Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200616469-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ATP TẤN PHÁT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200616178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 08:07:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,475,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẺM 477 ĐIỆN BIÊN PHỦ
1 Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công Theo chương V của E-HSMT 3,749 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo chương V của E-HSMT 5,045 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 5,045 100m3
4 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 5,045 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,606 100m3
6 Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 1,328 100m3
7 Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 1,303 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 4,1 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V của E-HSMT 8,688 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V của E-HSMT 12,788 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn Theo chương V của E-HSMT 0,116 100m2
12 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 3,591 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V của E-HSMT 2,504 m3
14 Lát vỉa hè gạch Terrazzo 40x40 ( bao gồm công việc vữa lót dày 2,0cm) Theo chương V của E-HSMT 20,45 m2
15 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn Theo chương V của E-HSMT 81,438 m3
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 223 cái
17 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 2,637 m3
18 Vận chuyển tiếp 10m, bùn đặc Theo chương V của E-HSMT 2,637 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,0264 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,0264 100m3
21 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,186 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 110,81 m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo chương V của E-HSMT 14,541 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo chương V của E-HSMT 5,478 100m2
25 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 13,573 m3
26 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 36,699 m3
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đường kính <= 10mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,146 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương đường kính <= 12mm h <= 4m Theo chương V của E-HSMT 0,204 tấn
29 Gia công cốt thép tấm đan Ø 8 Theo chương V của E-HSMT 0,894 tấn
30 Gia công cốt thép tấm đan Ø 10 Theo chương V của E-HSMT 2,882 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V của E-HSMT 1,146 100m2
32 Sản xuất kết cấu thép nắp bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 2,96 tấn
33 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 15,604 m3
34 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 441 cái
B HẺM ĐƯỜNG PHẠM NGỌC THẠCH
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo chương V của E-HSMT 4,578 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,266 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,374 100m3
4 Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm dày 15cm Theo chương V của E-HSMT 0,687 100m3
5 Làm móng lớp cấp phối đá dăm Dmax=25mm dày 10cm Theo chương V của E-HSMT 0,458 100m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,475 100m2
7 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V của E-HSMT 4,578 100m2
8 Bê tông mặt đường dày <= 25 cm, đá 1x2 vữa mác 250 Theo chương V của E-HSMT 68,676 m3
9 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công (kẻ dọc ngang mặt đường bằng con lô tạo nhám) Theo chương V của E-HSMT 457,84 m2
10 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V của E-HSMT 11,813 10m
11 Trám khe 1x4 đường lăn, sân đỗ bằng mastic Theo chương V của E-HSMT 11,813 10m
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,266 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,266 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,333 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,208 100m3
16 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V của E-HSMT 6,2 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V của E-HSMT 13 m3
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mm Theo chương V của E-HSMT 25 đoạn ống
20 Trát mối nối cống chiều dày trát 2cm VXM cát mịn M100 Theo chương V của E-HSMT 13,188 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,133 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,091 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo chương V của E-HSMT 1,12 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo chương V của E-HSMT 0,672 100m2
25 Gia công cốt thép khuôn hầm D<10mm Theo chương V của E-HSMT 0,107 tấn
26 Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm D<14mm Theo chương V của E-HSMT 0,12 tấn
27 Gia công thép hình tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,207 tấn
28 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 8,356 m3
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,033 100m2
30 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,566 m3
31 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 10 cái
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,125 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,125 100m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Theo chương V của E-HSMT 0,448 m3
35 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,624 m3
36 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V của E-HSMT 0,125 100m2
37 Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm Theo chương V của E-HSMT 5,12 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->