Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Bản Pạt 1, thôn Ngàn Vàng Trên, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200617293-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Bản Pạt 1, thôn Ngàn Vàng Trên, xã Đồng Tâm, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200576956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 11:09:00 đến ngày 2020-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÊ QUAI XANH
1 Đào xúc đất để đắp đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
2 Vận chuyển đất để đắp đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
3 Bao tải nhồi đất KT ( 0,9 x 0,5 x 0,2 )m Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
4 Nhồi đất vào bao tải đắp đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
5 Xếp bao tải đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
6 Rải bạt dứa chống thấm đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 100m2
7 Ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, đk ống d = 200mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
8 Bơm nước hố móng Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
9 Phá đê quai xanh Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,75 m3
B ĐẬP DÂNG
C Phần đất
1 Đào móng đập Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 89,8675 m3
2 Đắp đất móng đập, dung trọng <= 1,55 T/m3 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,6125 m3
3 Đắp đá móng đập Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,435 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 89,8675 m3
D Phần xây lắp
1 Bê tông lót móng đập, tường khóa, mác 100, dày 5cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2811 m3
2 Xây đá hộc, xây thân đập, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 32,4549 m3
3 Xây đá hộc, xây móng tường khóa, chiều dầy <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
4 Xây đá hộc, xây tường khóa, chiều dầy <= 60cm, cao <= 2m, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 m3
5 Ván khuôn thân đập Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5422 100m2
6 Cốt thép bọc đập, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,427 tấn
7 Bê tông bọc đập, mác 200, dày 20cm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,7461 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,18 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,79 m2
E Cống lấy nước
1 BT lót móng cống lấy nước, mác 100 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0861 m3
2 Ván khuôn móng cống lấy nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0217 100m2
3 Cốt thép móng cống lấy nước, đk <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
4 Bê tông móng cống lấy nước, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6111 m3
5 Ván khuôn tường cống lấy nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0602 100m2
6 Cốt thép tường cống lấy nước, đk <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 tấn
7 Bê tông tường cống lấy nước, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,8403 m3
8 Ván khuôn trần cống lấy nước Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0293 100m2
9 Cốt thép trần cống lấy nước, đk <=10 mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0202 tấn
10 Bê tông trần cống lấy nước, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3136 m3
11 Cánh phai cửa van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,026 m3
12 Lưới chắn rác Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,7454 kg
F PHẦN ĐƯỜNG ỐNG
G Phần đất
1 Đào móng đường ống Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 115,405 m3
2 Đắp đất đường ống độ chặt K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,045 100m3
H Đường ống
1 Lắp đặt ống HDPE, đk ống d=200mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,185 100m
2 Lắp đặt ống HDPE, đk ống d=160mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,01 100m
3 Lắp đặt ống HDPE, đk ống d=140mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8,07 100m
4 Côn thép chuyển bậc D200/160 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Côn thép chuyển bậc D160/140 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đk cút 200mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đk cút 160mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đk cút 140mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Van khóa ống HDPE D140 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Cầu lọc rác inox DN200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
I Cửa chia nước
1 Ống HDPE D160 PN8 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m
2 Ống HDPE D140 PN8 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m
3 Ba chạc D160/160/110 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Ba chạc D140/140/110 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Van khóa ống HDPE D110 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
J Hố van tại cọc C32 và C63
1 Lót vữa móng hố van dày 5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,44 m2
2 Ván khuôn móng hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m2
3 Cốt thép móng hố van, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0093 tấn
4 Bê tông móng hố van, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 m3
5 Ván khuôn tường hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0997 100m2
6 Cốt thép tường hố van, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
7 Bê tông tường hố van, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,672 m3
8 Ván khuôn tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 100m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,078 m3
11 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
K Hố van xả cặn + hố van xả khí
1 Đào móng hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 16,6426 m3
2 Đắp đất hố van độ chặt K=0,90 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0861 100m3
3 Lót vữa móng hố van dày 5cm, vữa XM mác 75 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,1472 m2
4 Ván khuôn móng hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0173 100m2
5 Bê tông móng hố van, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6221 m3
6 Ván khuôn tường, mũ mố hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1488 100m2
7 Bê tông tường, mũ mố hố van, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,5456 m3
8 Ván khuôn bệ đỡ hố van Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0042 100m2
9 Bê tông bệ đỡ hố van, đá 2x4, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 m3
10 Ván khuôn tấm đan Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,008 100m2
11 Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
12 Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
13 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 250kg Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 SXLD van xả cặn D110 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
15 SXLD van xả khí DN25 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->