Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200618034-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Buôn Đôn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200554182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 22:55:00 đến ngày 2020-06-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,895,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IV (Tính 50%) Chương 5, Phần II, của HSMT 0,86 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 86,04 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 37,77 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 24,26 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 40,31 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương 5, Phần II, của HSMT 0,66 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương 5, Phần II, của HSMT 3,44 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương 5, Phần II, của HSMT 1,18 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 8,13 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, Phần II, của HSMT 0,94 100m2
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 46,08 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Chương 5, Phần II, của HSMT 316,83 m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 3,19 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 3,19 100m3
15 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 3,19 100m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6, VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 33,03 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 15,08 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 34,39 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 27,14 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 28,91 m3
5 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương 5, Phần II, của HSMT 3,78 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,65 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 2,74 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, thép <10 cao <=16m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,87 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, thép <18 cao <=16m Chương 5, Phần II, của HSMT 6,45 tấn
10 Cốt thép sàn mái thép <10 cao <= 16m Chương 5, Phần II, của HSMT 3,63 tấn
11 Cốt thép sàn mái thép <18 cao <= 16m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,12 tấn
12 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước thép <10 cao <16m Chương 5, Phần II, của HSMT 2,05 tấn
13 Cốt thép lanh tô liền mái hắt máng nước thép >10 cao <16m Chương 5, Phần II, của HSMT 1,22 tấn
14 Cốt thép cầu thang thép <10 cao <=16m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,34 tấn
15 Cốt thép cầu thang thép >10 cao <=16m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,28 tấn
16 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Chương 5, Phần II, của HSMT 2,57 100m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương 5, Phần II, của HSMT 4,31 100m2
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương 5, Phần II, của HSMT 2,74 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương 5, Phần II, của HSMT 4,22 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương 5, Phần II, của HSMT 0,47 100m2
21 SX Lắp dựng khung sắt kính Chương 5, Phần II, của HSMT 22,2 m2
22 SXLD cửa đi khung sắt kính Chương 5, Phần II, của HSMT 46,54 m2
23 SXLD cửa sổ khung sắt kính Chương 5, Phần II, của HSMT 74,2 m2
24 SXLD khung hoa sắt bảo vệ Chương 5, Phần II, của HSMT 85,36 m2
25 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, Phần II, của HSMT 456,59 m2
26 Lắp ổ khóa chìm tay nắm Chương 5, Phần II, của HSMT 20 1 bộ
27 SXLD khung lam trang trí hành lang bằng thép hộp 40x40 đày 1.2mm Chương 5, Phần II, của HSMT 9,54 m2
28 SX, Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng thép hộp Chương 5, Phần II, của HSMT 9,39 m2
29 SX lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép tròn D76 Chương 5, Phần II, của HSMT 12,45 m
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, Phần II, của HSMT 51,21 m2
31 Gia công xà gồ thép Chương 5, Phần II, của HSMT 2,69 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương 5, Phần II, của HSMT 2,69 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Chương 5, Phần II, của HSMT 303,34 m2
34 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm Chương 5, Phần II, của HSMT 4,18 100m2
35 Làm trần tôn lạnh Chương 5, Phần II, của HSMT 208,18 m2
36 Đóng chỉ nẹp góc bằng nhựa cho trần tôn lạnh Chương 5, Phần II, của HSMT 204,2 md
37 Xây móng bằng gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 23,75 m3
38 Xây ốp trụ bằng gạch tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 10,55 m3
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 66,08 m3
40 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 66,67 m3
41 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 15,19 m3
42 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 665,03 m2
43 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 820,73 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 378,96 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 241,55 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 438,44 m2
47 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 178,8 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 169 m
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 217,2 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 160,4 m
51 Đắp trang trí chi tiết hoa văn kiến trúc Chương 5, Phần II, của HSMT 14 cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương 5, Phần II, của HSMT 90 cái
53 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 280,2 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương 5, Phần II, của HSMT 280,2 m2
55 Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x450 VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 142,92 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 418,34 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Chương 5, Phần II, của HSMT 34 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm Chương 5, Phần II, của HSMT 48,62 m2
59 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 103,18 m2
60 Láng granitô cầu thang Chương 5, Phần II, của HSMT 109,52 m2
61 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,25 100m2
62 Bả bằng ma tít vào tường Chương 5, Phần II, của HSMT 1.485,76 m2
63 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Chương 5, Phần II, của HSMT 1.237,75 m2
64 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương 5, Phần II, của HSMT 665,03 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước Chương 5, Phần II, của HSMT 2.058,48 m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 7,54 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương 5, Phần II, của HSMT 6,47 100m2
C THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,34 100m
2 Lắp đặt co nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 16 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 1,29 100m
4 Lắp đặt đai treo ống D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 50 cái
5 Lắp đặt ống nhựa thoát tràn D34 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,08 100m
6 Lắp đặt co nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 30 Cái
7 Lắp đặt lơi nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 30 Cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác trên mái D100 Chương 5, Phần II, của HSMT 15 Cái
9 Lắp đặt phễu thu D100 Chương 5, Phần II, của HSMT 15 Cái
10 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,08 100m
D LẮP ĐẶT ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt tủ điện KT300x200x200 Chương 5, Phần II, của HSMT 2 1 tủ
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương 5, Phần II, của HSMT 3 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Chương 5, Phần II, của HSMT 12 cái
4 Lắp đặt bảng điện bằng nhựa từng phòng vào tường gạch KT 100x180 Chương 5, Phần II, của HSMT 16 cái
5 Lắp đặt hộp nối âm tường KT250x200 Chương 5, Phần II, của HSMT 16 hộp
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương 5, Phần II, của HSMT 42 cái
7 Lắp đặt volume điều khiển quạt trần Chương 5, Phần II, của HSMT 12 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Chương 5, Phần II, của HSMT 26 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương 5, Phần II, của HSMT 24 bộ
10 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương 5, Phần II, của HSMT 21 bộ
11 Lắp đặt quạt trần Chương 5, Phần II, của HSMT 12 cái
12 Lắp đặt hộp đế âm tường kích thước hộp <= 60x80mm Chương 5, Phần II, của HSMT 52 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ 1,2,3 lỗ công tắc, hộp ATM KT50x80 Chương 5, Phần II, của HSMT 52 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 Chương 5, Phần II, của HSMT 80 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 Chương 5, Phần II, của HSMT 50 m
16 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương 5, Phần II, của HSMT 100 m
17 Lắp đặt dây điện 2x2,5 Chương 5, Phần II, của HSMT 350 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Chương 5, Phần II, của HSMT 820 m
19 Lắp đặt dây điện 2x4 Chương 5, Phần II, của HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi (Ruột gà) bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chương 5, Phần II, của HSMT 350 m
21 Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi (ruột gà) bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương 5, Phần II, của HSMT 250 m
22 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Chương 5, Phần II, của HSMT 1 Bộ
23 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương 5, Phần II, của HSMT 1 cái
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Chương 5, Phần II, của HSMT 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương 5, Phần II, của HSMT 6 cái
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 1x35 Chương 5, Phần II, của HSMT 120 m
4 Gia công và đóng cọc chống sét Chương 5, Phần II, của HSMT 15 cọc
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép D =12mm Chương 5, Phần II, của HSMT 65 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 21 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Chương 5, Phần II, của HSMT 21 m3
8 Bê tông cột đá 1x2 vữa mác 200 TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương 5, Phần II, của HSMT 0,65 m3
9 Eke đỡ dây D8 Chương 5, Phần II, của HSMT 40 cái
10 Ốp mũ cọc thép Chương 5, Phần II, của HSMT 15 cái
11 Lỗ khoan tường, mái D=10 Chương 5, Phần II, của HSMT 40 lỗ
12 Que hàn Chương 5, Phần II, của HSMT 15 kg
13 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương 5, Phần II, của HSMT 2 hộp
14 Đo điện trở tiếp địa Chương 5, Phần II, của HSMT 4 điểm
F CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương 5, Phần II, của HSMT 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo sứ) Chương 5, Phần II, của HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương 5, Phần II, của HSMT 4 Cái
4 Lắp đặt vòi cho lavabo, tiểu nam Chương 5, Phần II, của HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt kệ kính Chương 5, Phần II, của HSMT 4 Cái
6 Lắp đặt giá treo Chương 5, Phần II, của HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương 5, Phần II, của HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 6 Bộ
9 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương 5, Phần II, của HSMT 12 cái
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương 5, Phần II, của HSMT 4 Bộ
11 Lắp đặt van ren đồng D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 2 Cái
12 Lắp đặt van ren đồng D34 Chương 5, Phần II, của HSMT 1 Cái
13 Lắp đặt côn chuyển D34/27 Chương 5, Phần II, của HSMT 5 cái
14 Lắp đặt tê nhựa D34 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 Cái
15 Lắp đặt tê nhựa D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 20 Cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm Chương 5, Phần II, của HSMT 20 Cái
17 Lắp đặt lơi nhựa D34 Chương 5, Phần II, của HSMT 20 Cái
18 Lắp đặt co nhựa D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 40 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 20 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đk=34mm Chương 5, Phần II, của HSMT 1,32 100m
21 Lắp đặt ống nhựa D27 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,76 100m
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương 5, Phần II, của HSMT 1 bể
23 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 6 cái
24 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 Cái
25 Lắp đặt tê nhựa D114 Chương 5, Phần II, của HSMT 6 Cái
26 Lắp đặt côn chuyển D90/60 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 cái
27 Lắp đặt co nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 Cái
28 Lắp đặt Lơi nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 Cái
29 Lắp đặt co nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 20 Cái
30 Lắp đặt lơi nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 20 Cái
31 Lắp đặt co nhựa D114 Chương 5, Phần II, của HSMT 8 Cái
32 Lắp đặt lơi nhựa D114 Chương 5, Phần II, của HSMT 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa D60 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,24 100m
34 Lắp đặt ống nhựa D90 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,42 100m
35 Lắp đặt ống nhựa D114 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,36 100m
G BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 20,75 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,81 m3
3 Xây móng gạch thẻ không nung (XMCL4x8x19) chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 4,46 m3
4 Lát gạch thẻ không nung (XMCL 4x8x19) VXM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 3,72 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương 5, Phần II, của HSMT 38,99 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương 5, Phần II, của HSMT 3,72 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương 5, Phần II, của HSMT 0,81 m3
8 SX lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương 5, Phần II, của HSMT 0,08 100m2
9 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp nan hoa con sơn đúc sẵn Chương 5, Phần II, của HSMT 0,08 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Chương 5, Phần II, của HSMT 7 cái
11 Lắp đặt cút nhựa D114 Chương 5, Phần II, của HSMT 10 Cái
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương 5, Phần II, của HSMT 0,21 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV, 5km tiếp Chương 5, Phần II, của HSMT 0,21 100m3
14 Thi công tầng lọc cát Chương 5, Phần II, của HSMT 0,32 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Chương 5, Phần II, của HSMT 0,96 m3
16 Làm tầng lọc đá 4x6 Chương 5, Phần II, của HSMT 0,96 m3
H PHÁ DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (Tại vị trí xây dựng nhà hiệu bộ)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 139,16 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 2,07 m3
3 Tháo dỡ trần Chương 5, Phần II, của HSMT 108,88 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, Phần II, của HSMT 23,76 m2
5 Phá dỡ tường gạch Chương 5, Phần II, của HSMT 34,91 m3
6 Phá dỡ bê tông cột Chương 5, Phần II, của HSMT 2,07 m3
7 Phá dỡ móng tường đá hộc Chương 5, Phần II, của HSMT 22,36 m3
8 Phá dỡ nền, móng bê tông gạch vỡ Chương 5, Phần II, của HSMT 13,26 m3
9 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Chương 5, Phần II, của HSMT 3,81 m3
10 Bốc xếp phế thải các loại Chương 5, Phần II, của HSMT 78,47 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng Ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, 1 km đầu Chương 5, Phần II, của HSMT 0,78 100m3
12 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, 6km tiếp Chương 5, Phần II, của HSMT 0,78 100m3
I PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ TẠM
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 108,24 m2
2 Tháo dỡ trần Chương 5, Phần II, của HSMT 69,24 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, Phần II, của HSMT 17,16 m2
4 Phá dỡ tường gạch Chương 5, Phần II, của HSMT 75,81 m3
5 Phá dỡ bê tông cột Chương 5, Phần II, của HSMT 0,54 m3
6 Bốc xếp các loại phế thải, vật liệu Chương 5, Phần II, của HSMT 76,35 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, Phần II, của HSMT 0,76 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, 6km tiếp Chương 5, Phần II, của HSMT 0,76 100m3
J PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 88,8 m2
2 Tháo dỡ trần Chương 5, Phần II, của HSMT 55,08 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương 5, Phần II, của HSMT 7,2 m2
4 Phá dỡ tường gạch Chương 5, Phần II, của HSMT 30,49 m3
5 Phá dỡ bê tông cột Chương 5, Phần II, của HSMT 1,59 m3
6 Bốc xếp phế thải các loại Chương 5, Phần II, của HSMT 32,09 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, Phần II, của HSMT 0,32 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương 5, Phần II, của HSMT 0,32 100m3
K PHÁ DỠ DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG (Tại vị trí dự kiến xây dựng nhà lớp học 6 phòng)
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤16m Chương 5, Phần II, của HSMT 139,16 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương 5, Phần II, của HSMT 2,07 m3
3 Tháo dỡ trần Chương 5, Phần II, của HSMT 108,88 m2
4 Tháo dỡ trần Chương 5, Phần II, của HSMT 23,76 m2
5 Phá dỡ tường gạch Chương 5, Phần II, của HSMT 34,91 m3
6 Phá dỡ bê tông cột Chương 5, Phần II, của HSMT 2,07 m3
7 Phá dỡ tường đá Chương 5, Phần II, của HSMT 22,36 m3
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương 5, Phần II, của HSMT 13,26 m3
9 Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép Chương 5, Phần II, của HSMT 3,81 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương 5, Phần II, của HSMT 78,47 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương 5, Phần II, của HSMT 0,78 100m3
12 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương 5, Phần II, của HSMT 0,78 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->