Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200561185-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525541 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-24 16:35:00 đến ngày 2020-06-15 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,672,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 98,7776 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,6583 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,066 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2754 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản mã, bản táp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,5496 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,5496 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,8 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24,48 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,755 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 306 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,528 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,0116 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8849 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 22,561 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,6178 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,091 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,4114 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8952 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 96,3477 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4108 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,552 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,0116 | 100m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,7474 | m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9361 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng bu lông móng M22x1400 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 328 | bộ |
| 29 | Lắp dựng bu lông móng M18x1200 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 32 | bộ |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 31 | Vửa không co ngót Sika grout | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1963 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0063 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1225 | tấn |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,722 | m3 |
| 35 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1564 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1575 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,54 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9085 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1464 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9388 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,069 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9071 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,0368 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1008 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 49 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,8753 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,6872 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,6872 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 104,751 | m2 |
| 53 | Đánh màu bên trong thành bể | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 57,015 | m2 |
| 54 | Ngâm nước ximăng chống thấm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,1568 | m2 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 29,3712 | tấn |
| 56 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 874,2958 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 874,2958 | 1m2 |
| 58 | Lắp cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 27,6846 | tấn |
| 59 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51,3498 | tấn |
| 60 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.632,4483 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.632,4483 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51,3498 | tấn |
| 63 | Bu lông mạ kẽm M18x100 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2.734 | bộ |
| 64 | Bu lông mạ kẽm M20x100 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 132 | bộ |
| 65 | Bu lông mạ kẽm M22x100 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 149 | bộ |
| 66 | Bu lông mạ kẽm M14x60 độ bền 8.8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 116 | bộ |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5998 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,299 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,078 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,362 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,0464 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3434 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,376 | tấn |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18,1852 | m3 |
| 75 | Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,773 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,7046 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,5978 | tấn |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 229,5683 | m3 |
| 79 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4.140 | cái |
| 80 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,366 | tấn |
| 82 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,9652 | m3 |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,84 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6697 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1437 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,315 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2427 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0879 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,282 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 280,9241 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34,0139 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,752 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,6425 | m3 |
| 95 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,9776 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,9416 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 623,2637 | m2 |
| 98 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2.050,8822 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 41,668 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 95,4188 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 21,0932 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,76 | m |
| 103 | Ni lông chống thấm nền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 689,4418 | m2 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 68,9442 | m3 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 699,522 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn gạch ceramic men khô 600x600mm, sáng màu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.206,713 | m2 |
| 107 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 33,84 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic men khô 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 138,8226 | m2 |
| 109 | Lát đá bậc tam cấp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 123,3768 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,94 | m2 |
| 111 | Khoét đá chậu rửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24 | lỗ |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,459 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,7952 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0994 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0509 | tấn |
| 116 | Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 796,0028 | m2 |
| 117 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 46 | cổ ống |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 290,85 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0 | m2 |
| 120 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 290,85 | m2 |
| 121 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30,105 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng vách composite, dày 12 mm, phụ kiện Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 95,1673 | m2 |
| 123 | Nắp tôn inox 304 dày 1,5mm (nắp cửa lên mái) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 93,2051 | kg |
| 124 | Gia công thang sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,44 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 664,9317 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2.167,3942 | m2 |
| 128 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 133,4306 | m2 |
| 129 | Làm trần phẳng bằng thạch cao chống cháy khung xương chìm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.278,4062 | m2 |
| 130 | Làm vách bằng tấm thạch cao chống cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 165,03 | m2 |
| 131 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.443,4362 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.443,4362 | m2 |
| 133 | Gia công lan can | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,7244 | tấn |
| 134 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0805 | tấn |
| 135 | Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 17 | bộ |
| 136 | Nở Inox 304 nở 10 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51 | cái |
| 137 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.724,4 | kg |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 123,609 | m2 |
| 139 | Cung cấp lắp dựng chụp chân lan can | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 68 | bộ |
| 140 | Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 136 | cái |
| 141 | Bu lông inox M8x80 cầu thang | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34 | bộ |
| 142 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,0736 | tấn |
| 143 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.073,6 | kg |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 83,701 | m2 |
| 145 | Sản xuất kết cấu thép đỡ lam nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6439 | tấn |
| 146 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 27,87 | m2 |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 27,87 | 1m2 |
| 148 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung giá đỡ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6439 | tấn |
| 149 | Lam chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 431,2 | m |
| 150 | Nắp bịt đầu lam | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 252 | chiếc |
| 151 | Cá liên kết giữa khung và lam | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 504 | cái |
| 152 | Sơn phủ bề mặt lam nhôm màu ghi bằng sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 159,544 | m2 |
| 153 | Gia công dầm mái thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,7651 | tấn |
| 154 | Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 99,9612 | m2 |
| 155 | Sơn tĩnh điện kết cấu mái sảnh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.765,1 | kg |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,7651 | tấn |
| 157 | Lắp dựng mái sảnh bằng kính cường lực 12mm (bao gồm cả vật liệu phụ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 40,5 | m2 |
| 158 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông khổ 450mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 377,6 | md |
| 159 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,5444 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 205,2 | 1m2 |
| 161 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,5444 | tấn |
| 162 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,32 | 100m2 |
| 163 | Máng Inox 304 khổ 600x400x300mm dày 1,8mm (bao gồm cả công lắp đặt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 736,5384 | kg |
| 164 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,4972 | 100m2 |
| 165 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 78,731 | m2 |
| 166 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 27,6926 | m2 |
| 167 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 87 | m2 |
| 168 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 38,88 | m2 |
| 169 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10,08 | m2 |
| 170 | Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,0432 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 172,6958 | m2 |
| 172 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 78,731 | m2 |
| 173 | Lắp đặt tủ điện KT (600x450x250)mm, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | tủ |
| 175 | Cọc thép tiếp địa mạ đồng D16x2,5m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cọc |
| 176 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 177 | Cáp đồng trần 16mm2 tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 178 | Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 180 | Phụ kiện tủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | tủ |
| 181 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11 | cái |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-10KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | hộp |
| 194 | Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 32 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống hơi nước D270/12W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18 | bộ |
| 197 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | bộ |
| 198 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 200 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 202 | Công tắc 2 cực 20A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt quạt trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51 | cái |
| 205 | Quạt hút âm trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 207 | Mặt hút gió (400x400mm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 208 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,018 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 55 | cái |
| 211 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 55 | m |
| 212 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 85 | chiếc |
| 213 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9 | m |
| 214 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 230 | m |
| 215 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.940 | m |
| 216 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.800 | m |
| 217 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.820 | m |
| 218 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.550 | m |
| 219 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 340 | m |
| 220 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m |
| 221 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m |
| 222 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 40 | m |
| 223 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | m |
| 224 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 130 | m |
| 225 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 21 | m |
| 226 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 35 | m |
| 227 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14 | m |
| 228 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9 | m |
| 229 | Cọc thép 63x63x6m dài 2,5m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cọc |
| 230 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 231 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 160 | m |
| 232 | Kẹp kiểm tra điện trở sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 233 | Bầu sứ chân kim thu sét | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 234 | Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 235 | Bật sắt gắn tường D10 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14 | cái |
| 236 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 8 cổng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 237 | Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 238 | Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | hộp |
| 239 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | hộp |
| 240 | Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 241 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 100 | m |
| 242 | Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 60 | m |
| 243 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | 10m |
| 244 | Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 40 | 10m |
| 245 | Lắp đặt thiết bị bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 8-12 ngõ ra | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 246 | Giắc cắm truyền hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 247 | Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | hộp |
| 248 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 250 | m |
| 249 | Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 80 | m |
| 250 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 80 | m |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | bộ |
| 253 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34 | cái |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt chậu rửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24 | bộ |
| 258 | Phụ kiện gương, giá treo lắp khu WC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | m2 |
| 259 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | bộ |
| 260 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | bể |
| 262 | Lắp đặt thoát sàn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | cái |
| 263 | Ống PPR PN 10 nối hàn D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 264 | Ống PPR PN 10 nối hàn D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9 | 100m |
| 265 | Ống PPR PN 20 nối hàn D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 266 | Măng sông PPR D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 267 | Măng sông PPR D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 268 | Cút 90 PPR D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 269 | Cút 90 PPR D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 160 | cái |
| 270 | Van khóa tổng D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 271 | Van khóa tổng D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 272 | Lắp đặt kép đồng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 92 | cái |
| 273 | Lắp đặt van ren D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 274 | Tê PPR D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 275 | Tê PPR D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 70 | cái |
| 276 | Ống uPVC dán keo D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 277 | Ống uPVC dán keo D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 278 | Ống uPVC dán keo D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,5 | 100m |
| 279 | Ống uPVC dán keo D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8 | 100m |
| 280 | Ống uPVC dán keo D160 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 281 | Cút 90 uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | cái |
| 282 | Cút 90 uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | cái |
| 283 | Cút 90 uPVC D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | cái |
| 284 | Cút 90 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | cái |
| 285 | Tê 90 uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 286 | Tê 90 uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 287 | Tê 90 uPVC D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | cái |
| 288 | Tê 90 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | cái |
| 289 | Phễu thu nước mái DN90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 290 | Cầu chắn rác Inox | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | quả |
| 291 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 70 | cái |
| 292 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 293 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3458 | m3 |
| 294 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3325 | m3 |
| 295 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 296 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1134 | m3 |
| 297 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,655 | m2 |
| 298 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,995 | m2 |
| 299 | Tấm nắp ga Composite 400x950 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 300 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9808 | m2 |
| 301 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5407 | tấn |
| 302 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,12 | m2 |
| 303 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,2075 | m3 |
| 304 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,3755 | m3 |
| 305 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3751 | 100m3 |
| 306 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8409 | 100m3 |
| 307 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8409 | 100m3 |
| 308 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1932 | m2 |
| 309 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,0932 | tấn |
| 310 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 36,5813 | m3 |
| 311 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,4648 | m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3905 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3905 | 100m3 |
| 314 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 174,15 | m2 |
| 315 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 478,2 | m |
| 316 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.020 | m2 |
| 317 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,1208 | m3 |
| 318 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2.573,035 | m2 |
| 319 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.287,4592 | m2 |
| 320 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.009,6228 | m2 |
| 321 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2.850,872 | m2 |
| 322 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 121,2084 | 1m2 |
| 323 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm, sáng màu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.020 | m2 |
| 324 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 56,7024 | m2 |
| 325 | Vệ sinh bề mặt mái bê tông trước khi chống thấm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m2 |
| 326 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m2 |
| 327 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, chống thấm M200 dày 50mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7,5 | m3 |
| 328 | Thép lưới hàn D4 a200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m2 |
| 329 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 33,345 | m2 |
| 330 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 53,325 | m2 |
| 331 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả ph,ụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 48,6 | m2 |
| 332 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 38,88 | m2 |
| 333 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 140,805 | m2 |
| 334 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 33,345 | m2 |
| 335 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 68,7344 | 100m2 |
| 336 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,65 | 100m2 |
| 337 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,734 | 100m3 |
| 338 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 147,8 | m3 |
| 339 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,734 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,734 | 100m3 |
| 341 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,478 | 100m3 |
| 342 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,478 | 100m3 |
| 343 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,325 | 100m3 |
| 344 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 73,9 | m3 |
| 345 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18,05 | 100m2 |
| 346 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 243,8 | m3 |
| 347 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 80,35 | 10m |
| 348 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 349 | Lớp đá mạt dày 2-3cm lẫn bột đá | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 350 | Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 175 | m2 |
| 351 | Đắp lớp cát hạt mịn dày 30mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 52,5 | m3 |
| 352 | Lớp hạt cao su (5kg/1m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 875 | kg |
| 353 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Coto giếng đáy Hạ Long hoặc tương đương kt 400x400mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 142 | m2 |
| 354 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,9418 | m3 |
| 355 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,9418 | m3 |
| 356 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 215,64 | m |
| 357 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 358 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0694 | 100m3 |
| 359 | Đào móng bể vầy, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,056 | m3 |
| 360 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,649 | m3 |
| 361 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,17 | m3 |
| 362 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,0144 | m2 |
| 363 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1962 | m3 |
| 364 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,196 | m2 |
| 365 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 39,24 | m2 |
| 366 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 19,62 | m2 |
| 367 | Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 368 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-16KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-10KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 373 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,46 | 100m |
| 374 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E) mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 375 | Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/PVC/XLPE (4x6+1x6)mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,68 | 100m |
| 376 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 146 | m |
| 377 | Cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | m |
| 378 | Cáp Cu/PVC/XLPE (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 68 | m |
| 379 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 68 | m |
| 380 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | m |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,55 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,74 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,98 | 100m |
| 384 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,0112 | 100m3 |
| 385 | Băng báo cáp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 706 | md |
| 386 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,6286 | 1000v |
| 387 | Gạch chỉ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6.628,5714 | viên |
| 388 | Mốc sứ đánh dấu cáp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 139 | cái |
| 389 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,0112 | 100m3 |
| 390 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0223 | 100m3 |
| 391 | Khung móng cột thép M24x300x300x750mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | chiếc |
| 392 | Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 393 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,056 | m3 |
| 394 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1234 | 100m2 |
| 395 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,13 | m3 |
| 396 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cọc |
| 397 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | m |
| 398 | Thép dẹt lập là 40x4 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | m |
| 399 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 400 | Bu lông M12x30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 401 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=8m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cột |
| 402 | Đèn led chiếu sáng đường D CSD01L/75W hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | chiếc |
| 403 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | m |
| 404 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cọc |
| 405 | Bảng điện cửa cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | bộ |
| 406 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | m |
| 407 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cọc |
| 408 | Mua và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời KT 600x400x200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 409 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 411 | Lắp đặt rơ le thời gian 24 giờ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 412 | Lắp đặt Contactor 3P-16A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 413 | Lắp đặt cầu chì ATOMAT 5A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 414 | Đèn sợi đốt 60W + đui | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 415 | Công tắc đơn 10A + đế nổi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14 | cái |
| 416 | Lắp đặt ổn áp RƠ LE 1P 220V/350VA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 417 | Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | m |
| 418 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | m |
| 419 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 230 | m |
| 420 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 421 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,3 | 100m |
| 422 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 100 | m |
| 423 | Lắp đặt đèn pha gắn góc tưởng sê nô mái công suất 70W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 424 | Lắp đặt đèn pha gắn tưởng công suất 100W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 425 | Lắp đặt đế âm cho đèn gắn tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 426 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 32mm PN16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1 | 100m |
| 427 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,4 | 100m |
| 428 | Lắp đặt tê vuông HDPE PE D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 429 | Lắp đặt cút HDPE PE D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | cái |
| 430 | Lắp đặt cút HDPE PE D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 431 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 432 | Máy bơm Q>=10m3/h, H>=30m, P=1,2kw | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 433 | Phao điện điều khiển bơm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 434 | Phao cơ D32 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 435 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,8759 | 100m3 |
| 436 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4974 | 100m2 |
| 437 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24,0034 | m3 |
| 438 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50,8122 | m3 |
| 439 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 86,5208 | m2 |
| 440 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 284,0504 | m2 |
| 441 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5952 | 100m2 |
| 442 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8061 | tấn |
| 443 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,0152 | m3 |
| 444 | Đế cống D500 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18 | cái |
| 445 | Đế cống D300 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | cái |
| 446 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 283 | 1cấu kiện |
| 447 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,3011 | m3 |
| 448 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | đoạn |
| 449 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | đoạn |
| 450 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,96 | 100m |
| 451 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9586 | 100m3 |
| 452 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9173 | 100m3 |
| 453 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9173 | 100m3 |
| 454 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,5074 | 100m3 |
| 455 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 456 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,956 | m3 |
| 457 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 458 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,2442 | 100m2 |
| 459 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,0296 | 100m2 |
| 460 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,3062 | tấn |
| 461 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,4094 | tấn |
| 462 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước (PVC Waterstop V250) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 114 | m |
| 463 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 93,5551 | m3 |
| 464 | Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 357,18 | m2 |
| 465 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 159,6 | m2 |
| 466 | Năp inox đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 38,3812 | kg |
| 467 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 469 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 470 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,3754 | 100m3 |
| 471 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7,5597 | m3 |
| 472 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,682 | m3 |
| 473 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0582 | 100m2 |
| 474 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0162 | tấn |
| 475 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1042 | tấn |
| 476 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,66 | m3 |
| 477 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 478 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1308 | tấn |
| 479 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,5511 | m3 |
| 480 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 481 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0444 | tấn |
| 482 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3568 | m3 |
| 483 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,9 | m2 |
| 484 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 17 | cái |
| 485 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 55,5308 | m2 |
| 486 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34,388 | m2 |
| 487 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,2109 | m2 |
| 488 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,42 | m2 |
| 489 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,2109 | m2 |
| 490 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,2109 | m2 |
| 491 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,2109 | m2 |
| 492 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 69,8508 | m2 |
| 493 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 46,5989 | m2 |
| 494 | Gia công cổng sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0708 | tấn |
| 495 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 496 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,2 | m2 |
| 497 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,8125 | m2 |
| 498 | Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | hộp |
| 499 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 500 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 501 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 502 | Ổ cắm điện 3 pha cấp cho máy bơm PCCC | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 503 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KVA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 504 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | m |
| 505 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 506 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 200 | m |
| 507 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | m |
| 508 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x6)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 509 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 150 | m |
| 510 | Phao điện điều khiển bơm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 511 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,032 | 100m |
| 513 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 40mm PN12,5 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2 | 100m |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN12,5 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 516 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | cái |
| 517 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 518 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 519 | Van 1 chiều, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 520 | Van khóa, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 521 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 522 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 30 | cái |
| 523 | Crephin D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 524 | Phao điện điều khiển bơm bể nước ngầm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 525 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 526 | Máy bơm nước Q>7M3/H;H>50M;P>1,5Kw | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 527 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bể |
| 528 | Sản xuất vì kèo liền cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6195 | tấn |
| 529 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2431 | tấn |
| 530 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 147,4943 | m2 |
| 531 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,9811 | tấn |
| 532 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,6928 | tấn |
| 533 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,242 | 100m2 |
| 534 | Máng tôn khổ 600 dày 5ly | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 33,8 | md |
| 535 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | bộ |
| 536 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 144 | m |
| 537 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 72 | m |
| 538 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,6102 | 100m3 |
| 539 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3565 | 100m2 |
| 540 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18,4144 | m3 |
| 541 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 59,365 | m3 |
| 542 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 159,2409 | m3 |
| 543 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,1073 | m3 |
| 544 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,1042 | m3 |
| 545 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5939 | 100m2 |
| 546 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,23 | tấn |
| 547 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5739 | tấn |
| 548 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,145 | m3 |
| 549 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,24 | 100m |
| 550 | Chèn sỏi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,32 | m3 |
| 551 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4703 | 100m3 |
| 552 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,577 | m3 |
| 553 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18,0052 | m3 |
| 554 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,2516 | m3 |
| 555 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4726 | 100m2 |
| 556 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2803 | tấn |
| 557 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,9209 | m3 |
| 558 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 520,9693 | m2 |
| 559 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 186,054 | m2 |
| 560 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50,0808 | m2 |
| 561 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 262,4 | m |
| 562 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 757,1041 | m2 |
| 563 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x40x1,4mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,307 | tấn |
| 564 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 125,9712 | 1m2 |
| 565 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 77,6475 | m2 |
| 566 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0646 | 100m3 |
| 567 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,432 | m3 |
| 568 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 569 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0246 | tấn |
| 570 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6 | m3 |
| 571 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 572 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0093 | tấn |
| 573 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0747 | tấn |
| 574 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5227 | m3 |
| 575 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,1074 | m3 |
| 576 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,8192 | m2 |
| 577 | Ốp đá Granit màu đỏ, dày 1,8mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16,8192 | m2 |
| 578 | Gia công cổng sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4896 | tấn |
| 579 | Sơn tĩnh điện cổng thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 489,66 | kg |
| 580 | Lắp dựng cổng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4896 | tấn |
| 581 | Bản lề cối trên dưới cổng bên cổng chính | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | bộ |
| 582 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2305 | 100m3 |
| 583 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,612 | m3 |
| 584 | Ván khuôn móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 585 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,182 | tấn |
| 586 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2026 | tấn |
| 587 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,6264 | m3 |
| 588 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 589 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1742 | m3 |
| 590 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,1918 | m3 |
| 591 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 592 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,3489 | m3 |
| 593 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,3954 | m3 |
| 594 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 595 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0132 | tấn |
| 596 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0872 | tấn |
| 597 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6195 | m3 |
| 598 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 599 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0222 | tấn |
| 600 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1268 | tấn |
| 601 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8382 | m3 |
| 602 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3767 | 100m2 |
| 603 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2482 | tấn |
| 604 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,241 | m3 |
| 605 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7,7318 | m3 |
| 606 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9654 | m3 |
| 607 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 608 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0211 | tấn |
| 609 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4145 | m3 |
| 610 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 611 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,276 | m2 |
| 612 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 36,204 | m2 |
| 613 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,514 | m2 |
| 614 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,9536 | m2 |
| 615 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,146 | m2 |
| 616 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 617 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 618 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 62,626 | m2 |
| 619 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 27,4676 | m2 |
| 620 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,98 | m2 |
| 621 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7,42 | m2 |
| 622 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,4 | m2 |
| 623 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,1516 | m2 |
| 624 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 625 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0895 | tấn |
| 626 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 627 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 628 | Úp nóc, úp sườn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,86 | 0.0 |
| 629 | Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | hộp |
| 630 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | bộ |
| 631 | Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 632 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 633 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 634 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 635 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 636 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P-16A-6KA-30MA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 637 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 638 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 170 | m |
| 639 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 640 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 641 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 642 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 643 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 644 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 645 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 35 | 100m |
| 646 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 647 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 648 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 649 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,9328 | 100m2 |
| 650 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,062 | 100m3 |
| 651 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6684 | 100m3 |
| 652 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6684 | 100m3 |
| 653 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6684 | 100m3 |
| 654 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,6671 | 100m2 |
| 655 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 141,6775 | m3 |
| 656 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10,924 | 10m |
| 657 | Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9065 | 100m3 |
| 658 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1411 | 100m2 |
| 659 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,352 | m3 |
| 660 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,704 | m3 |
| 661 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,5537 | m3 |
| 662 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,9392 | m2 |
| 663 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 33,479 | m2 |
| 664 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 665 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1781 | tấn |
| 666 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,6611 | m3 |
| 667 | Đế cống D400 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 54 | cái |
| 668 | Đế cống D600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50 | cái |
| 669 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 670 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,4661 | m3 |
| 671 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 45 | đoạn |
| 672 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 41,5 | đoạn |
| 673 | Tấm nắp ga Composite 400x950 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7 | Cái |
| 674 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6355 | 100m3 |
| 675 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4237 | 100m3 |
| 676 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4237 | 100m3 |
| 677 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6423 | 100m3 |
| 678 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8764 | 100m2 |
| 679 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,1658 | m3 |
| 680 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3181 | tấn |
| 681 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5405 | tấn |
| 682 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,407 | tấn |
| 683 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 28,7677 | m3 |
| 684 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 685 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4356 | m3 |
| 686 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,3767 | m3 |
| 687 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25,8773 | 100m3 |
| 688 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,293 | 100m3 |
| 689 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3493 | 100m3 |
| 690 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3493 | 100m3 |
| 691 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3118 | 100m3 |
| 692 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 693 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,905 | m3 |
| 694 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0934 | tấn |
| 695 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1799 | m3 |
| 696 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,7473 | m3 |
| 697 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,395 | m2 |
| 698 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,395 | m2 |
| 699 | Quét nước xi măng 2 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31,395 | m2 |
| 700 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,1946 | m2 |
| 701 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 702 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,049 | tấn |
| 703 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8008 | m3 |
| 704 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11 | cái |
| 705 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 706 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 707 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,2187 | m3 |
| 708 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 709 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 710 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6124 | 100m2 |
| 711 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,087 | tấn |
| 712 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,309 | tấn |
| 713 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,454 | tấn |
| 714 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,3686 | m3 |
| 715 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5034 | 100m2 |
| 716 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2296 | tấn |
| 717 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6285 | tấn |
| 718 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1674 | tấn |
| 719 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,5361 | m3 |
| 720 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,2616 | 100m2 |
| 721 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,4521 | tấn |
| 722 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,9522 | m3 |
| 723 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 724 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0308 | tấn |
| 725 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0752 | tấn |
| 726 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,2674 | m3 |
| 727 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 47,448 | m3 |
| 728 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,0591 | m3 |
| 729 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 158,976 | m2 |
| 730 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 56,8128 | m2 |
| 731 | Lát đá qua cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,792 | m2 |
| 732 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,324 | m3 |
| 733 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5056 | m3 |
| 734 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 735 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0308 | tấn |
| 736 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,32 | m2 |
| 737 | Khoét đá chậu rửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | lỗ |
| 738 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 122,524 | m2 |
| 739 | Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 62 | cổ ống |
| 740 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50,6324 | m2 |
| 741 | Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50,6324 | m2 |
| 742 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,0632 | m3 |
| 743 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 100,0936 | m2 |
| 744 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 205,8 | m2 |
| 745 | Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 100,0936 | m2 |
| 746 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 215,7888 | m2 |
| 747 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 19,748 | m2 |
| 748 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,1 | m2 |
| 749 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,36 | m2 |
| 750 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 23,46 | m2 |
| 751 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 19,748 | m2 |
| 752 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 65,2064 | m2 |
| 753 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1782 | tấn |
| 754 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 178,24 | kg |
| 755 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,36 | m2 |
| 756 | Úp tôn dày 0,42 khe giữa 2 nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,42 | md |
| 757 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/12W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | bộ |
| 758 | Hộp aptomat nhựa đặt chìm 4-8 module | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | hộp |
| 759 | Lắp đặt công tắc đôi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 760 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 761 | Công tắc 2 cực 20A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 762 | Quạt hút âm trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 763 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 764 | Mặt hút gió (400x400mm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 765 | Hộp tôn góp gió (350x250x250) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 766 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,015 | 100m |
| 767 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 768 | Đường ống tôn D150 dẫn gió | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | m |
| 769 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 350 | m |
| 770 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 180 | m |
| 771 | Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 170 | m |
| 772 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 180 | m |
| 773 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 170 | m |
| 774 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 775 | Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 776 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 777 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | 100m |
| 778 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4 | 100m |
| 779 | Ống PPR PN 20 nối hàn D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,07 | 100m |
| 780 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 90 | cái |
| 781 | Cút 90 PPR D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | cái |
| 782 | Cút 90 PPR D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50 | cái |
| 783 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 784 | Kép đồng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 56 | cái |
| 785 | Lắp đặt khóa tổng, đường kính van 25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 786 | Lắp đặt van ren, vòi rửa sàn D25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 787 | Lắp đặt chậu rửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | bộ |
| 788 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | bộ |
| 789 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | bộ |
| 790 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | bộ |
| 791 | Lắp đặt vòi xịt sàn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 792 | Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 24 | cái |
| 793 | Lắp đặt van ren, vòi rửa sàn D25mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 794 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | cái |
| 795 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | bộ |
| 796 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | bộ |
| 797 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | bể |
| 798 | Lắp đặt thoát sàn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 799 | Ống uPVC dán keo D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3 | 100m |
| 800 | Ống uPVC dán keo D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6 | 100m |
| 801 | Ống uPVC dán keo D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 802 | Ống uPVC dán keo D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,35 | 100m |
| 803 | Cút 90 uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | cái |
| 804 | Cút 90 uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | cái |
| 805 | Cút 90 uPVC D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 28 | cái |
| 806 | Cút 90 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 36 | cái |
| 807 | Tê 90 uPVC D42 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 808 | Tê 90 uPVC D60 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 809 | Tê 90 uPVC D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | cái |
| 810 | Tê 90 uPVC D110 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18 | cái |
| 811 | Phễu thu nước mái DN90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 812 | Cầu chắn rác Inox | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | quả |
| 813 | Lắp đặt đai bắt ống D90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50 | cái |
| 814 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6174 | m2 |
| 815 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8333 | tấn |
| 816 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 36,0463 | m3 |
| 817 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,7733 | m3 |
| 818 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 819 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3882 | 100m3 |
| 820 | Tháo dỡ cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 66,06 | m2 |
| 821 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 190,8 | m |
| 822 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 440 | m2 |
| 823 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,338 | m3 |
| 824 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.325,357 | m2 |
| 825 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 496,996 | m2 |
| 826 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 440,053 | m2 |
| 827 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.382,3 | m2 |
| 828 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 38,017 | 1m2 |
| 829 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm, sáng màu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 440 | m2 |
| 830 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 18,6792 | m2 |
| 831 | Vệ sinh bề mặt mái bê tông trước khi chống thấm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m2 |
| 832 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m2 |
| 833 | Bê tông chống thấm M200 dày 50mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | m3 |
| 834 | Thép lưới hàn D4 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m2 |
| 835 | Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,475 | m2 |
| 836 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,375 | m2 |
| 837 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 32,4 | m2 |
| 838 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,96 | m2 |
| 839 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 48,735 | m2 |
| 840 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,475 | m2 |
| 841 | Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 842 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1565 | 100m3 |
| 843 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 102,3 | m3 |
| 844 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1565 | 100m3 |
| 845 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,1565 | 100m3 |
| 846 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 847 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,023 | 100m3 |
| 848 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,11 | 100m3 |
| 849 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51,15 | m3 |
| 850 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,1 | 100m2 |
| 851 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 131 | m3 |
| 852 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 65,5 | 10m |
| 853 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ dày 30 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.310 | m2 |
| 854 | Đào móng bó vỉa, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,4306 | m3 |
| 855 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,4306 | m3 |
| 856 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 122,52 | m |
| 857 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 858 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 859 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 40mm PN16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5 | 100m |
| 860 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN16 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,75 | 100m |
| 861 | Lắp đặt tê vuông HDPE PE D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 862 | Lắp đặt cút HDPE PE D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 25 | cái |
| 863 | Lắp đặt cút HDPE PE D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 864 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 865 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,5798 | 100m3 |
| 866 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2858 | 100m2 |
| 867 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,1975 | m3 |
| 868 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 32,9745 | m3 |
| 869 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 50,9944 | m2 |
| 870 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 172,4795 | m2 |
| 871 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3411 | 100m2 |
| 872 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4751 | tấn |
| 873 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,326 | m3 |
| 874 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0816 | tấn |
| 875 | Lắp dựng khung thép miệng hố ga | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,5488 | m2 |
| 876 | Đế cống D500 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 877 | Đế cống D800 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 32 | cái |
| 878 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 179 | 1cấu kiện |
| 879 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,8121 | m3 |
| 880 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 19 | đoạn |
| 881 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 40 | đoạn |
| 882 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8599 | 100m3 |
| 883 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,7199 | 100m3 |
| 884 | Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,7199 | 100m3 |
| 885 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m- đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2305 | 100m3 |
| 886 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,612 | m3 |
| 887 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0967 | 100m2 |
| 888 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,182 | tấn |
| 889 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2026 | tấn |
| 890 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,6264 | m3 |
| 891 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0317 | 100m2 |
| 892 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1742 | m3 |
| 893 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,1918 | m3 |
| 894 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 895 | Đắp cát nền móng công trình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,3489 | m3 |
| 896 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,3954 | m3 |
| 897 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 898 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0132 | tấn |
| 899 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0872 | tấn |
| 900 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6195 | m3 |
| 901 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 902 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0222 | tấn |
| 903 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1268 | tấn |
| 904 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8382 | m3 |
| 905 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3767 | 100m2 |
| 906 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2482 | tấn |
| 907 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,241 | m3 |
| 908 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,7616 | m3 |
| 909 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9654 | m3 |
| 910 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 911 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0211 | tấn |
| 912 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4145 | m3 |
| 913 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 914 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,866 | m2 |
| 915 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 36,204 | m2 |
| 916 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,104 | m2 |
| 917 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,9536 | m2 |
| 918 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,686 | m2 |
| 919 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 920 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,7 | m2 |
| 921 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 59,756 | m2 |
| 922 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 23,0576 | m2 |
| 923 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,98 | m2 |
| 924 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10,36 | m2 |
| 925 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,34 | m2 |
| 926 | Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 14,1516 | m2 |
| 927 | Gia công xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,09 | tấn |
| 928 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0895 | tấn |
| 929 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,6 | 1m2 |
| 930 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2045 | 100m2 |
| 931 | Úp nóc, úp sườn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,86 | 0.0 |
| 932 | Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | hộp |
| 933 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | bộ |
| 934 | Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 935 | Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 936 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 937 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 938 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 939 | Lắp đặt aptomat RCBO 1P-16A-6KA-30MA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 940 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 941 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 170 | m |
| 942 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 943 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x1,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 944 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x2,5)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | m |
| 945 | Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 946 | Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 947 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 948 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 55,7 | 100m |
| 949 | Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 950 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,04 | 100m |
| 951 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 952 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4032 | m3 |
| 953 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,337 | m3 |
| 954 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 955 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,5492 | m3 |
| 956 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0849 | 100m2 |
| 957 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0319 | tấn |
| 958 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0478 | tấn |
| 959 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,2625 | m3 |
| 960 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,0074 | 100m3 |
| 961 | Ni lông chống thấm nền | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 17,5 | m2 |
| 962 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,4065 | m3 |
| 963 | Sản xuất cột bằng thép hình | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1018 | tấn |
| 964 | Sản xuất xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1044 | tấn |
| 965 | Bu lông M20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12 | cái |
| 966 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 17,8026 | m2 |
| 967 | Lắp dựng cột thép các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1018 | tấn |
| 968 | Lắp dựng xà gồ thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1044 | tấn |
| 969 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2198 | 100m2 |
| 970 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,28 | m |
| 971 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,8293 | 100m3 |
| 972 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,2081 | 100m2 |
| 973 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,3072 | m3 |
| 974 | Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 59,365 | m3 |
| 975 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 129,0965 | m3 |
| 976 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3,6603 | m3 |
| 977 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,6006 | m3 |
| 978 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4023 | 100m2 |
| 979 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1192 | tấn |
| 980 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,4692 | tấn |
| 981 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,5603 | m3 |
| 982 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,192 | 100m |
| 983 | Chèn sỏi | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,256 | m3 |
| 984 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 985 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10,147 | m3 |
| 986 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 11,304 | m3 |
| 987 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,3218 | m3 |
| 988 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,3033 | 100m2 |
| 989 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1722 | tấn |
| 990 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2,2894 | m3 |
| 991 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 373,6454 | m2 |
| 992 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 111,3915 | m2 |
| 993 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 34,7133 | m2 |
| 994 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 124,64 | m |
| 995 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 519,7502 | m2 |
| 996 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x40x1,4mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1452 | tấn |
| 997 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 13,9968 | 1m2 |
| 998 | Lắp dựng lan can sắt | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8,7145 | m2 |
| 999 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,85 | m3 |
| 1000 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 12,15 | m3 |
| 1001 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 38 | m2 |
| 1002 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 39 | m3 |
| 1003 | Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 49 | m3 |
| 1004 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 538 | m2 |
| 1005 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | trung tâm |
| 1006 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | Cái |
| 1007 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | tủ |
| 1008 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,9 | 10 đầu |
| 1009 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | 10 đầu |
| 1010 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 1011 | Lắp đặt chuông báo cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 1012 | Lắp đặt đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 1013 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động, liên động hệ thống bơm chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | Cái |
| 1014 | Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | trung tâm |
| 1015 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | Cái |
| 1016 | Lắp đặt hộp đựng module các loại | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | hộp |
| 1017 | Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy đầu tầng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | hộp |
| 1018 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Hàn quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,65 | 100m |
| 1019 | Kéo rải dây điều khiển chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.135 | m |
| 1020 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 354 | m |
| 1021 | Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 246 | bộ |
| 1022 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1.462 | m |
| 1023 | Khớp nối trơn ống PVC D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 800 | Cái |
| 1024 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 45 | m |
| 1025 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 đặt chìm bảo vệ dây dẫn trục đứng | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | m |
| 1026 | Khớp nối trơn ống PVC D40 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | Cái |
| 1027 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | bộ |
| 1028 | Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1029 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 đặt chìm bảo vệ dây dẫn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 52 | m |
| 1030 | Cắt mặt đường bê tông | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,62 | 100md |
| 1031 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 31 | m2 |
| 1032 | Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt cáp điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| 1033 | Đào đất tạo rãnh lắp đặt cáp điện | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4,65 | m3 |
| 1034 | Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15,5 | m3 |
| 1035 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 1036 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 1037 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 1038 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 1039 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6,2 | m3 |
| 1040 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7,8 | 5 đèn |
| 1041 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 9,6 | 5 đèn |
| 1042 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 640 | m |
| 1043 | Ống nhựa mềm D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51 | m |
| 1044 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 815 | m |
| 1045 | Hộp nối tròn cho ống điện D20 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 207 | Cái |
| 1046 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 1047 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,35 | 1 tấn |
| 1048 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,42 | 1 tấn |
| 1049 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,1 | 1 tấn |
| 1050 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | tủ |
| 1051 | Cáp điện chống cháy loại 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 1052 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | m |
| 1053 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | Bệ |
| 1054 | Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,32 | 100m |
| 1055 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,58 | 100m |
| 1056 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,06 | 100m |
| 1057 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,18 | 100m |
| 1058 | Lắp đặt Tê thép D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 20 | cái |
| 1059 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 1060 | Lắp đặt Tê thép D65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 1061 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 1062 | Lắp đặt Tê thép D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 1063 | Lắp đặt cút thép D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 21 | cái |
| 1064 | Lắp đặt cút thép D65 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 16 | cái |
| 1065 | Lắp đặt cút thép D50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 1066 | Lắp đặt cút D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 1067 | Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1068 | Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 1069 | Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 15 | cái |
| 1070 | Lắp đặt van chặn loại D65 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 1071 | Lắp đặt van khóa D25 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 6 | cái |
| 1072 | Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 7 | cái |
| 1073 | Van một chiều D65 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 1074 | Lắp đặt van một chiều D25 ( Việt Nam) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 1075 | Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1076 | Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm ( Trung quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 1077 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 1078 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 3 | cái |
| 1079 | Lắp đặt rọ D100 hút mặt bích loại Inox | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 1080 | Y lọc D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | cái |
| 1081 | Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 1082 | Lắp đặt côn thu D100 về máy mạ kẽm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 4 | cái |
| 1083 | Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( loại dày cho hệ thống PCCC) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 46 | bích |
| 1084 | Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 2 | bích |
| 1085 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 3 cửa | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 1086 | Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | cái |
| 1087 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại D50 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | cái |
| 1088 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống ống nước chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,25 | tấn |
| 1089 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5,23 | 100m |
| 1090 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,82 | 100m |
| 1091 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 734 | m2 |
| 1092 | Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 0,7725 | 100m3 |
| 1093 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 51,5 | m3 |
| 1094 | Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 128,75 | m3 |
| 1095 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1,2875 | 100m3 |
| 1096 | Làm chân đế cho trụ chữa cháy ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | Cái |
| 1097 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | Tủ |
| 1098 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 5 | Cái |
| 1099 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | Cuộn |
| 1100 | Lăng phun chữa cháy D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | Cái |
| 1101 | Tủ chữa cháy vách tường | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | Cái |
| 1102 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | Cuộn |
| 1103 | Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | Cái |
| 1104 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 10 | Cái |
| 1105 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg (Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 54 | Bình |
| 1106 | Nội quy chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | Cái |
| 1107 | Tiêu lệnh chữa cháy | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 8 | Cái |
| 1108 | Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 42 | Cái |
| 1109 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | bộ |
| 1110 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1111 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1112 | Bình tích áp 200 lit | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | cái |
| 1113 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT | 1 | tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi