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
117 Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
118 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
119 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
120 Lắp đặt phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
121 Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
123 Lắp đặt van nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,09 100m
127 Ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,18 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,08 100m
130 Lắp đặt co 90o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
131 Lắp đặt co 90o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt co 90o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt co 90o fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
134 Lắp đặt co 135o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt co 135o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
136 Lắp đặt co 135o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
137 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
138 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
139 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
141 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
142 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
145 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
146 Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 bộ
147 Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 bộ
148 Lắp đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 bộ
149 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
150 Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 9 module (200x265x58) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
151 Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 6 module (200x198x58) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
152 Lắp đặt công tắc 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 33 cái
153 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
154 Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
155 Lắp đặt hộp Box phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 hộp
156 Lắp đặt cầu chì âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 cái
157 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 hộp
158 Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 hộp
159 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 280 m
160 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 600 m
161 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 365 m
162 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 150 m
163 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
164 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
165 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
166 Lắp đặt MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt MCP 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
168 Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
169 Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cọc
170 Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35 m
171 Dây dẫn sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26 m
172 Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
173 Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 trụ
174 Hộp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
175 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 kg
176 Dây cáp neo chằn trụ 3ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m
177 Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 Cái
178 Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
179 Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bình
180 Bình chữa cháy bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bình
181 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bảng
182 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1845 100m3
183 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0646 100m3
184 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,56 m3
185 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,049 m3
186 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,3779 m3
187 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4633 m3
188 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,68 m2
189 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,152 m2
190 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5166 m3
191 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
192 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 cái
193 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0435 tấn
194 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0188 100m2
B HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 m
2 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 104,64 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,582 tấn
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 91,42 m2
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,5 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,592 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 90,848 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 149,588 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,176 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,98 m2
13 Phá dỡ lớp vữa láng mặt trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,08 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Công
15 Vệ sinh toàn bộ tường trước khi bã Matic Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 Công
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đ thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,96 m3
17 Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1172 100m2
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,582 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,582 tấn
20 Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.8 zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 91,42 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 35,88 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 53,712 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 139,5 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 121,688 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 27,156 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 148,844 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 139,5 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,99 m2
29 Cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm hệ 700, kinh dày 5 ly (chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,99 m2
30 Ốp chân tường bằng đá da Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 m2
31 Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 63,84 m2
32 Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,04 m2
33 Ốp tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 68,88 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,76 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,08 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,08 m2
38 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6791 m3
39 Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,92 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,38 m3
41 Bê tông nền đá 4x6 vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,12 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,272 m3
43 Lắp đèn Compact áp trần có chụp 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
44 Lắp đèn Compact áp trần có chụp 18W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
45 Lắp đèn LED tròn 32W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
47 Lắp ổ cắm điện, loại đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9 cái
48 Lắp công tắc điện 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
49 Lắp đặt MCB 2P - 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 hộp
53 Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 hộp
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 80 m
56 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 100 m
58 Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
59 Tiêu lệnh PCCC + Nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bảng
60 Lắp đặt hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 hộp
61 Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
62 Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
63 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,15 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,04 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
67 Lắp đặt co 135o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
69 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
73 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
76 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
78 Co ren trong đồng D27-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
79 Co ren ngoài đồng D27-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22,4916 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3288 100m3
82 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,647 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,18 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1728 m3
85 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,658 m3
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0606 tấn
89 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,025 100m2
90 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,28 m2
C HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,882 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,9607 m3
3 Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,161 m3
4 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,269 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,204 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 36,238 m2
7 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->