Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (Bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455108 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:31:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,137,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (Lấy 20% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,9737 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 (Lấy 80% KL đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3989 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,1798 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,119 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,8545 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4151 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,5845 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3301 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,4215 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8179 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8619 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,345 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4561 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 94,1569 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,1185 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 331,3 | m2 |
| 22 | Lát nền, ram dốc bằng gạch ceramic nhám KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,57 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm nhám ( Sử dụng gạch Ceramic nhám KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,3 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,368 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,82 | m2 |
| 29 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,46 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,502 | m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,762 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,742 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6348 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1306 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8911 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9905 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,3533 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4822 | 100m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 148,22 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1965 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,7381 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4307 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,858 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,992 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6349 | 100m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 463,4872 | m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,55 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,0964 | m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,9422 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,829 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3851 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5679 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2484 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 166,8784 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,506 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,8611 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,6696 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,6507 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,0012 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 399,38 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 593,5156 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 324,58 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 51,48 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,42 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 885,9276 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 779,7884 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 399,38 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.266,336 | m2 |
| 77 | Cửa sổ khung nhôm tỉnh điện hệ 700, kinh dày 5 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm tỉnh điện hệ 1000, kinh dày 5 ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,12 | m2 |
| 79 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 80 | Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,84 | m2 |
| 82 | Lắp dựng khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,6 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bảo vệ cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3133 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,96 | m2 |
| 85 | Sản xuất lan can, ram dốc, cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2194 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,948 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,6783 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8975 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8975 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 57,168 | m2 |
| 91 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu, dày 4,5z | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4069 | 100m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 75,2296 | m2 |
| 93 | Đắp bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 96,6 | m |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,4 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Bật sắt giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72 | Cái |
| 100 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Nối thẳng D = 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối thẳng D = 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa D = 21 có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 127 | Ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 130 | Lắp đặt co 90o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 90o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 90o fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 135o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 135o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 135o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Đèn LED đơn 1,2m 1x36W 220V máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 147 | Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m 2x36W 220V máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 150 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 9 module (200x265x58) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 151 | Tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 6 module (200x198x58) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 152 | Lắp đặt công tắc 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp Box phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | hộp |
| 156 | Lắp đặt cầu chì âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 158 | Lắp đặt Đế + mặt nạ nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | hộp |
| 159 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 600 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 365 | m |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 163 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCP 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 170 | Dây tiếp địa chuyên dùng M60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 171 | Dây dẫn sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 luồn dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 173 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng ống sắt tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 174 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 175 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | kg |
| 176 | Dây cáp neo chằn trụ 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 177 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | Cái |
| 178 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 180 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bình |
| 181 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1845 | 100m3 |
| 183 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 184 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 185 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,3779 | m3 |
| 187 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4633 | m3 |
| 188 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,152 | m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5166 | m3 |
| 191 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 193 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 194 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ Ở GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 91,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,5 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,592 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 90,848 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 149,588 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,176 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Công |
| 15 | Vệ sinh toàn bộ tường trước khi bã Matic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Công |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đ thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 17 | Tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1172 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 20 | Trần tôn lạnh mạ màu sóng bé dày 2.8 zem, khung sắt 30x30( VL+NC ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 91,42 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 53,712 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 121,688 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,156 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 148,844 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 139,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm hệ 700, kinh dày 5 ly (chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 30 | Ốp chân tường bằng đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | m2 |
| 31 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 33 | Ốp tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6791 | m3 |
| 39 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 41 | Bê tông nền đá 4x6 vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 43 | Lắp đèn Compact áp trần có chụp 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đèn Compact áp trần có chụp 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đèn LED tròn 32W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp ổ cắm điện, loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lắp công tắc điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P - 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện mặt 1,2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp đế đơn đặt CB, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Tủ điện vỏ kim loại 4 Modul âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Tiêu lệnh PCCC + Nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bảng |
| 60 | Lắp đặt hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Bình PCCC bột CO2-3KG MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 62 | Bình PCCC bột 3KG- MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co 135o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt phểu thu đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Co ren trong đồng D27-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Co ren ngoài đồng D27-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,4916 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3288 | 100m3 |
| 82 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,647 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,658 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,28 | m2 |
| C | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,882 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9607 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,161 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,238 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi