Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200554182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 22:55:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,895,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Tính 50%) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 86,04 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 37,77 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 24,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40,31 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,66 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,44 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,94 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 46,08 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 316,83 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,19 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6, VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 33,03 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15,08 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,39 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 27,14 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 28,91 | m3 |
| 5 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,78 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,65 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,74 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, thép <10 cao <=16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,87 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, thép <18 cao <=16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6,45 | tấn |
| 10 | Cốt thép sàn mái thép <10 cao <= 16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,63 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái thép <18 cao <= 16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,12 | tấn |
| 12 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước thép <10 cao <16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,05 | tấn |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước thép >10 cao <16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,22 | tấn |
| 14 | Cốt thép cầu thang thép <10 cao <=16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,34 | tấn |
| 15 | Cốt thép cầu thang thép >10 cao <=16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,28 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,57 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,31 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,74 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,22 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 21 | SX Lắp dựng khung sắt kính | Chương 5, Phần II, của HSMT | 22,2 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi khung sắt kính | Chương 5, Phần II, của HSMT | 46,54 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ khung sắt kính | Chương 5, Phần II, của HSMT | 74,2 | m2 |
| 24 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 85,36 | m2 |
| 25 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 456,59 | m2 |
| 26 | Lắp ổ khóa chìm tay nắm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | 1 bộ |
| 27 | SXLD khung lam trang trí hành lang bằng thép hộp 40x40 đày 1.2mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,54 | m2 |
| 28 | SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 9,39 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép tròn D76 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12,45 | m |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 51,21 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,69 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,69 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 303,34 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,18 | 100m2 |
| 35 | Làm trần tôn lạnh | Chương 5, Phần II, của HSMT | 208,18 | m2 |
| 36 | Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh | Chương 5, Phần II, của HSMT | 204,2 | md |
| 37 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 23,75 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ bằng gạch tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10,55 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 66,08 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 66,67 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15,19 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 665,03 | m2 |
| 43 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 820,73 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 378,96 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 241,55 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 438,44 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 178,8 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 169 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 217,2 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 160,4 | m |
| 51 | Đắp trang trí chi tiết hoa văn kiến trúc | Chương 5, Phần II, của HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương 5, Phần II, của HSMT | 90 | cái |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 280,2 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương 5, Phần II, của HSMT | 280,2 | m2 |
| 55 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x450 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 142,92 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 418,34 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 48,62 | m2 |
| 59 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 103,18 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Chương 5, Phần II, của HSMT | 109,52 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1.485,76 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1.237,75 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương 5, Phần II, của HSMT | 665,03 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2.058,48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7,54 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6,47 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,29 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đai treo ống D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 50 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác trên mái D100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,08 | 100m |
| D | LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện bằng nhựa từng phòng vào tường gạch KT 100x180 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối âm tường KT250x200 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 16 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt volume điều khiển quạt trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương 5, Phần II, của HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đế âm tường kích thước hộp <= 60x80mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 52 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ công tắc, hộp ATM KT50x80 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện 2x2,5 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 820 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện 2x4 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi (Ruột gà) bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | cái |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1x35 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 120 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 65 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 21 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 21 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 200 TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,65 | m3 |
| 9 | Eke đỡ dây D8 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40 | cái |
| 10 | Ốp mũ cọc thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lỗ khoan tường, mái D=10 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40 | lỗ |
| 12 | Que hàn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 15 | kg |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Đo điện trở tiếp địa | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | điểm |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi cho lavabo, tiểu nam | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren đồng D34 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt côn chuyển D34/27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | Cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa D34 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đk=34mm | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,76 | 100m |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 6 | Cái |
| 26 | Lắp đặt côn chuyển D90/60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Lơi nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | Cái |
| 30 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa D114 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Lắp đặt lơi nhựa D114 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,42 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,36 | 100m |
| G | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 20,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ không nung (XMCL4x8x19) chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 4,46 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) VXM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,72 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 38,99 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,81 | m3 |
| 8 | SX lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp nan hoa con sơn đúc sẵn | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV, 5km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,32 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,96 | m3 |
| 16 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,96 | m3 |
| H | PHÁ DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (Tại vị trí xây dựng nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 139,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,07 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 108,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, Phần II, của HSMT | 23,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng tường đá hộc | Chương 5, Phần II, của HSMT | 22,36 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền, móng bê tông gạch vỡ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 13,26 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,81 | m3 |
| 10 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương 5, Phần II, của HSMT | 78,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng Ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, 1 km đầu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, 6km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,78 | 100m3 |
| I | PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 108,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 69,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, Phần II, của HSMT | 17,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 75,81 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cột | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,54 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại phế thải, vật liệu | Chương 5, Phần II, của HSMT | 76,35 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,76 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, 6km tiếp | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,76 | 100m3 |
| J | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 88,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 55,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương 5, Phần II, của HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 30,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông cột | Chương 5, Phần II, của HSMT | 1,59 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương 5, Phần II, của HSMT | 32,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,32 | 100m3 |
| K | PHÁ DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (Tại vị trí dự kiến xây dựng nhà lớp học 6 phòng) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 139,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,07 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 108,88 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương 5, Phần II, của HSMT | 23,76 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường gạch | Chương 5, Phần II, của HSMT | 34,91 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông cột | Chương 5, Phần II, của HSMT | 2,07 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường đá | Chương 5, Phần II, của HSMT | 22,36 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương 5, Phần II, của HSMT | 13,26 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Chương 5, Phần II, của HSMT | 3,81 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5, Phần II, của HSMT | 78,47 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương 5, Phần II, của HSMT | 0,78 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi