Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hội trường UBND xã Đôn Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng hội trường UBND xã Đôn Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200583597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 14:39:00 đến ngày 2020-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,867,529,521 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Báo cáo KTKT | 2,0892 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Báo cáo KTKT | 4,377 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Báo cáo KTKT | 1,3928 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm, đường kính ngọn >3,5cm, cọc dài 2,7m, đất cấp I | Theo Báo cáo KTKT | 50,3619 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Báo cáo KTKT | 11,361 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT | 0,6798 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,0424 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Báo cáo KTKT | 1,2115 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 18,7135 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 2,0778 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,371 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Báo cáo KTKT | 1,9564 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,3339 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 2,2129 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 21,9223 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 1,1718 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,3455 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0183 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Báo cáo KTKT | 1,0908 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0646 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 8,572 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 0,74 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 1,683 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0565 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo Báo cáo KTKT | 0,0141 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (xây bó nền) | Theo Báo cáo KTKT | 15,6496 | m3 |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 0,3672 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 3,177 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Báo cáo KTKT | 2,8135 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Báo cáo KTKT | 39,624 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 24,649 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 5,4848 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x18, gạch đất nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 24,649 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, gạch đất nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 5,4848 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 4,62 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Báo cáo KTKT | 0,923 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,1702 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,8435 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,9562 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 6,748 | m3 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Báo cáo KTKT | 4,4263 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Báo cáo KTKT | 4,4263 | tấn |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT | 2,136 | tấn |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Báo cáo KTKT | 3,9346 | 100m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 501,1448 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 589,4 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 33,6 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 12,768 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 58,704 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 84,35 | m2 |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 138,95 | m2 |
| 52 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Báo cáo KTKT | 138,95 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng | Theo Báo cáo KTKT | 138,95 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50X250mm | Theo Báo cáo KTKT | 52,168 | m2 |
| 55 | Lát bậc cấp, gạch có gờ chống trượt 500x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 19,2 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 9,87 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 386,12 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 386,12 | m2 |
| 59 | Cung cấp lắp dựng trần Prima | Theo Báo cáo KTKT | 325,28 | m2 |
| 60 | Bả bằng matít vào tường | Theo Báo cáo KTKT | 1.035,34 | m2 |
| 61 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Báo cáo KTKT | 143,054 | m2 |
| 62 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 36,656 | m |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT | 501,14 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT | 677,254 | m2 |
| 65 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sản xuất theo bản thiết kế | Theo Báo cáo KTKT | 24,84 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản thiết kế | Theo Báo cáo KTKT | 33,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp lắp đặt bảng ốp sân khấu (bảng Alu + chữ Fomica màu vàng, bao gồm cả hệ khung sườn, sản xuất theo bản vẽ) | Theo Báo cáo KTKT | 10,88 | m2 |
| 68 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox " HỘI TRƯỜNG" (quy cách như bản vẽ) | Theo Báo cáo KTKT | 1 | Bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,092 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co PVC d90 dày 3.2mm | Theo Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,01 | 100m |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo Báo cáo KTKT | 0,272 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo Báo cáo KTKT | 3,5117 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo Báo cáo KTKT | 33,5117 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Báo cáo KTKT | 118,3005 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo Báo cáo KTKT | 0,0837 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Báo cáo KTKT | 0,92 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Báo cáo KTKT | 0,0558 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo Báo cáo KTKT | 0,52 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Báo cáo KTKT | 0,0396 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,0349 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,0186 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 1,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,2386 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0753 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,2844 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 1,7417 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0155 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,0543 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 0,612 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,1224 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Báo cáo KTKT | 2,7244 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Báo cáo KTKT | 0,3405 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,2012 | tấn |
| 24 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 (xây bó nền) | Theo Báo cáo KTKT | 1,1916 | m3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 0,5153 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Báo cáo KTKT | 0,2897 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Báo cáo KTKT | 8,2775 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 3,8942 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 5,5932 | m3 |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,2975 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Báo cáo KTKT | 0,2975 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Báo cáo KTKT | 0,3942 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Báo cáo KTKT | 0,7135 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 67,4127 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 66,272 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 25,92 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 4,578 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 4,545 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 17,271 | m2 |
| 40 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Báo cáo KTKT | 17,271 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng | Theo Báo cáo KTKT | 17,271 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50X250mm | Theo Báo cáo KTKT | 19,5057 | m2 |
| 43 | Lát bậc cấp, gạch có gờ chống trượt 500x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 6,0113 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Báo cáo KTKT | 80,1413 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng trần Prima | Theo Báo cáo KTKT | 80,1413 | m2 |
| 46 | Bả bằng matít vào tường | Theo Báo cáo KTKT | 147,9557 | m2 |
| 47 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo Báo cáo KTKT | 30,498 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT | 61,4127 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Báo cáo KTKT | 114,041 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sản xuất theo bản thiết kế | Theo Báo cáo KTKT | 4,32 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, sản xuất theo bản thiết kế | Theo Báo cáo KTKT | 19,44 | m2 |
| 52 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm kính hệ, sản xuất theo bản thiết kế | Theo Báo cáo KTKT | 30,963 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,076 | 100m |
| 54 | Lắp đặt co PVC d90 dày 3.2mm | Theo Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác d90 | Theo Báo cáo KTKT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=34mm | Theo Báo cáo KTKT | 0,01 | 100m |
| C | PHẦN ĐIỆN - KHỐI HỘI TRƯỜNG CŨ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đèn led tube T8 2x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-220T) | Theo BC KTKT | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube T8 1x1,2m, 1,2m (bao gồm bóng (MNT-120T) | Theo BC KTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo BC KTKT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo BC KTKT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo BC KTKT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo BC KTKT | 9 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo BC KTKT | 10 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo BC KTKT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện chứa 6 module (loại lắp nổi) | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Theo BC KTKT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 13 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo BC KTKT | 170 | Mét |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo BC KTKT | 40 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo BC KTKT | 70 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Du-CV 2x6mm2 | Theo BC KTKT | 30 | Mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo BC KTKT | 50 | Mét |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa 2p | Theo BC KTKT | 12 | Mét |
| 19 | Lắp đặt nẹp nhựa 3p | Theo BC KTKT | 6 | Mét |
| D | PHẦN ĐIỆN - HỘI TRƯỜNG UBND XÃ ĐÔN XUÂN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led panel lớn 40W, KT 600x600x10mm | Theo BC KTKT | 42 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Theo BC KTKT | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 77W | Theo BC KTKT | 18 | Cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo BC KTKT | 11 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo BC KTKT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Theo BC KTKT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo BC KTKT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo BC KTKT | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo BC KTKT | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Theo BC KTKT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-30kA | Theo BC KTKT | 1 | Cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo BC KTKT | 930 | Mét |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo BC KTKT | 120 | Mét |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo BC KTKT | 180 | Mét |
| 17 | Kéo rải dây điện đôi, cáp Duplex Du-CV 2x16mm2 | Theo BC KTKT | 50 | Mét |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo BC KTKT | 300 | Mét |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | Theo BC KTKT | 200 | Mét |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Theo BC KTKT | 2 | Cọc |
| 21 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 16mm2 | Theo BC KTKT | 5 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi