Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200561185-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200525541
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-24 16:35:00 đến ngày 2020-06-15 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,672,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY LẮP
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 98,7776 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,6583 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,066 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2754 tấn
5 Sản xuất thép bản mã, bản táp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,5496 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,5496 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,8 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24,48 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,01 100m
10 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,755 100m
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 306 1 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,528 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,025 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,025 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,0116 100m3
16 Ván khuôn móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8849 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 22,561 m3
18 Ván khuôn móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,6178 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,091 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,4114 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8952 tấn
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 96,3477 m3
23 Ván khuôn móng cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4108 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,552 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,0116 100m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,7474 m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9361 100m3
28 Lắp dựng bu lông móng M22x1400 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 328 bộ
29 Lắp dựng bu lông móng M18x1200 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32 bộ
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0315 100m2
31 Vửa không co ngót Sika grout Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1963 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0063 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1225 tấn
34 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,722 m3
35 Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1564 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1575 tấn
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,54 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9085 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0642 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1464 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9388 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1018 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,069 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9071 m3
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,0368 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0461 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1008 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 1cấu kiện
49 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,8753 m3
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,6872 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,6872 m2
52 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 104,751 m2
53 Đánh màu bên trong thành bể Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 57,015 m2
54 Ngâm nước ximăng chống thấm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,1568 m2
55 Gia công cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 29,3712 tấn
56 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 874,2958 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 874,2958 1m2
58 Lắp cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27,6846 tấn
59 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51,3498 tấn
60 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.632,4483 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.632,4483 1m2
62 Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51,3498 tấn
63 Bu lông mạ kẽm M18x100 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.734 bộ
64 Bu lông mạ kẽm M20x100 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 132 bộ
65 Bu lông mạ kẽm M22x100 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 149 bộ
66 Bu lông mạ kẽm M14x60 độ bền 8.8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 116 bộ
67 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5998 100m2
68 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,299 m3
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,078 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,362 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,0464 100m2
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3434 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,376 tấn
74 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,1852 m3
75 Lắp dựng tấm sàn Deck, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,773 100m2
76 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,7046 100m2
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,5978 tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 229,5683 m3
79 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4.140 cái
80 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1531 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,366 tấn
82 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,9652 m3
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,84 m3
84 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6697 100m2
85 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1437 tấn
86 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,315 tấn
87 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,282 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2427 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0879 tấn
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,282 m3
91 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 280,9241 m3
92 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34,0139 m3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,752 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,6425 m3
95 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,9776 m3
96 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,9416 m3
97 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 623,2637 m2
98 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.050,8822 m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 41,668 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95,4188 m2
101 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 21,0932 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,76 m
103 Ni lông chống thấm nền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 689,4418 m2
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 68,9442 m3
105 Ốp tường trụ, cột bằng gạch 300x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 699,522 m2
106 Lát nền, sàn gạch ceramic men khô 600x600mm, sáng màu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.206,713 m2
107 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,84 m2
108 Lát nền, sàn gạch ceramic men khô 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 138,8226 m2
109 Lát đá bậc tam cấp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 123,3768 m2
110 Lát đá mặt bệ các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,94 m2
111 Khoét đá chậu rửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 lỗ
112 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,459 m3
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,7952 m3
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0994 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0509 tấn
116 Quét 2 lớp chống thấm Flinkote hoặc phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 796,0028 m2
117 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 46 cổ ống
118 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 290,85 m2
119 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0 m2
120 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 290,85 m2
121 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30,105 m2
122 Cung cấp, lắp dựng vách composite, dày 12 mm, phụ kiện Inox 304 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 95,1673 m2
123 Nắp tôn inox 304 dày 1,5mm (nắp cửa lên mái) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 93,2051 kg
124 Gia công thang sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,028 tấn
125 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,44 m2
126 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 664,9317 m2
127 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.167,3942 m2
128 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 133,4306 m2
129 Làm trần phẳng bằng thạch cao chống cháy khung xương chìm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.278,4062 m2
130 Làm vách bằng tấm thạch cao chống cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 165,03 m2
131 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.443,4362 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.443,4362 m2
133 Gia công lan can Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,7244 tấn
134 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox 304 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0805 tấn
135 Cung cấp lắp dựng chụp Inox304 chân cầu thang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 17 bộ
136 Nở Inox 304 nở 10 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51 cái
137 Sơn tĩnh điện lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.724,4 kg
138 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 123,609 m2
139 Cung cấp lắp dựng chụp chân lan can Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 68 bộ
140 Khoan lỗ và lắp đặt vít nở 8 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 136 cái
141 Bu lông inox M8x80 cầu thang Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34 bộ
142 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,0736 tấn
143 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.073,6 kg
144 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 83,701 m2
145 Sản xuất kết cấu thép đỡ lam nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6439 tấn
146 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27,87 m2
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27,87 1m2
148 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che, khung giá đỡ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6439 tấn
149 Lam chắn nắng hình đầu đạn 150x52x1,5mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng tùy theo mầu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 431,2 m
150 Nắp bịt đầu lam Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 252 chiếc
151 Cá liên kết giữa khung và lam Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 504 cái
152 Sơn phủ bề mặt lam nhôm màu ghi bằng sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 159,544 m2
153 Gia công dầm mái thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,7651 tấn
154 Thi công sạch bề mặt kimloại bằng phun cát, độ sạch 2,5Sa bằng phun cát Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 99,9612 m2
155 Sơn tĩnh điện kết cấu mái sảnh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.765,1 kg
156 Lắp dựng kết cấu thép mái sảnh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,7651 tấn
157 Lắp dựng mái sảnh bằng kính cường lực 12mm (bao gồm cả vật liệu phụ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40,5 m2
158 Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông khổ 450mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 377,6 md
159 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,5444 tấn
160 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 205,2 1m2
161 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,5444 tấn
162 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,32 100m2
163 Máng Inox 304 khổ 600x400x300mm dày 1,8mm (bao gồm cả công lắp đặt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 736,5384 kg
164 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,4972 100m2
165 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 78,731 m2
166 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27,6926 m2
167 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 87 m2
168 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 38,88 m2
169 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10,08 m2
170 Cửa chớp nhôm sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,0432 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 172,6958 m2
172 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 78,731 m2
173 Lắp đặt tủ điện KT (600x450x250)mm, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
174 Lắp đặt tủ điện KT (400x400x150)mm, sơn tĩnh điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
175 Cọc thép tiếp địa mạ đồng D16x2,5m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cọc
176 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
177 Cáp đồng trần 16mm2 tiếp đất Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
178 Lắp bộ đèn báo pha 8W - vàng - xanh - đỏ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bộ
179 Lắp đặt cầu chì ống 1P - 1A-250v Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
180 Phụ kiện tủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 tủ
181 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
182 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
183 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-10A-6kA-30mA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
184 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-6kA-30mA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
185 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11 cái
186 Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 cái
187 Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
188 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-10KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
189 Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
190 Lắp đặt aptomat MCB-3P-63A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
191 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
192 Lắp đặt aptomat MCB-3P-16A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
193 Lắp đặt, hộp đựng automat,đặt ngầm tường, nắp nhựa mica chứa 4-8MCB Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 hộp
194 Lắp đặt bộ đèn LED gắn trần chiếu sáng phòng đơn 120/1x18W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 bộ
195 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng TUBE LED 120/2x18W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32 bộ
196 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống hơi nước D270/12W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18 bộ
197 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250/12W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 bộ
198 Lắp đặt công tắc 1 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
199 Lắp đặt công tắc 2 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
200 Lắp đặt công tắc 3 hạt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
201 Lắp đặt công tắc đảo chiều Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
202 Công tắc 2 cực 20A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
203 Lắp đặt quạt trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51 cái
204 Lắp đặt ổ cắm ba chấu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51 cái
205 Quạt hút âm trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
206 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
207 Mặt hút gió (400x400mm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
208 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,018 100m
210 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55 cái
211 Đường ống tôn D150 dẫn gió Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55 m
212 Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 85 chiếc
213 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9 m
214 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 230 m
215 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.940 m
216 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC-R5 (1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.800 m
217 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.820 m
218 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.550 m
219 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x4)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 340 m
220 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m
221 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x10)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m
222 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x16)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40 m
223 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 m
224 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x10)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 130 m
225 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x16)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 21 m
226 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 35 m
227 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14 m
228 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9 m
229 Cọc thép 63x63x6m dài 2,5m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cọc
230 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
231 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 160 m
232 Kẹp kiểm tra điện trở sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
233 Bầu sứ chân kim thu sét Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
234 Thép bản 40x4 nối cọc tiếp đất Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
235 Bật sắt gắn tường D10 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14 cái
236 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 8 cổng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 1 thiết bị
237 Lắp đặt thiết bị Switch mạng lan 16 cổng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 1 thiết bị
238 Lắp đặt hộp kỹ thuật bằng thép mã kẽm D400x300x150 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 hộp
239 Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 hộp
240 Mặt và giắc cắm mạng chuẩn RJ45 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
241 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 m
242 Máng cáp 200x75 tôn dày 1,2mm mạ kẽm, (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 60 m
243 Lắp đặt dây cáp đồng CAT6E UTP Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 10m
244 Lắp đặt dây cáp đồng CAT5E UTP Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40 10m
245 Lắp đặt thiết bị bộ chia tín hiệu 1 ngõ vào 8-12 ngõ ra Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 1 thiết bị
246 Giắc cắm truyền hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
247 Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắm, công tắc Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 hộp
248 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC6 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 250 m
249 Lắp đặt cáp đồng trục 75 OHM RC11 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 80 m
250 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 80 m
251 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9 bộ
252 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 bộ
253 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34 cái
254 Lắp đặt vòi xịt sàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34 cái
255 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
256 Lắp đặt chậu rửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 bộ
257 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 bộ
258 Phụ kiện gương, giá treo lắp khu WC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 m2
259 Lắp đặt bình nóng lạnh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 bộ
260 Lắp đặt vòi tắm hương sen Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 bộ
261 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 bể
262 Lắp đặt thoát sàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
263 Ống PPR PN 10 nối hàn D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4 100m
264 Ống PPR PN 10 nối hàn D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9 100m
265 Ống PPR PN 20 nối hàn D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,05 100m
266 Măng sông PPR D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
267 Măng sông PPR D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
268 Cút 90 PPR D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
269 Cút 90 PPR D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 160 cái
270 Van khóa tổng D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
271 Van khóa tổng D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
272 Lắp đặt kép đồng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 92 cái
273 Lắp đặt van ren D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
274 Tê PPR D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
275 Tê PPR D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 70 cái
276 Ống uPVC dán keo D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5 100m
277 Ống uPVC dán keo D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 100m
278 Ống uPVC dán keo D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,5 100m
279 Ống uPVC dán keo D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8 100m
280 Ống uPVC dán keo D160 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,05 100m
281 Cút 90 uPVC D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
282 Cút 90 uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
283 Cút 90 uPVC D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 cái
284 Cút 90 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
285 Tê 90 uPVC D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
286 Tê 90 uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
287 Tê 90 uPVC D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 cái
288 Tê 90 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
289 Phễu thu nước mái DN90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
290 Cầu chắn rác Inox Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 quả
291 Lắp đặt đai bắt ống D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 70 cái
292 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0133 100m2
293 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3458 m3
294 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3325 m3
295 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0266 100m2
296 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1134 m3
297 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,655 m2
298 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,995 m2
299 Tấm nắp ga Composite 400x950 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
300 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9808 m2
301 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5407 tấn
302 Tháo dỡ cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,12 m2
303 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,2075 m3
304 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,3755 m3
305 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3751 100m3
306 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8409 100m3
307 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8409 100m3
308 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1932 m2
309 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,0932 tấn
310 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 36,5813 m3
311 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,4648 m3
312 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3905 100m3
313 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3905 100m3
314 Tháo dỡ cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 174,15 m2
315 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 478,2 m
316 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.020 m2
317 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,1208 m3
318 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.573,035 m2
319 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.287,4592 m2
320 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.009,6228 m2
321 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2.850,872 m2
322 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 121,2084 1m2
323 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm, sáng màu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.020 m2
324 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56,7024 m2
325 Vệ sinh bề mặt mái bê tông trước khi chống thấm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m2
326 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m2
327 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, chống thấm M200 dày 50mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7,5 m3
328 Thép lưới hàn D4 a200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m2
329 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,345 m2
330 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 53,325 m2
331 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả ph,ụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 48,6 m2
332 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 38,88 m2
333 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 140,805 m2
334 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,345 m2
335 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tạm tính 3 tháng) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 68,7344 100m2
336 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,65 100m2
337 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,734 100m3
338 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 147,8 m3
339 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,734 100m3
340 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,734 100m3
341 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,478 100m3
342 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,478 100m3
343 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,325 100m3
344 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 73,9 m3
345 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,05 100m2
346 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 243,8 m3
347 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 80,35 10m
348 Làm mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,75 100m2
349 Lớp đá mạt dày 2-3cm lẫn bột đá Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,75 100m2
350 Thảm cỏ nhân tạo cao 50mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 175 m2
351 Đắp lớp cát hạt mịn dày 30mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 52,5 m3
352 Lớp hạt cao su (5kg/1m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 875 kg
353 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Coto giếng đáy Hạ Long hoặc tương đương kt 400x400mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 142 m2
354 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,9418 m3
355 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,9418 m3
356 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 215,64 m
357 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0694 100m3
358 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0694 100m3
359 Đào móng bể vầy, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,056 m3
360 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,649 m3
361 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,17 m3
362 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,0144 m2
363 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1962 m3
364 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,196 m2
365 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 39,24 m2
366 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,62 m2
367 Mua và lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời KT 800x600x300 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
368 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-16KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
369 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-125A-10KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
370 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
371 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
372 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
373 Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,46 100m
374 Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10+1x10E) mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,05 100m
375 Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/PVC/XLPE (4x6+1x6)mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,68 100m
376 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x50)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 146 m
377 Cáp Cu/XLPE/FR-PVC (4x10)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
378 Cáp Cu/PVC/XLPE (4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 68 m
379 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 68 m
380 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
381 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,55 100m
382 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,74 100m
383 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,98 100m
384 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,0112 100m3
385 Băng báo cáp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 706 md
386 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,6286 1000v
387 Gạch chỉ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6.628,5714 viên
388 Mốc sứ đánh dấu cáp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 139 cái
389 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,0112 100m3
390 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0223 100m3
391 Khung móng cột thép M24x300x300x750mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 chiếc
392 Khung móng tủ điện tổng 4M16x650 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bộ
393 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,056 m3
394 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1234 100m2
395 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,13 m3
396 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cọc
397 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 m
398 Thép dẹt lập là 40x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 m
399 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2 10 đầu cốt
400 Bu lông M12x30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
401 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép đèn kép liền cần H=8m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cột
402 Đèn led chiếu sáng đường D CSD01L/75W hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 chiếc
403 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 m
404 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cọc
405 Bảng điện cửa cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 bộ
406 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 m
407 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cọc
408 Mua và lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng ngoài trời KT 600x400x200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bộ
409 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
410 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-16A-6KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
411 Lắp đặt rơ le thời gian 24 giờ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
412 Lắp đặt Contactor 3P-16A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
413 Lắp đặt cầu chì ATOMAT 5A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
414 Đèn sợi đốt 60W + đui Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
415 Công tắc đơn 10A + đế nổi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14 cái
416 Lắp đặt ổn áp RƠ LE 1P 220V/350VA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
417 Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
418 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x6)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 m
419 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x4+1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 230 m
420 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,05 100m
421 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,3 100m
422 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100 m
423 Lắp đặt đèn pha gắn góc tưởng sê nô mái công suất 70W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
424 Lắp đặt đèn pha gắn tưởng công suất 100W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
425 Lắp đặt đế âm cho đèn gắn tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
426 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 32mm PN16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1 100m
427 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,4 100m
428 Lắp đặt tê vuông HDPE PE D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
429 Lắp đặt cút HDPE PE D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 cái
430 Lắp đặt cút HDPE PE D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
431 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
432 Máy bơm Q>=10m3/h, H>=30m, P=1,2kw Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
433 Phao điện điều khiển bơm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
434 Phao cơ D32 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
435 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,8759 100m3
436 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4974 100m2
437 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24,0034 m3
438 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50,8122 m3
439 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 86,5208 m2
440 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 284,0504 m2
441 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5952 100m2
442 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8061 tấn
443 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,0152 m3
444 Đế cống D500 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18 cái
445 Đế cống D300 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
446 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 283 1cấu kiện
447 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,3011 m3
448 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 đoạn
449 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 đoạn
450 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 160mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,96 100m
451 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9586 100m3
452 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9173 100m3
453 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9173 100m3
454 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=10m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,5074 100m3
455 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0586 100m2
456 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,956 m3
457 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1425 100m2
458 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,2442 100m2
459 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,0296 100m2
460 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,3062 tấn
461 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,4094 tấn
462 Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước (PVC Waterstop V250) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 114 m
463 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 93,5551 m3
464 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 357,18 m2
465 Quét nhựa bitum nóng vào tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 159,6 m2
466 Năp inox đậy cửa thăm bể tôn dày 2ly gập mép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 38,3812 kg
467 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,04 100m
468 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,09 100m
469 Lắp đặt van một chiều, đường kính van 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
470 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,3754 100m3
471 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7,5597 m3
472 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,682 m3
473 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0582 100m2
474 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0162 tấn
475 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1042 tấn
476 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,66 m3
477 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,171 100m2
478 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1308 tấn
479 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,5511 m3
480 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0941 100m2
481 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0444 tấn
482 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3568 m3
483 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,9 m2
484 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 17 cái
485 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,5308 m2
486 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34,388 m2
487 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,2109 m2
488 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,42 m2
489 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,2109 m2
490 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,2109 m2
491 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,2109 m2
492 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 69,8508 m2
493 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 46,5989 m2
494 Gia công cổng sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0708 tấn
495 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,8 1m2
496 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,2 m2
497 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch đất nung 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,8125 m2
498 Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
499 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bộ
500 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
501 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
502 Ổ cắm điện 3 pha cấp cho máy bơm PCCC Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
503 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-10KVA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
504 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 m
505 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
506 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 200 m
507 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 m
508 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x6)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
509 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 150 m
510 Phao điện điều khiển bơm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
511 Cầu chắn rác inox 201 đường kính 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
512 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,032 100m
513 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
514 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 40mm PN12,5 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2 100m
515 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN12,5 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3 100m
516 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
517 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
518 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
519 Van 1 chiều, đường kính van 40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
520 Van khóa, đường kính van 40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
521 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
522 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 30 cái
523 Crephin D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
524 Phao điện điều khiển bơm bể nước ngầm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
525 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
526 Máy bơm nước Q>7M3/H;H>50M;P>1,5Kw Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
527 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bể
528 Sản xuất vì kèo liền cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6195 tấn
529 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2431 tấn
530 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 147,4943 m2
531 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,9811 tấn
532 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,6928 tấn
533 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,242 100m2
534 Máng tôn khổ 600 dày 5ly Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,8 md
535 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 bộ
536 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 144 m
537 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 72 m
538 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,6102 100m3
539 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3565 100m2
540 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,4144 m3
541 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 59,365 m3
542 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 159,2409 m3
543 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,1073 m3
544 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,1042 m3
545 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5939 100m2
546 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,23 tấn
547 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5739 tấn
548 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,145 m3
549 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,24 100m
550 Chèn sỏi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,32 m3
551 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4703 100m3
552 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,577 m3
553 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,0052 m3
554 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,2516 m3
555 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4726 100m2
556 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2803 tấn
557 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,9209 m3
558 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 520,9693 m2
559 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 186,054 m2
560 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50,0808 m2
561 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 262,4 m
562 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 757,1041 m2
563 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x40x1,4mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,307 tấn
564 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 125,9712 1m2
565 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 77,6475 m2
566 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0646 100m3
567 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,432 m3
568 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,024 100m2
569 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0246 tấn
570 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6 m3
571 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,095 100m2
572 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0093 tấn
573 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0747 tấn
574 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5227 m3
575 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,1074 m3
576 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,8192 m2
577 Ốp đá Granit màu đỏ, dày 1,8mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16,8192 m2
578 Gia công cổng sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4896 tấn
579 Sơn tĩnh điện cổng thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 489,66 kg
580 Lắp dựng cổng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4896 tấn
581 Bản lề cối trên dưới cổng bên cổng chính Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 bộ
582 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2305 100m3
583 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,612 m3
584 Ván khuôn móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0967 100m2
585 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,182 tấn
586 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2026 tấn
587 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,6264 m3
588 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0317 100m2
589 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1742 m3
590 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,1918 m3
591 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1345 100m3
592 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,3489 m3
593 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,3954 m3
594 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1126 100m2
595 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0132 tấn
596 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0872 tấn
597 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6195 m3
598 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0762 100m2
599 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0222 tấn
600 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1268 tấn
601 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8382 m3
602 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3767 100m2
603 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2482 tấn
604 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,241 m3
605 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7,7318 m3
606 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9654 m3
607 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0665 100m2
608 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0211 tấn
609 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4145 m3
610 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
611 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,276 m2
612 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 36,204 m2
613 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,514 m2
614 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,9536 m2
615 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,146 m2
616 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,7 m2
617 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,7 m2
618 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 62,626 m2
619 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 27,4676 m2
620 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,98 m2
621 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7,42 m2
622 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,4 m2
623 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,1516 m2
624 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,09 tấn
625 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0895 tấn
626 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,6 1m2
627 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2045 100m2
628 Úp nóc, úp sườn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,86 0.0
629 Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
630 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 bộ
631 Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
632 Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
633 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
634 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
635 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
636 Lắp đặt aptomat RCBO 1P-16A-6KA-30MA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
637 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
638 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 170 m
639 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
640 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
641 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
642 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
643 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
644 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
645 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 35 100m
646 Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
647 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,04 100m
648 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
649 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,9328 100m2
650 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,062 100m3
651 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6684 100m3
652 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6684 100m3
653 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6684 100m3
654 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,6671 100m2
655 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 141,6775 m3
656 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10,924 10m
657 Đào kênh mương bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9065 100m3
658 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1411 100m2
659 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,352 m3
660 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,704 m3
661 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,5537 m3
662 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,9392 m2
663 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 33,479 m2
664 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,088 100m2
665 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1781 tấn
666 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,6611 m3
667 Đế cống D400 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 54 cái
668 Đế cống D600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50 cái
669 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14 1cấu kiện
670 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,4661 m3
671 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 45 đoạn
672 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 41,5 đoạn
673 Tấm nắp ga Composite 400x950 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 Cái
674 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6355 100m3
675 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4237 100m3
676 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4237 100m3
677 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6423 100m3
678 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8764 100m2
679 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,1658 m3
680 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3181 tấn
681 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5405 tấn
682 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,407 tấn
683 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng <=250cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 28,7677 m3
684 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0792 100m2
685 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4356 m3
686 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,3767 m3
687 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25,8773 100m3
688 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,293 100m3
689 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3493 100m3
690 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3493 100m3
691 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3118 100m3
692 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0294 100m2
693 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,905 m3
694 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0934 tấn
695 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1799 m3
696 Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,7473 m3
697 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,395 m2
698 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,395 m2
699 Quét nước xi măng 2 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31,395 m2
700 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,1946 m2
701 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0494 100m2
702 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,049 tấn
703 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8008 m3
704 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11 cái
705 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,06 100m
706 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
707 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,2187 m3
708 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1696 100m3
709 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1696 100m3
710 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6124 100m2
711 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,087 tấn
712 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,309 tấn
713 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,454 tấn
714 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,3686 m3
715 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5034 100m2
716 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2296 tấn
717 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6285 tấn
718 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1674 tấn
719 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,5361 m3
720 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,2616 100m2
721 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,4521 tấn
722 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,9522 m3
723 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,188 100m2
724 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0308 tấn
725 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0752 tấn
726 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,2674 m3
727 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 47,448 m3
728 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,0591 m3
729 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 158,976 m2
730 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56,8128 m2
731 Lát đá qua cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,792 m2
732 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,324 m3
733 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5056 m3
734 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0632 100m2
735 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0308 tấn
736 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,32 m2
737 Khoét đá chậu rửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 lỗ
738 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 122,524 m2
739 Chống thấm cổ ống lỗ thoát nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 62 cổ ống
740 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50,6324 m2
741 Lát so le mái bằng gạch coto 400x400x18mm màu đỏ đậm loại A1 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50,6324 m2
742 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,0632 m3
743 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100,0936 m2
744 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic kính kích thước 300x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 205,8 m2
745 Làm hệ nhôm trần nhôm Clip-in đột lỗ tiêu âm tấm 600x600 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 100,0936 m2
746 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 215,7888 m2
747 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,748 m2
748 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương, 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,1 m2
749 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,36 m2
750 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 23,46 m2
751 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19,748 m2
752 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh (đầy đủ phụ kiện, theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 65,2064 m2
753 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1782 tấn
754 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 178,24 kg
755 Lắp dựng hoa sắt cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,36 m2
756 Úp tôn dày 0,42 khe giữa 2 nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,42 md
757 Lắp đặt đèn LED ốp trần D270/12W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 bộ
758 Hộp aptomat nhựa đặt chìm 4-8 module Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 hộp
759 Lắp đặt công tắc đôi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
760 Lắp đặt công tắc đảo chiều Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
761 Công tắc 2 cực 20A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
762 Quạt hút âm trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
763 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm đến 350x350mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
764 Mặt hút gió (400x400mm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
765 Hộp tôn góp gió (350x250x250) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
766 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,015 100m
767 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
768 Đường ống tôn D150 dẫn gió Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 m
769 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 350 m
770 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x1,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 180 m
771 Dây dẫn 1 ruột đồng Cu/PVC (1x2,5)mm2 _E vỏ màu vàng xanh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 170 m
772 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 180 m
773 Dây dẫn đồng loại CU/PVC/2(1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 170 m
774 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
775 Lắp đặt aptomat RCBO-2P-20A-6kA-30mA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
776 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6kA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
777 Lắp đặt ống nhựa PPR-D25-PN10 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 100m
778 Lắp đặt ống nhựa PPR-D40-PN10 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4 100m
779 Ống PPR PN 20 nối hàn D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,07 100m
780 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 90 cái
781 Cút 90 PPR D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 cái
782 Cút 90 PPR D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50 cái
783 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính 25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
784 Kép đồng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 56 cái
785 Lắp đặt khóa tổng, đường kính van 25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
786 Lắp đặt van ren, vòi rửa sàn D25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
787 Lắp đặt chậu rửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 bộ
788 Lắp đặt vòi rửa cảm ứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 bộ
789 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 bộ
790 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 bộ
791 Lắp đặt vòi xịt sàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 cái
792 Lắp đặt giá móc giấy vệ sinh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 24 cái
793 Lắp đặt van ren, vòi rửa sàn D25mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
794 Lắp đặt gương soi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 cái
795 Lắp đặt bình nóng lạnh Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 bộ
796 Lắp đặt vòi tắm hương sen Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 bộ
797 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 bể
798 Lắp đặt thoát sàn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
799 Ống uPVC dán keo D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3 100m
800 Ống uPVC dán keo D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6 100m
801 Ống uPVC dán keo D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5 100m
802 Ống uPVC dán keo D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,35 100m
803 Cút 90 uPVC D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 cái
804 Cút 90 uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
805 Cút 90 uPVC D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 28 cái
806 Cút 90 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 36 cái
807 Tê 90 uPVC D42 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
808 Tê 90 uPVC D60 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
809 Tê 90 uPVC D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 cái
810 Tê 90 uPVC D110 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18 cái
811 Phễu thu nước mái DN90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
812 Cầu chắn rác Inox Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 quả
813 Lắp đặt đai bắt ống D90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50 cái
814 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6174 m2
815 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8333 tấn
816 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 36,0463 m3
817 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,7733 m3
818 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3882 100m3
819 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3882 100m3
820 Tháo dỡ cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 66,06 m2
821 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 190,8 m
822 Phá dỡ nền gạch lá nem Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 440 m2
823 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,338 m3
824 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.325,357 m2
825 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 496,996 m2
826 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 440,053 m2
827 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.382,3 m2
828 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 38,017 1m2
829 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic men khô 600x600mm, sáng màu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 440 m2
830 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Cremic men khô kích thước gạch 120x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 18,6792 m2
831 Vệ sinh bề mặt mái bê tông trước khi chống thấm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m2
832 Quét 2 lớp phụ gia chống thấm gốc XM (Sika topseal 107 hoặc tương đương mỗi lớp 1,5kg/m2) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m2
833 Bê tông chống thấm M200 dày 50mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 m3
834 Thép lưới hàn D4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m2
835 Vách kính an toàn 6,38 khung bao nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,475 m2
836 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,375 m2
837 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32,4 m2
838 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,96 m2
839 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 48,735 m2
840 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,475 m2
841 Phát quang mái đê có mật độ cây, cỏ dại, dây leo <=70% diện tích, thỉnh thoảng có cây cao <1m, cây con có đường kính <5cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,85 100m2
842 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1565 100m3
843 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 102,3 m3
844 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1565 100m3
845 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,1565 100m3
846 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,023 100m3
847 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,023 100m3
848 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,11 100m3
849 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51,15 m3
850 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,1 100m2
851 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 131 m3
852 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 65,5 10m
853 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo màu đỏ dày 30 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.310 m2
854 Đào móng bó vỉa, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,4306 m3
855 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,4306 m3
856 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 18x22x100cm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 122,52 m
857 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0343 100m3
858 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0343 100m3
859 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 40mm PN16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5 100m
860 Lắp đặt ống nhựa cấp nước HDPE PE100, đường kính ống 25mm PN16 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,75 100m
861 Lắp đặt tê vuông HDPE PE D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
862 Lắp đặt cút HDPE PE D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 25 cái
863 Lắp đặt cút HDPE PE D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
864 Lắp đặt đồng hồ đo nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
865 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,5798 100m3
866 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2858 100m2
867 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,1975 m3
868 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32,9745 m3
869 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 50,9944 m2
870 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 172,4795 m2
871 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3411 100m2
872 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4751 tấn
873 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,326 m3
874 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0816 tấn
875 Lắp dựng khung thép miệng hố ga Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,5488 m2
876 Đế cống D500 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
877 Đế cống D800 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 32 cái
878 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 179 1cấu kiện
879 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,8121 m3
880 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 500mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 19 đoạn
881 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 40 đoạn
882 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8599 100m3
883 Vận chuyển đất bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,7199 100m3
884 Vận chuyển tiếp cự ly 3km bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,7199 100m3
885 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m- đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2305 100m3
886 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,612 m3
887 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0967 100m2
888 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,182 tấn
889 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2026 tấn
890 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,6264 m3
891 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0317 100m2
892 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1742 m3
893 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,1918 m3
894 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k&#x3D;0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1345 100m3
895 Đắp cát nền móng công trình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,3489 m3
896 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,3954 m3
897 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1126 100m2
898 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0132 tấn
899 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0872 tấn
900 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6195 m3
901 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0762 100m2
902 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0222 tấn
903 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1268 tấn
904 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8382 m3
905 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3767 100m2
906 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2482 tấn
907 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,241 m3
908 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,7616 m3
909 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9654 m3
910 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0665 100m2
911 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0211 tấn
912 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4145 m3
913 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
914 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,866 m2
915 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 36,204 m2
916 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,104 m2
917 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,9536 m2
918 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,686 m2
919 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,7 m2
920 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,7 m2
921 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 59,756 m2
922 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 23,0576 m2
923 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xinfa hoặc tương đương 1,4mm, kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,98 m2
924 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương 1,4mm kính an toàn 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt theo hô sơ thiết kế được duyệt) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10,36 m2
925 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,34 m2
926 Lát nền, sàn bằng gạch Cremic 600x600mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 14,1516 m2
927 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,09 tấn
928 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0895 tấn
929 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,6 1m2
930 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2045 100m2
931 Úp nóc, úp sườn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,86 0.0
932 Hộp đựng áp tô mát mặt nhựa tủ tổng phòng 4-8 mdule Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 hộp
933 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 bộ
934 Lắp đặt quạt trần, bao gồm cả hộp số Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
935 Lắp đặt công tắc 1 hạt hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
936 Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm mặt, hạt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
937 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (mặt, đế âm) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
938 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-6KA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
939 Lắp đặt aptomat RCBO 1P-16A-6KA-30MA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
940 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
941 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 170 m
942 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
943 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x1,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
944 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x2,5)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 m
945 Dây dẫn đồng loại CU/PVC (1x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
946 Cáp dẫn đồng loại CU/XLPE/PVC(4x4)mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
947 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
948 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 55,7 100m
949 Cầu chắn rác inox 201 đường kính 90mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
950 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,04 100m
951 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
952 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4032 m3
953 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,337 m3
954 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0244 100m2
955 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,5492 m3
956 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0849 100m2
957 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0319 tấn
958 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0478 tấn
959 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,2625 m3
960 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,0074 100m3
961 Ni lông chống thấm nền Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 17,5 m2
962 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,4065 m3
963 Sản xuất cột bằng thép hình Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1018 tấn
964 Sản xuất xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1044 tấn
965 Bu lông M20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12 cái
966 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 17,8026 m2
967 Lắp dựng cột thép các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1018 tấn
968 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1044 tấn
969 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2198 100m2
970 Tôn úp nóc, ốp sườn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,28 m
971 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,8293 100m3
972 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,2081 100m2
973 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,3072 m3
974 Xây móng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 59,365 m3
975 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 129,0965 m3
976 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3,6603 m3
977 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,6006 m3
978 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4023 100m2
979 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1192 tấn
980 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,4692 tấn
981 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,5603 m3
982 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,192 100m
983 Chèn sỏi Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,256 m3
984 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,08 100m3
985 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10,147 m3
986 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 11,304 m3
987 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,3218 m3
988 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,3033 100m2
989 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1722 tấn
990 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2,2894 m3
991 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 373,6454 m2
992 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 111,3915 m2
993 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 34,7133 m2
994 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 124,64 m
995 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 519,7502 m2
996 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 20x40x1,4mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1452 tấn
997 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 13,9968 1m2
998 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8,7145 m2
999 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,85 m3
1000 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 12,15 m3
1001 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 38 m2
1002 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào: sử dụng thuốc chế phẩm chống mối PMS 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 39 m3
1003 Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 49 m3
1004 Phòng mối nền công trình xây mới bằng thuốc chế phẩm chống mối PMs 100 hoặc tương đương Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 538 m2
1005 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 trung tâm
1006 Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 Cái
1007 Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
1008 Lắp đặt đế và đầu báo cháy nhiệt (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,9 10 đầu
1009 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang (Nguồn gốc Châu Âu hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 10 đầu
1010 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,6 5 nút
1011 Lắp đặt chuông báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,6 5 chuông
1012 Lắp đặt đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,6 5 đèn
1013 Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động, liên động hệ thống bơm chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Cái
1014 Lắp đặt module xử lý tín hiệu đầu vào cho nút nhấn thường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 trung tâm
1015 Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 Cái
1016 Lắp đặt hộp đựng module các loại Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 hộp
1017 Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy đầu tầng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 hộp
1018 Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 (Hàn quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,65 100m
1019 Kéo rải dây điều khiển chống nhiễu 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.135 m
1020 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 354 m
1021 Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 246 bộ
1022 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1.462 m
1023 Khớp nối trơn ống PVC D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 800 Cái
1024 Lắp đặt ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 45 m
1025 Lắp đặt ống nhựa PVC D40 đặt chìm bảo vệ dây dẫn trục đứng Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 m
1026 Khớp nối trơn ống PVC D40 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 Cái
1027 Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bộ
1028 Lắp đặt aptomat loại 2P; 6KA; 10A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1029 Lắp đặt ống HDPE D65/50 đặt chìm bảo vệ dây dẫn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 52 m
1030 Cắt mặt đường bê tông Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,62 100md
1031 Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 31 m2
1032 Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt cáp điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1085 100m3
1033 Đào đất tạo rãnh lắp đặt cáp điện Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4,65 m3
1034 Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15,5 m3
1035 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,093 100m3
1036 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,155 100m3
1037 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,155 100m3
1038 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,155 100m3
1039 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6,2 m3
1040 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7,8 5 đèn
1041 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 10W Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 9,6 5 đèn
1042 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 640 m
1043 Ống nhựa mềm D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51 m
1044 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 815 m
1045 Hộp nối tròn cho ống điện D20 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 207 Cái
1046 Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
1047 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,35 1 tấn
1048 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,42 1 tấn
1049 Lắp đặt bình tích áp 200 Lít Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,1 1 tấn
1050 Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
1051 Cáp điện chống cháy loại 4 ruột 3x16+1x10mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
1052 Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 m
1053 Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Bệ
1054 Lắp đặt ống thép D100 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,32 100m
1055 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,58 100m
1056 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 (áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,06 100m
1057 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 ( áp lực cao dùng cho hệ thống PCCC theo tiêu chuẩn ASTM A53_ Hòa phát/ Việt đức hoặc tương đương ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,18 100m
1058 Lắp đặt Tê thép D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 20 cái
1059 Lắp đặt Tê thép D100/65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
1060 Lắp đặt Tê thép D65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
1061 Lắp đặt Tê thép D65/50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
1062 Lắp đặt Tê thép D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
1063 Lắp đặt cút thép D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 21 cái
1064 Lắp đặt cút thép D65 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 16 cái
1065 Lắp đặt cút thép D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
1066 Lắp đặt cút D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
1067 Lắp đặt côn thu D100/65 mạ kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1068 Lắp đặt côn thu D65/50 mạ kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
1069 Lắp đặt van chặn loại D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 15 cái
1070 Lắp đặt van chặn loại D65 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
1071 Lắp đặt van khóa D25 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 6 cái
1072 Van một chiều D100 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 7 cái
1073 Van một chiều D65 (YDK/Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
1074 Lắp đặt van một chiều D25 ( Việt Nam) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
1075 Van một an toàn mặt bích bảo vệ quá áp đường ống D100 ( YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1076 Van cảnh báo Arlam van D100 cấp tín hiệu tủ báo cháy trung tâm ( Trung quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
1077 Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
1078 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 3 cái
1079 Lắp đặt rọ D100 hút mặt bích loại Inox Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
1080 Y lọc D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 cái
1081 Khớp nối mềm chống rung đường kính D100 (YDK/ Hàn Quốc hoặc tương đương) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
1082 Lắp đặt côn thu D100 về máy mạ kẽm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 4 cái
1083 Lắp bích thép rỗng cho ống D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 ( loại dày cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 46 bích
1084 Lắp bích thép đặc cho ống đường kính D100 theo tiêu chuẩn BS 4504 (loại dày cho hệ thống PCCC) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 2 bích
1085 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm 3 cửa Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
1086 Lắp đặt trụ tiếp nước, đường kính trụ d=100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 cái
1087 Lắp đặt van góc chữa cháy loại D50 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 cái
1088 Gia công, lắp đặt thanh tăng cường cho hệ thống ống nước chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,25 tấn
1089 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5,23 100m
1090 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,82 100m
1091 Sơn sắt thép các loại 3 nước Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 734 m2
1092 Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 0,7725 100m3
1093 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 51,5 m3
1094 Bốc dỡ đất cấp III bằng thủ công Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 128,75 m3
1095 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1,2875 100m3
1096 Làm chân đế cho trụ chữa cháy ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 Cái
1097 Tủ đựng phương tiện phá dỡ Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 Tủ
1098 Tủ chữa cháy ngoài nhà Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 5 Cái
1099 Cuộn vòi chữa cháy loại D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 Cuộn
1100 Lăng phun chữa cháy D65 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 Cái
1101 Tủ chữa cháy vách tường Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
1102 Cuộn vòi chữa cháy loại D50 (áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cuộn
1103 Lăng phun chữa cháy D50 ( áp lực làm việc 16 Bar và đã được kiểm định ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
1104 Hộp đựng bình chữa cháy sách tay Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 10 Cái
1105 Bình bột chữa cháy xách tay ABC 4kg (Dragon/ Việt Nam hoặc tương đương đã được kiểm định) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 54 Bình
1106 Nội quy chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
1107 Tiêu lệnh chữa cháy Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 8 Cái
1108 Zoăng cao su D100 cho van mặt bích D100 Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 42 Cái
1109 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 bộ
1110 Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1111 Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1112 Bình tích áp 200 lit Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 cái
1113 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) đã được kiểm định phương tiện PCCC ) Hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V - E.HSMT 1 tủ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->