Gói thầu: Gói số 7: Cải tạo khuân viên, chống mối, sân bê tông, cổng, nhà bảo vệ, xây lắp nhà đốt rác và thiết bị (lò đốt rác)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200609511-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Chăn Nuôi
Tên gói thầu Gói số 7: Cải tạo khuân viên, chống mối, sân bê tông, cổng, nhà bảo vệ, xây lắp nhà đốt rác và thiết bị (lò đốt rác)
Số hiệu KHLCNT 20200515387
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 15:44:00 đến ngày 2020-06-13 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,790,125,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN
B RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀO CÁP
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo mô tả tại chương V 43,55 m3
2 Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác Theo mô tả tại chương V 175,882 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 1,7588 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ôtô Theo mô tả tại chương V 1,7588 m3
5 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 50,3611 m3
6 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 1,1751 100m3
7 Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 Theo mô tả tại chương V 32,223 m3
8 Ván khuôn bê tôn lót rãnh Theo mô tả tại chương V 0,406 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 98,965 m3
10 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 52,4964 m3
11 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Theo mô tả tại chương V 91,9 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 227 m2
13 Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 Theo mô tả tại chương V 351 tấm
14 Tấm đan hào cáp rãnh chịu lực 900x900x120 Theo mô tả tại chương V 133 tấm
15 Tấm đan nắp ga Theo mô tả tại chương V 20 tấm
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo mô tả tại chương V 529 cái
C CẢI TẠO BÓ VỈA
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm Theo mô tả tại chương V 96 m
2 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bỏ vỉa Theo mô tả tại chương V 96 cái
3 Cạo bỏ lớp rêu trên bó vỉa Theo mô tả tại chương V 332,392 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1 mm Theo mô tả tại chương V 332,392 m2
D CẢI TẠO VƯỜN TRỒNG CÂY
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo mô tả tại chương V 919,66 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 919,66 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 919,66 m3
4 Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 14,94 100m3
5 Đất màu trồng cây Theo mô tả tại chương V 1.494,52 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 14,9452 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vị <=5 km, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 14,9452 100m3
E CÂY XANH
1 Giải tảo cây gẫy, đổ. Cây loại 2 Theo mô tả tại chương V 20 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công đường kính gốc cây <=70 cm Theo mô tả tại chương V 40 gốc cây
3 Chặt tỉa cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới Theo mô tả tại chương V 40 cây
4 Bốc lên bằng thủ công -Cây xanh đã chặt hạ Theo mô tả tại chương V 60 m3
5 Vận chuyển cây xanh đã chặt hạ bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km Theo mô tả tại chương V 5,46 10 tấn
6 Đào hố trồng cây Theo mô tả tại chương V 52,65 m3
7 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 1,2285 100m3
8 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 Theo mô tả tại chương V 40 cây/tháng
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 1,755 100m3
10 Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm Theo mô tả tại chương V 40 1 hố
11 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 Theo mô tả tại chương V 40 cây/tháng
12 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Theo mô tả tại chương V 40 1 cây
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo mô tả tại chương V 35,1 m3
2 Đào san bằng máy đào Theo mô tả tại chương V 0,819 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 117 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 117 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 Theo mô tả tại chương V 2,78 m3
6 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 7,69 m3
7 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 6,06 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Theo mô tả tại chương V 156 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo mô tả tại chương V 1,17 100m3
10 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 156 m3
11 Ván khuôn nền sân bãi, mặt đường bê tông Theo mô tả tại chương V 1,56 100m2
12 Bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,628 m3
13 Ván khuôn giằng Theo mô tả tại chương V 0,148 100m2
G HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo mô tả tại chương V 15,8216 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Theo mô tả tại chương V 32,4277 m2
3 Tháo dỡ điều hoà cục bộ Theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Tháo dỡ hệ thống điện Theo mô tả tại chương V 1 HT
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả tại chương V 7,6557 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả tại chương V 9,7668 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo mô tả tại chương V 34,3774 m3
8 Tháo dỡ hệ thống điện, cổng sắt Theo mô tả tại chương V 1 ht
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo mô tả tại chương V 13,6382 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 96,501 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô Theo mô tả tại chương V 96,501 m3
12 Vận chuyển cửa Theo mô tả tại chương V 2 công
I CỔNG
1 Đào móng trụ cột, trụ cổng Theo mô tả tại chương V 30,784 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 1,256 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả tại chương V 3,7491 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0872 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả tại chương V 0,1087 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Theo mô tả tại chương V 2,8337 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,3162 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,0493 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm Theo mô tả tại chương V 0,3936 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,562 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1684 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,0442 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm Theo mô tả tại chương V 0,2072 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 8,3412 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại chương V 0,6951 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo mô tả tại chương V 0,5 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,4 m3
18 Gia công cổng sắt Theo mô tả tại chương V 25,2 m2
19 Mô tơ mở cổng chính Theo mô tả tại chương V 2 bộ
20 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Theo mô tả tại chương V 0,4965 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo mô tả tại chương V 40 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 16,02 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 19,86 m2
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 35,88 m2
25 Đắp chữ biển hiệu theo kiến trúc Theo mô tả tại chương V 1 Toàn bộ
J NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,1045 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 1,1607 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo mô tả tại chương V 0,1289 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả tại chương V 2,2555 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,0395 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả tại chương V 0,1055 tấn
7 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 2,9782 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,2791 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1187 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0252 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,1736 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0306 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 4,054 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m Theo mô tả tại chương V 0,064 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vị <=5 km Theo mô tả tại chương V 0,63 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km Theo mô tả tại chương V 0,063 100m3
17 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo mô tả tại chương V 6,75 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 2,4 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo mô tả tại chương V 0,9293 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,0208 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo mô tả tại chương V 0,2101 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 2,1085 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0404 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0188 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,3192 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 3,8365 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,4676 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1965 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại chương V 0,6505 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,3443 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V 0,0565 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0052 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0434 tấn
34 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 4,8338 m3
35 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 27,7383 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 96,888 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 92,26 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 10,799 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo mô tả tại chương V 219,4 m
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 38,3648 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 19,6472 m2
42 Cửa đi 2 cánh, nhôm, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm chốt âm (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) Theo mô tả tại chương V 4,29 m2
43 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) Theo mô tả tại chương V 8,03 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại chương V 12,32 m2
45 Sản xuất cửa song sắt Theo mô tả tại chương V 8,03 1m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 8,03 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả tại chương V 8,03 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 20,7477 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 3,367 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 23,006 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 176,952 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 96,888 m2
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại chương V 0,3348 100m2
54 Tôn úp nóc Theo mô tả tại chương V 14 m
55 Sản xuất xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,8172 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,817 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 7,2 m2
K TAM CẤP
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,216 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 0,126 m3
3 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 0,99 m3
4 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1,71 m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện Theo mô tả tại chương V 1 bộ
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A Theo mô tả tại chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A Theo mô tả tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A Theo mô tả tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn led 18W Theo mô tả tại chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn Led dài 1.2m 18W loại hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại chương V 4 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo mô tả tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo mô tả tại chương V 7 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo mô tả tại chương V 3 cái
11 Lắp đặt hộp đế âm Theo mô tả tại chương V 14 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại chương V 45 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo mô tả tại chương V 150 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo mô tả tại chương V 90 m
16 Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường Theo mô tả tại chương V 2 máy
17 Điều hòa không khí 12000 BTU Theo mô tả tại chương V 2 bộ
M PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo mô tả tại chương V 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo mô tả tại chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Theo mô tả tại chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm Theo mô tả tại chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50mm Theo mô tả tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32mm Theo mô tả tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo mô tả tại chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Theo mô tả tại chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d25mm Theo mô tả tại chương V 10 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo mô tả tại chương V 1 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo mô tả tại chương V 1 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Theo mô tả tại chương V 1 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo mô tả tại chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo mô tả tại chương V 1 bộ
18 Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo mô tả tại chương V 0,196 100m
19 Lắp đặt cút nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo mô tả tại chương V 16 cái
20 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
21 Rọ chắn rác Theo mô tả tại chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo mô tả tại chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo mô tả tại chương V 0,5 100m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Theo mô tả tại chương V 5 cái
25 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo mô tả tại chương V 8 cái
26 Mua, lắp đặt Bể phốt Sơn Hà 1600l hoặc tương đương Theo mô tả tại chương V 1 t bộ
N HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC
O PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo mô tả tại chương V 4,16 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 5,0159 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,0902 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vị <=5km , đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,0902 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo mô tả tại chương V 0,0902 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo mô tả tại chương V 1,3074 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0502 100m2
8 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 1,9774 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,0139 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0637 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,7532 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,0684 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,0264 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo mô tả tại chương V 0,0103 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 0,7532 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,0684 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0165 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,1238 tấn
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo mô tả tại chương V 0,198 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 2,7103 m3
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo mô tả tại chương V 18,0684 m2
22 Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo mô tả tại chương V 12,7955 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,154 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại chương V 0,0252 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0025 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0177 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 3,399 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo mô tả tại chương V 1,5066 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo mô tả tại chương V 0,1404 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Theo mô tả tại chương V 0,3666 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,0279 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo mô tả tại chương V 0,2605 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo mô tả tại chương V 0,401 tấn
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 0,3944 m3
35 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo mô tả tại chương V 37,7564 m2
36 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo mô tả tại chương V 37,7564 m2
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 30,375 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo mô tả tại chương V 31,251 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75, dày 1,5cm Theo mô tả tại chương V 36,658 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 63,7314 m2
41 Sơn tường ngoài nhà khôngbả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 30,375 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo mô tả tại chương V 0,084 m3
43 Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp, phụ kiên đồng bộ Theo mô tả tại chương V 3,375 m2
44 Cửa số 2 cánh mở thép hộp, phụ kiện đồng bộ Theo mô tả tại chương V 3,6 m2
45 Khuôn cửa Theo mô tả tại chương V 16,8 m
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo mô tả tại chương V 16,8 m
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo mô tả tại chương V 6,975 m2
48 Sản xuất cửa song sắt Theo mô tả tại chương V 3,6 1m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 3,6 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả tại chương V 3,6 m2
51 Nối dài ống khói, tăng đơ neo giữ Theo mô tả tại chương V 10 bộ
52 Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Theo mô tả tại chương V 0,196 100m
53 Lắp đặt cút nhựa upvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Theo mô tả tại chương V 16 cái
54 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo mô tả tại chương V 2 cái
55 Rọ chắn rác Theo mô tả tại chương V 4 cái
56 Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2 Theo mô tả tại chương V 50 m
57 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 Theo mô tả tại chương V 25 m
58 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 Theo mô tả tại chương V 20 m
59 Lắp đặt đèn led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. Theo mô tả tại chương V 2 bộ
60 Lắp đặt đèn led 18W - Đèn chống nổ Theo mô tả tại chương V 1 bộ
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo mô tả tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo mô tả tại chương V 2 cái
63 Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo mô tả tại chương V 25 m
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo mô tả tại chương V 4 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo mô tả tại chương V 2 cái
P PHẦN THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC
1 Thiết bị lò đốt rác: Thể tích buồng đốt: 0,13m3; Dư lượng tro trung bình: 3%, Độ dày kim loại: 3mm, Công suất đốt: 20kg/h, Nhiệt độ: 850 độ C, Lưu khói: 0,5s, Đầu phun: Ecoflam, tích hợp hệ thống đánh lửa, quạt gió và mắt cảm biến lửa bên trong, Có bộ lọc và khử khí nhiên liệu TigerLoop, Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình: 4-5 lít/h, Cảm biến nhiệt: 2 cái, Tủ điện điều khiển tự động phun lửa, cài đặt và hiển thị nhiệt độ từng buồn đốt, cài đặt thời gian đốt. Điện áp sử dụng: 220V; Kích thước: LxWxH = 750x750x2720mm; Trọng lượng: 652 kg Theo mô tả tại chương V  1 HT 
Q HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1 Xử lý phòng chống mối bằng phương pháp khoan lỗ bơm thuốc Lenfos 50EC nhà B Theo mô tả tại chương V 800 lỗ
2 Xử lý phòng chống mối bằng phương pháp khoan lỗ bơm thuốc Lenfos 50EC nhà A Theo mô tả tại chương V 1.985 lỗ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->