Gói thầu: Gói số 7: Cải tạo khuân viên, chống mối, sân bê tông, cổng, nhà bảo vệ, xây lắp nhà đốt rác và thiết bị (lò đốt rác)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609511-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Chăn Nuôi |
| Tên gói thầu | Gói số 7: Cải tạo khuân viên, chống mối, sân bê tông, cổng, nhà bảo vệ, xây lắp nhà đốt rác và thiết bị (lò đốt rác) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 15:44:00 đến ngày 2020-06-13 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,790,125,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN | |||
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo mô tả tại chương V | 43,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác | Theo mô tả tại chương V | 175,882 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 1,7588 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ôtô | Theo mô tả tại chương V | 1,7588 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 50,3611 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 1,1751 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả tại chương V | 32,223 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tôn lót rãnh | Theo mô tả tại chương V | 0,406 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 98,965 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 52,4964 | m3 |
| 11 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Theo mô tả tại chương V | 91,9 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 227 | m2 |
| 13 | Tấm đan rãnh chịu lực 500x1000x120 | Theo mô tả tại chương V | 351 | tấm |
| 14 | Tấm đan hào cáp rãnh chịu lực 900x900x120 | Theo mô tả tại chương V | 133 | tấm |
| 15 | Tấm đan nắp ga | Theo mô tả tại chương V | 20 | tấm |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo mô tả tại chương V | 529 | cái |
| C | CẢI TẠO BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20 cm | Theo mô tả tại chương V | 96 | m |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bỏ vỉa | Theo mô tả tại chương V | 96 | cái |
| 3 | Cạo bỏ lớp rêu trên bó vỉa | Theo mô tả tại chương V | 332,392 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 1 mm | Theo mô tả tại chương V | 332,392 | m2 |
| D | CẢI TẠO VƯỜN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo mô tả tại chương V | 919,66 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 919,66 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 919,66 | m3 |
| 4 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 14,94 | 100m3 |
| 5 | Đất màu trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 1.494,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 14,9452 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vị <=5 km, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 14,9452 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Giải tảo cây gẫy, đổ. Cây loại 2 | Theo mô tả tại chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công đường kính gốc cây <=70 cm | Theo mô tả tại chương V | 40 | gốc cây |
| 3 | Chặt tỉa cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới | Theo mô tả tại chương V | 40 | cây |
| 4 | Bốc lên bằng thủ công -Cây xanh đã chặt hạ | Theo mô tả tại chương V | 60 | m3 |
| 5 | Vận chuyển cây xanh đã chặt hạ bằng ô tô vận tải thùng, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo mô tả tại chương V | 5,46 | 10 tấn |
| 6 | Đào hố trồng cây | Theo mô tả tại chương V | 52,65 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 1,2285 | 100m3 |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân > 50; ĐK bầu 90- 120 | Theo mô tả tại chương V | 40 | cây/tháng |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 1,755 | 100m3 |
| 10 | Cho phân vào hố (cây cảnh cây bóng mát), kích thước hố 50x45 cm | Theo mô tả tại chương V | 40 | 1 hố |
| 11 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 | Theo mô tả tại chương V | 40 | cây/tháng |
| 12 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo mô tả tại chương V | 40 | 1 cây |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo mô tả tại chương V | 35,1 | m3 |
| 2 | Đào san bằng máy đào | Theo mô tả tại chương V | 0,819 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 117 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 10Km bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 117 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250cm, đá 4x6, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 7,69 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 6,06 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 156 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo mô tả tại chương V | 1,17 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn nền sân bãi, mặt đường bê tông | Theo mô tả tại chương V | 1,56 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,628 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả tại chương V | 15,8216 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo mô tả tại chương V | 32,4277 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ điều hoà cục bộ | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả tại chương V | 7,6557 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả tại chương V | 9,7668 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo mô tả tại chương V | 34,3774 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện, cổng sắt | Theo mô tả tại chương V | 1 | ht |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả tại chương V | 13,6382 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 96,501 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 96,501 | m3 |
| 12 | Vận chuyển cửa | Theo mô tả tại chương V | 2 | công |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cột, trụ cổng | Theo mô tả tại chương V | 30,784 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 1,256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 3,7491 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1087 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 2,8337 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0493 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,3936 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1684 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0442 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2072 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 8,3412 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 0,6951 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,4 | m3 |
| 18 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả tại chương V | 25,2 | m2 |
| 19 | Mô tơ mở cổng chính | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo mô tả tại chương V | 0,4965 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại chương V | 40 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 16,02 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 19,86 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 35,88 | m2 |
| 25 | Đắp chữ biển hiệu theo kiến trúc | Theo mô tả tại chương V | 1 | Toàn bộ |
| J | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 1,1607 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo mô tả tại chương V | 0,1289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 2,2555 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0395 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,1055 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 2,9782 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,2791 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0252 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1736 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0306 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 4,054 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo mô tả tại chương V | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vị <=5 km | Theo mô tả tại chương V | 0,63 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5 km | Theo mô tả tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả tại chương V | 6,75 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 0,9293 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0208 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,2101 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 2,1085 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0188 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,3192 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 3,8365 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,4676 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1965 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 0,6505 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,3443 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,0565 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0052 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0434 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 4,8338 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 27,7383 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 96,888 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 92,26 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 10,799 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 219,4 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 38,3648 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 19,6472 | m2 |
| 42 | Cửa đi 2 cánh, nhôm, bánh xe đôi, ổ khóa, tay nắm chốt âm (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) | Theo mô tả tại chương V | 4,29 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện) | Theo mô tả tại chương V | 8,03 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 12,32 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa song sắt | Theo mô tả tại chương V | 8,03 | 1m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 8,03 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 8,03 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 20,7477 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 3,367 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 23,006 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 176,952 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 96,888 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại chương V | 0,3348 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo mô tả tại chương V | 14 | m |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,8172 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,817 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 7,2 | m2 |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,216 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 0,126 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 0,99 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1,71 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=32A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led 18W | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led dài 1.2m 18W loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đế âm | Theo mô tả tại chương V | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo mô tả tại chương V | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt máy điều hòa không khí (điều hòa cục bộ), lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo mô tả tại chương V | 2 | máy |
| 17 | Điều hòa không khí 12000 BTU | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| M | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=25mm | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=32mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=50mm | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính côn d=32mm | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d25mm | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 0,196 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa Upvc miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt Bể phốt Sơn Hà 1600l hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | 1 | t bộ |
| N | HẠNG MỤC: LÒ ĐỐT RÁC | |||
| O | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 4,16 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 5,0159 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1km tiếp theo trong phạm vị <=5km , đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 0,0902 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 1,3074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 1,9774 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,0139 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,7532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0264 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,0103 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 0,7532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0165 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,1238 | tấn |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,198 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 2,7103 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả tại chương V | 18,0684 | m2 |
| 22 | Xây gạch chỉ không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo mô tả tại chương V | 12,7955 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,154 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0025 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0177 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 3,399 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,5066 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả tại chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo mô tả tại chương V | 0,3666 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,0279 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo mô tả tại chương V | 0,2605 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,401 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 0,3944 | m3 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo mô tả tại chương V | 37,7564 | m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo mô tả tại chương V | 37,7564 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 30,375 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 31,251 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75, dày 1,5cm | Theo mô tả tại chương V | 36,658 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 63,7314 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà khôngbả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 30,375 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả tại chương V | 0,084 | m3 |
| 43 | Cửa đi 2 cánh mở quay thép hộp, phụ kiên đồng bộ | Theo mô tả tại chương V | 3,375 | m2 |
| 44 | Cửa số 2 cánh mở thép hộp, phụ kiện đồng bộ | Theo mô tả tại chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 6,975 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa song sắt | Theo mô tả tại chương V | 3,6 | 1m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại chương V | 3,6 | m2 |
| 51 | Nối dài ống khói, tăng đơ neo giữ | Theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa upvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 0,196 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa upvc miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 55 | Rọ chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột 4x25mm2 | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 25 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn led 18W dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. | Theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led 18W - Đèn chống nổ | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm | Theo mô tả tại chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Thiết bị lò đốt rác: Thể tích buồng đốt: 0,13m3; Dư lượng tro trung bình: 3%, Độ dày kim loại: 3mm, Công suất đốt: 20kg/h, Nhiệt độ: 850 độ C, Lưu khói: 0,5s, Đầu phun: Ecoflam, tích hợp hệ thống đánh lửa, quạt gió và mắt cảm biến lửa bên trong, Có bộ lọc và khử khí nhiên liệu TigerLoop, Mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình: 4-5 lít/h, Cảm biến nhiệt: 2 cái, Tủ điện điều khiển tự động phun lửa, cài đặt và hiển thị nhiệt độ từng buồn đốt, cài đặt thời gian đốt. Điện áp sử dụng: 220V; Kích thước: LxWxH = 750x750x2720mm; Trọng lượng: 652 kg | Theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| Q | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối bằng phương pháp khoan lỗ bơm thuốc Lenfos 50EC nhà B | Theo mô tả tại chương V | 800 | lỗ |
| 2 | Xử lý phòng chống mối bằng phương pháp khoan lỗ bơm thuốc Lenfos 50EC nhà A | Theo mô tả tại chương V | 1.985 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi