Gói thầu: Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng nghệ thuật trường Mầm non Vành Khuyên, xã Buôn Triết
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Lắk |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà hiệu bộ và phòng nghệ thuật trường Mầm non Vành Khuyên, xã Buôn Triết |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 14:54:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,930,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5466 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,767 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5652 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8231 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3952 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1033 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,718 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9463 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5458 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7859 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8387 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1223 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5315 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8001 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1926 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6761 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4285 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0896 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4646 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8198 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2211 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8471 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8896 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9344 | 100m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m2 |
| 37 | Thi công lan can sắt (Cả phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 38 | Thi công khung sắt kính đầu hồi (Phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 39 | Thi công cửa đi DLP Window, kính trắng 5mm (Hệ Châu Á dùng Profile KinBon-Trung Quốc, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,44 | m2 |
| 40 | Thi công cửa sổ DLP Window, kính trắng 5mm (Hệ Châu Á dùng Profile KinBon-Trung Quốc, phụ kiện GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 41 | Thi công kính ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4046 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4355 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9912 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3568 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,744 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,48 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,98 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,15 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,96 | m2 |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,17 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,944 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,944 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m |
| 56 | Cắt ron lõm 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | md |
| 57 | Đắp hoa văn trang trí đầu cột, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,676 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,53 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,224 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,26 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,744 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,74 | m2 |
| B | VẬT TƯ ĐIỆN | |||
| 1 | ELCB 2P-40A (Thiết bị chống rò rỉ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện tổng KT 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 1, 2 KT 300x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | MCCB 2 pha i=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 2 pha i=25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | MCCB 2 pha i=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | CB chống giật 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đèn Led 1,2m (Có máng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Dây Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 15 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 17 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 18 | Hộp đấu nối điện 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 19 | Ống nhựa luồn dây D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Con son sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | VẬT LIỆU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lavabo + Xi phông thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cầu chặn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Bộ van phao bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Van khóa nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Cút PVC D114, tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Cút PVC D90, lơi PVC D90, cút chuyển PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lơi PVC D60, cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút chuyển PVC D34/27, cút PVC D27, cút chuyển PVC D27/21, cút PVC D21, tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 23 | Máy bơm chìm giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,611 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 (thay đá 4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7979 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3391 | m3 |
| E | VẬT LIỆU CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Chân đở dây D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Eke hàn giữa cọc và dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 8 | Ốp mũ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| F | BÌNH PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí Co2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 3 | Bình bột ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi