Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200540269 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 08:58:00 đến ngày 2020-06-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,449,755,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng (máy đào 0.4m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Vận chuyển rác, xà bần đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 10T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,321 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,288 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | 100m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,974 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,456 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,704 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,223 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,065 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,065 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch chữ nhật 220x110x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,14 | m2 |
| 10 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây xanh, hoa lá màu, thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,355 | m3 |
| 13 | Cung cấp bộ 4 cây chống (dài 2-3m, đk 5-6cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,82 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,23 | m2 |
| D | HỆ THỐNG TƯỚI | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chìm (3HP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 (ống chống lở) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp dây cáp 6mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | m |
| 8 | Cung cấp khóa nắp giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan hố van mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 16 | Sản xuất cốt thép tấm đan hố van đk<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Sản xuất , lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 18 | Hạ chỉnh tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulông neo M12 dài 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,417 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,329 | m3 |
| 24 | Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,576 | viên |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,15 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co giảm PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối ren ngoài PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m |
| E | PHẦN NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,597 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,168 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | m3 |
| 4 | Lát gạch không nung 2 lỗ 4x8x19 làm dấu mương cáp điện (68 viên/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,344 | viên |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,574 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,762 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x10 mm2 (dây từ nguồn đến TĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | TRỒNG CÂY XANH KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Trồng mới cây xanh. Cây Gõ đỏ (Cao 3,5-4m; đk gốc 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 2 | Trồng mới cây xanh. Cây Kèn hồng (Cao 3,5-4m; đk gốc 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Trồng mới cây xanh. Cây Cẩm lai (Cao 3-3,5m; đk gốc 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 4 | Trồng mới cây xanh. Cây Giáng hương (Cao 3,5-4m; đk gốc 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| G | CÂY ĐỊNH HÌNH | |||
| 1 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây kè bạc ( cao >=1m, ĐK gốc >=15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây Thiên tuế (Cao >=0.5m; đk gốc >=12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây hồng lộc ( cao >=80cm, ĐK tán >=50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Trồng mới cây kiểng, cây tạo hình, cây trổ hoa. Cây mai vạn phúc ( cao >=50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| H | THẢM CỎ, HOA LÁ MÀU | |||
| 1 | Trồng mới cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,709 | 100m2 |
| 2 | Trồng mới cây hàng rào. Viền Hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 3 | Trồng mới cây lá màu. Thảm chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 4 | Trồng mới cây lá màu. Thảm bông trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 5 | Trồng mới cây lá màu,. Thảm lá trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 6 | Trồng mới cây lá màu. Thảm Bạch trinh biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 7 | Trồng mới cây lá màu. Thảm bông bụp thái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 8 | Trồng mới cây lá màu. Thảm mỏ két | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Trồng mới cây lá màu. Thảm Phổi bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 10 | Trồng mới cây lá màu. Thảm Bông giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | 100m2 |
| 11 | Đá trang trí (Cao 30-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | viên |
| 12 | Cung cấp cỏ nhân tạo, nhựa PE F30 loại 1 (mật độ cỏ 235200 sợi/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,1 | m2 |
| I | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 3 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cột |
| 4 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 5 | Làm đầu coss ép đấu dây cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | đầu cáp |
| 6 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đầu cáp |
| 8 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 40m |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M24 dài 1000mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ điều khiển (được làm bằng 4 cây ty răng M18, dài 800mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Khung móng trụ trang trí (được làm bằng 4 cây ty răng M16, dài 650mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cột đèn trang trí bằng máy, cột gang cao 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 13 | Lắp đặt chùm đèn 3 tay 1 đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 14 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột thép cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 15 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m, cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần |
| 16 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 150W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chóa |
| 17 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Domino đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Vận chuyển vật tư đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi