Gói thầu: Cải tạo sửa chữa tầng 3 nhà số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200622104-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Hữu Nghị
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa tầng 3 nhà số 10
Số hiệu KHLCNT 20200605906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi không thường xuyên và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 13:50:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,125,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mục 2 Chương V HSMT 18,2397 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính nt 67,534 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 451,9668 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp chân tường nt 125,5767 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem nt 1.416,676 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 577,5435 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ nt 56,667 m3
8 Tháo dỡ trần nt 1.416,676 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 283,2 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính nt 61,126 m2
11 Tháo dỡ chậu rửa nt 29 cái
12 Tháo dỡ chậu tiểu nt 4 cái
13 Tháo dỡ bệ xí nt 20 cái
14 Tháo dỡ bình đun nước nóng nt 18 cái
15 Tháo dỡ vòi sen + vòi nước.... nt 18 bộ
16 Tháo dỡ hệ thống thiết bị gắn trần , tường (quạt trần , đèn , ổ cắm ,công tắc , đầu báo cháy, thanh chống va đập ....) , Bịt đầu thông gió , điều hòa trung tâm . nt 1 bộ
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột, trụ nt 2.172,7698 m2
18 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống nt 85,1492 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn nt 85,1492 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn nt 85,1492 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 nt 9,7846 m3
2 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 nt 176,5034 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 115,6935 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 nt 1.309,689 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm nt 1.027,043 m2
6 Lát nền bằng vật liệu Vinyl độ dày 2mm nt 304,3819 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm nt 115,6935 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm nt 453,285 m2
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 150x600mm nt 80,5212 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm nt 227,3436 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 300x600 mm nt 150,5268 m2
12 Cung cấp lắp đặt trần nhôm dày 0.8mm , đục lỗ tiêu âm 600x600mm nt 1.425,3825 m2
13 Cung cấp lắp đặt cửa thép chống cháy 60 phút, khung thép dày 1mm , cánh dày 45mm, vật liệu bên trong Honeycomb paper, bản lề inox , tay co thủy lực, zoăng cao su ngăn khói , tay đẩy panic loại đơn , khóa tay nắm phụ kiện, đồng bộ nt 8,64 m2
14 Cung cấp lắp đặt cửa tự động thanh ray có hộp nhôm che phía ngoài , động cơ kéo cửa , 2 radar phát hiện chuyển động lắp đặt bên trong và ngoài , cảm biến an toàn hồng ngoại ngang cửa , khóa điện từ , bộ lưu điện, phụ kiện đồng bộ , dán decal logo bệnh viện nt 10,08 m2
15 Cung cấp lắp đặt cửa kính thủy lực 12mm, bản lề inox 304, khóa +tay nắm inox 304 đồng bộ , dán logo decal bệnh viện , phụ kiện đồng bộ nt 18,36 m2
16 Cung cấp lắp đặt khóa cửa thông minh 6 chức năng ( chìa khóa , vân tay , thẻ từ , mật khẩu số, ứng dụng trên điện thoại , tổng hợp ) , độ nhạy cảm ứng 500dpi, điện áp làm việc 160mpA, nguồn điện 4 pin 1.5V, thời gian nhận lệnh 0.5s nt 1 bộ
17 Cung cấp lắp đặt cửa thoát hiểm 1 chiều . 2 cánh , thời gian chống cháy 60 phút , khung cửa sử dụng thép mạ kẽm , mạ chì 50x100x1.0mm, cánh cửa dày 45mm sử dụng thép mạ kẽm mạ chì đọ dày 0.8mm, chất liệu chống cháy : Honeycomb paper , bản lề inox , gioăng cao su ngăn khói nt 4,32 m2
18 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55 , kính dán an toàn 6.38mm. bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ Kinlong, khóa tay nắm tay tròn , tay co thủy lực -Cửa đi 1 cánh nt 73,92 m2
19 Cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55 , kính dán an toàn 6.38mm. bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ, khóa tay nắm tay tròn , tay co thủy lực -Cửa đi 2 cánh nt 131,04 m2
20 Cung cấp lắp đặt cửa sổ mở hắt nhôm hệ 55 , kính dán an toàn 6.38mm. bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ, khóa tay nắm gạt -Cửa sổ mở hắt 1 cánh + 3 cánh fix nt 4,5 m2
21 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 10mm sập inox 304 , khung liên kết với trần 40x80x1.0mm inox 304 nt 110,094 m2
22 Cung cấp lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh compact chịu nước 100%, loại 1450 PSI dày 18mm , phụ kiện inox 201 nt 58,8744 m2
23 Cung cấp lắp đặt thanh chống va đập sản xuất từ vật liệu nhôm dày 1.8mm , vỏ bọc vinyl acrylic dày 2mm nt 200,5785 m
24 Công tác ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt bằng inox nt 27,888 m2
25 Lát đá granite chân cửa các phòng nt 10,386 m2
26 Bả bằng matít vào tường nt 1.726,0068 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.726,0068 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường nt 90,6148 m2
29 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn (chống thấm), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ nt 90,6148 m2
30 Quét chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng vật liệu gốc Polyurethane nt 172,3541 m2
31 Cung cấp lắp đặt trang trí biển hiệu khoa + khu lễ tân mặt tiền các nền gắn kính cường lực 10mm nhuộm màu , dán chữ alumium nổi nt 52,7496 m2
32 Cung cấp lắp đặt trang trí biển hiệu khoa + khu lễ tân mặt tiền các nền gắn gỗ MFC chống ẩm dày 18mm nt 16,7836 m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0775 100m2
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 nt 0,4208 m3
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m nt 0,0211 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m nt 0,0237 tấn
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Quầy lễ tân gỗ MFC chống ẩm, sơn trắng không ngả mầu dày 18mm , cao 1.2m , rộng 0.7m , dài 5.86m+ cửa 2 cánh mở 2 chiều kích thước 650x900, kính cường lực 10mm cao 450mm Mục 2 Chương V HSMT 1 bộ
2 Quầy lễ tân gỗ MFC chống ẩm, sơn trắng không ngả mầu dày 18mm , cao 0.9m, rộng 0.7m , dài 6.02m + cửa 2 cánh mở 2 chiều kích thước 650x900 , kính cường lực 10mm cao 650mm nt 1 bộ
3 Bàn lễ tân gỗ MFC chống ẩm, phủ lamilate - hòa phát hoặc tương đương dày 18mm , cao 0.9m, rộng 0.6m , dài 2.59m nt 1 bộ
4 Bàn lễ tân gỗ MFC chống ẩm, phủ lamilate - hòa phát hoặc tương đương dày 18mm , cao 0.9m, rộng 0.6m , dài 3.14m nt 1 bộ
5 Tủ sắt sơn tĩnh điện hòa phát hoặc tương đương để lưu hồ sơ bệnh án, giấy tờ, sổ sách, vật tư tiêu hao tại phòng giao ban khoa Ngoại tủ 3 cánh, kích thước W1350XD450XH1830 nt 4 cái
6 Tủ sắt sơn tĩnh điện hòa phát hoặc tương đương để đựng vật tư tiêu hao, thuốc, dụng cụ y tế -Hòa Phát hoặc tương đương- kích thước W1350XD450XH1830, tủ 3 ngăn ( khoa Ngoại) nt 3 cái
7 Tủ sắt sơn tĩnh điện hòa phát hoặc tương đương để đựng hồ sơ kích thước 1350x450x1830 (phòng giao ban khoa gây mê, phòng tiền mê, khu hành chính) nt 3 cái
8 Tủ locker -2 khoang cánh mở, bên trong mỗi khoang có 2 đợt cố định và 1 suốt treo quần áo- Hòa Phát hoặc tương đương - Kích thước W915 x D450 x H2400 mm( ngoại 16, gây mê 9) nt 25 cái
9 Bàn làm việc gỗ công nghiệp phủ lamilate - hòa phát hoặc tương đương - Kích thước : W1200 x D700 x H750 mm ( khoa Ngoại 4 cái khoa gây mê 1 cái) nt 5 cái
10 Ghế xoay cần hơi , xoay điều chỉnh cao thấp - Hòa Phát hoặc tương đương ( khoa Ngoại 6, gây mê 4, khu quầy lễ tân 3 ) nt 13 cái
11 Bàn giao ban mặt quây hình oval - Gỗ Laminate cao cấp-Hòa Phát hoặc tương đương -Kích Thước: W4300 x D1500 x H750 mm nt 2 cái
12 Ghế chủ tọa, ghế trưởng khoa bọc da loại hòa phát hoặc tương đương ( Ngoại 1, gây mê 3) nt 4 cái
13 Bàn trưởng khoa gỗ công nghiệp kích thước 1800x900x750 gây mê 2 cái (khoa gây mê) nt 2 cái
14 Bộ sofa trưởng khoa gồm 2 ghế đơn, 1 ghế 3 chỗ, kích thước ghế đơn: 750x780x800, kích thước ghế băng: 1750x780x800, bọc da, khung tay bằng gỗ cao cấp loại hòa phát hoặc tương đương nt 2 cái
15 Ghế họp chân quỳ lưng trung Hòa Phát hoặc tương đương -Khung thép mạ sáng bóng-Đệm tựa mút bọc vải nỉ- Kích Thước: W600 x D620 x H1010 mm nt 24 cái
16 Rèm y tế kháng khuẩn khổ rộng 250cm, dài 4.97m ,vải polyester kháng khuẩn nt 18,4 m2
17 Hệ thống rửa tay vô trùng trước và sau mổ cho nhân viên y tế >=2 vòi , lấy nước tự động ..... nt 1 hệ thống
D HỆ THỐNG CAMERA
1 Camera IP nt 21 Cái
2 Màn hình quan sát LCD 42 inch nt 1 Cái
3 Máy tính dung lượng ổ cứng 4T+màn hình máy tính nt 1 Cái
4 Swicth 24 cổng nt 1 Cái
E HỆ THỐNG INTERNET
1 Swicth 24 cổng nt 1 Cái
2 Tủ rack 9U (hệ internet+camera) nt 1 Cái
F HỆ THỐNG ĐHKK
1 Dàn nóng VRV IV hai chiều lạnh sưởi; Công suất lạnh: 34Hp, gas R410A, 3phase nt 1 Cái
2 Dàn nóng VRV IV hai chiều lạnh sưởi; Công suất lạnh: 24Hp, gas R410A, 3phase nt 1 Cái
3 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 3.6kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 4 Cái
4 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 4.5kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 Cái
5 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 5.6kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 Cái
6 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 7.1kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 5 Cái
7 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 9.0kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 Cái
8 Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 11.2kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 4 Cái
9 Dàn lạnh VRV gắn tường 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 2.2kW, gas R410A, 1phase kèm remote điều khiển từ xa nt 7 Cái
G HỆ THỐNG BÁO Y TẾ GỌI KHÔNG DÂY
1 Nút gọi y tá Một nút bấm không có dây nối dài<br/>Khoảng cách 50-100m <br/>Chống nước <br/>Kích thước 53x53x22mm<br/>Pin DC 3V<br/>Mầu trắng cam <br/>Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu-Mỹ hoặc tương đương 6 cái
2 Thiết bị nhận - Màn hình hiển thị kèm phần mềm cài đặt sẵn Màn hình hiển thị có ba chữ số - 3 cuộc gọi đồng thời Kết nối tối đa 999 nút chuông Kích thước WxLxH=290x160x40mm Khối lượng 500g Mầu sắc : nâu đen Nguồn điện DC12V/1A Phần mềm quản lý cuộc gọi có chức năng lưu cuộc gọi , lịch sử cuộc gọi , hiển thị cuộc gọi , xuất báo file exel Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu-Mỹ hoặc tương đương 1 cái
3 Thiết bị nhận - Đèn báo hành lang không dây Đặt trước cửa phòng bệnh nhân - Kết nối trực tiếp với nút bấm Đèn nhấp nháy đỏ báo hiệu Kích thước WxLxH=73x123x40mm Trọng lượng 105g Nguồn DC12V/1A 1 cái
H PHẦN KHÍ Y TẾ -LẮP ĐẶT BỔ SUNG ĐẦU RA KHÍ
1 Đầu ra khí ôxy treo tường Tiêu chuẩn, chất lượng: Mới 100%. Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485 hoặc tương đương. <br/>Nhiệt độ môi trường làm việc: Lên tới ≥ 40°C<br/>Độ ẩm môi trường làm việc: Lên tới ≥ 80%<br/>Chất liệu bên ngoài: Bằng nhựa cứng<br/>Chất liệu van kiểm soát: Bằng kim loại<br/>Ống kết nối: Bằng đồng sử dụng cho khí Oxy<br/>Tiêu chuẩn đầu cắm: HTM 2022/HTM 02-01/ISO tương đương, tương thích với hệ thống khí ôxy Bệnh viện đang sử dụng. 15 Bộ
2 Ống đồng y tế D12 (dày 0.8mm, chịu được áp lực làm việc ≥ 5230 kPa) nt 263 Mét
3 Măng sông D12 nt 40 Cái
4 Tê D12 nt 30 Cái
5 Cút D12 nt 45 Cái
6 Van khóa chặn D1/4 nt 15 Cái
7 Kép nối D1/4 nt 30 Cái
8 Hộp gen nhựa SP (kích thước 20 x 40mm) nt 50 Mét
9 Đai kẹp ống D12 nt 60 Cái
10 Que hàn vẩy bạc nt 3 Kg
11 Nitơ làm sạch bên trong đường ống nt 2 Chai
12 Phụ kiện thi công (gas, ôxy, vít, nở, băng tan, keo gas...) nt 1 Hệ thống
I PHẦN M.E.P
HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đèn led panel 600x600-36W Mục 2 Chương V HSMT 233 bộ
2 Đèn huỳnh quang chống ẩm 0.6m-18W nt 41 bộ
3 Đèn Exit nt 9 bộ
4 Đèn sự cố nt 14 bộ
5 Quạt thông gió gắn tường kích thước 250x250 nt 1 cái
6 Công tắc đơn 1 chiều nt 40 cái
7 Công tắc đôi 1 chiều nt 4 cái
8 Công tắc ba 1 chiều nt 13 cái
9 Công tắc đơn xoay chiều nt 8 cái
10 Công tắc đôi xoay chiều nt 6 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường nt 77 cái
12 ổ cắm bốn 3 chấu âm tường nt 6 cái
13 Tủ điện TDT nt 1 cái
14 Tủ điện TD1 nt 1 cái
15 Tủ điện TD2 nt 1 cái
16 Tủ điện TD3 nt 1 cái
17 Tủ điện ĐHKK nt 1 cái
18 Tủ điện âm tường 6 mudul nt 21 cái
19 MCCB 3P 200A nt 1 cái
20 MCCB 3P 120A nt 1 cái
21 MCCB 3P 80A nt 4 cái
22 MCB 3P 80A nt 3 cái
23 MCCB 3P 60A nt 1 cái
24 MCB 3P 20A nt 5 cái
25 MCB 2P 40A nt 21 cái
26 MCB 1P 40A nt 21 cái
27 MCB 1P 20A nt 85 cái
28 MCB 1P 16A nt 3 cái
29 MCB 1P 10A nt 21 cái
30 Biến dòng 200/5A nt 6 cái
31 Biến dòng 150/5A nt 3 cái
32 Ampe kể nt 2 cái
33 Công tơ điện nt 1 cái
34 Volt kế nt 2 cái
35 Cáp điện CXV 4x95mm2 nt 50 m
36 Cáp điện CXV 4x50mm2 nt 10 m
37 Cáp điện CXV 4x25mm2 nt 250 m
38 Cáp điện CXV 4x16mm2 nt 182 m
39 Cáp điện CXV 4x2.5mm2 nt 390 m
40 Cáp điện CXV 3x2.5mm2 nt 1.500 m
41 Cáp điện CXV 2x10mm2 nt 620 m
42 Cáp điện CV 50mm2 dây E nt 50 m
43 Cáp điện CV 25mm2 dây E nt 250 m
44 Cáp điện CV 16mm2 dây E nt 152 m
45 Cáp điện CV 10mm2 dây E nt 620 m
46 Cáp điện CV 4mm2 dây E nt 185 m
47 Cáp điện CV 2.5mm2 nt 1.850 m
48 Cáp điện CV 1.5mm2 nt 3.650 m
49 Ống luồn dây PVC D25 nt 320 m
50 Ống luồn dây PVC D20 nt 1.800 m
51 Máng cáp tráng kẽm sơn tĩnh điện 200x100mm+ phụ kiện nt 120 m
52 Hộp nối phân dây tại vị trí đèn nt 296 cái
53 Đế công tắc, ổ cắm nt 152 cái
J HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói địa chỉ nt 41 cái
2 Đầu báo khói thường nt 44 cái
3 Nút nhấn địa chỉ nt 5 cái
4 Chuông đèn báo cháy kết hợp nt 5 cái
5 Modul báo cháy nt 7 cái
6 Tủ báo cháy trung tâm 1 loop nt 1 cái
7 Dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2 nt 750 m
8 Ống luồn dây PVC D20 nt 750 m
9 Hộp nối phân dây tại vị trí lắp đầu báo nt 85 cái
10 Đế cho nút nhấn, chuông đèn nt 10 cái
K HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt Dàn nóng VRV IV hai chiều lạnh sưởi; Công suất lạnh: 34Hp, gas R410A, 3phase nt 1 máy
2 Lắp đặt Dàn nóng VRV IV hai chiều lạnh sưởi; Công suất lạnh: 24Hp, gas R410A, 3phase nt 1 máy
3 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 3.6kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 4 máy
4 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 4.5kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 máy
5 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 5.6kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 máy
6 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 7.1kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 5 máy
7 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 9.0kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 3 máy
8 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 11.2kW, gas R410A, 1phase kèm remote dây nt 4 máy
9 Lắp đặt Dàn lạnh VRV âm trần nối ống gió 2 chiều lạnh sưởi Công suất lạnh: 2.2kW, gas R410A, 1phase kèm remote điều khiển từ xa nt 7 máy
L Hệ thống quạt gió tươi , gió thải
1 Quạt gió thải loại hướng trụcLưu lượng: 770 l/s, cột áp: 300Pa nt 2 cái
2 Quạt gió thải loại hướng trụcLưu lượng: 720 l/s, cột áp: 250Pa nt 1 cái
3 Quạt gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 570 l/s, cột áp: 300Pa nt 1 cái
4 Quạt gió tươi loại hướng trụcLưu lượng: 750 l/s, cột áp: 300Pa nt 1 cái
M Hệ thống ống gió tươi
1 Đường ống gió Ống gió 550x200 dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mm nt 8 m
2 Đường ống gió Ống gió 550x250 dày 0.58mm kèm tiêu âm dày 25mm nt 6 m
3 Đường ống gió Ống gió 550x250 dày 0.58mm nt 4 m
4 Đường ống gió Ống gió 550x200 dày 0.58mm nt 33 m
5 Đường ống gió Ống gió 400x200 dày 0.58mm nt 8 m
6 Đường ống gió Ống gió 350x200 dày 0.58mm nt 9 m
7 Đường ống gió Ống gió 350x150 dày 0.58mm nt 9 m
8 Đường ống gió Ống gió 300x150 dày 0.58mm nt 8 m
9 Đường ống gió Ống gió 250x150 dày 0.58mm nt 6 m
10 Đường ống gió Ống gió 200x150 dày 0.58mm nt 16 m
11 Đường ống gió Ống gió 200x100 dày 0.58mm nt 4 m
12 Đường ống gió Ống gió 150x100 dày 0.58mm nt 21 m
13 Đường ống gió Ống gió 100x100 dày 0.58mm nt 17,5 m
14 Đường ống gió Co 90 550x250, tole dày 0.58mm nt 1 cái
15 Đường ống gió Co 90 550x200, tole dày 0.58mm nt 2 cái
16 Co 90 350x150, tole dày 0.58mm nt 1 cái
17 Giảm cấp 550x250/1300x300, L500 tole dày 0.95mm nt 1 cái
18 Giảm cấp 550x200/1000x300, L500 tole dày 0.75mm nt 1 cái
19 Ống gió mềm không kèm cách nhiệt D100 nt 20 m
20 Ống gió mềm không kèm cách nhiệtD150 nt 24 m
21 Ống gió mềm không kèm cách nhiệt D200 nt 10 m
22 Ống gió mềm không kèm cách nhiệt D250 nt 2 m
23 Miệng gió 550x550 kèm OBD + hộp gió cao 200mm nt 5 bộ
24 Cửa gió ngoài trời kèm LCCT + Lọc G4 + hộp gió L300mm; 1000x300 nt 1 bộ
25 Cửa gió ngoài trời kèm LCCT + Lọc G4 + hộp gió L300mm; 1300x300 nt 1 bộ
26 Van chỉnh gió VCD D100 nt 9 bộ
27 Van chỉnh gió VCD D150 nt 12 bộ
28 Tiêu âm quạt nt 2 bộ
N Hệ thống gió thải
1 Ống gió 800x200 tole dày 0.75mm kèm tiêu âm trong dày 25mm nt 8 m
2 Ống gió 700x200 tole dày 0.75mm kèm tiêu âm trong dày 25mm nt 5 m
3 Ống gió 500x200 tole dày 0.58mm kèm tiêu âm trong dày 50mm nt 4 m
4 Ống gió 700x200 tole dày 0.75mm nt 11 m
5 Ống gió 500x200 tole dày 0.58mm nt 15 m
6 Ống gió 450x200 tole dày 0.58mm nt 7 m
7 Ống gió 400x200 tole dày 0.58mm nt 5 m
8 Ống gió 400x150 tole dày 0.58mm nt 14 m
9 Ống gió 350x200 tole dày 0.58mm nt 29 m
10 Ống gió 350x150 tole dày 0.58mm nt 4 m
11 Ống gió 300x200 tole dày 0.58mm nt 9 m
12 Ống gió 300x150 tole dày 0.58mm nt 6 m
13 Ống gió 250x150 tole dày 0.58mm nt 12 m
14 Ống gió 250x100 tole dày 0.58mm nt 7 m
15 Ống gió 200x200 tole dày 0.58mm nt 4 m
16 Ống gió 200x150 tole dày 0.58mm nt 13 m
17 Ống gió 150x150 tole dày 0.58mm nt 19 m
18 Ống gió 150x100 tole dày 0.58mm nt 20 m
19 Co chẻ 800x200/450x200/350x200 tole dày 0.75mm nt 1 cái
20 Co chẻ 400x150/200x150/300x150 tole dày 0.58mm nt 1 cái
21 Co 90 700x200 tole dày 0.58mm nt 1 cái
22 Co 90 500x200 tole dày 0.58mm nt 1 cái
23 Co 90 400x200 tole dày 0.58mm nt 2 cái
24 Co 90 400x150 tole dày 0.58mm nt 1 cái
25 Giảm cấp 1500x300/800x200, L800 tole dày 0.95mm nt 1 cái
26 Giảm cấp 1000x300/500x200, L500 tole dày 0.95mm nt 1 cái
27 Ống gió mềm không kèm cách nhiệt D150 nt 60 m
28 Ống gió mềm không kèm cách nhiệt D200 nt 20 m
29 Cửa gió 1 lớp kèm OBD+box gió H200 200x200 nt 25 bộ
30 Cửa gió 1 lớp kèm OBD+box gió H200 250x250 nt 2 bộ
31 Cửa gió 1 lớp kèm OBD+box gió H200 300x300 nt 1 bộ
32 Cửa gió 1 lớp kèm OBD+box gió H200 550x550 nt 9 bộ
33 Cửa gió ngoài trời kèm LCCT + hộp gió L300mm 1500x300 nt 2 bộ
34 Cửa gió ngoài trời kèm LCCT + hộp gió L300mm 1000x300 nt 1 bộ
35 Tiêu âm quạt nt 2 bộ
O Hệ thống gió cấp và gió hồi
P Đường ống gió
1 Ống gió tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trong 96kg/m3 Ống gió 400x250 tole dày 0.58mm nt 5 m
2 Ống gió tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trong 96kg/m3 Ống gió 500x250 tole dày 0.58mm nt 8 m
3 Giảm 800x300/400x250, L500 tole dày 0.75mm nt 4 cái
4 Giảm 1250x300/500x250, L500 tole dày 0.75mm nt 3 cái
5 Giảm 500x300/D250, L500 tole dày 0.58mm nt 3 cái
6 Giảm 500x300/D300, L500 tole dày 0.58mm nt 5 cái
7 Giảm 500x300/D350, L500 tole dày 0.58mm nt 3 cái
8 Giảm 500x300/250x200, L500 tole dày 0.58mm nt 1 cái
9 Co chẻ 400x250/300x200/250x200 tole dày 0.58mm nt 2 cái
10 Co chẻ 400x250/250x200/250x200 tole dày 0.58mm nt 1 cái
Q Box gió cấp hồi kèm tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trọng 96kg/m3:
1 Box gió cấp hồi kèm tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trọng 96kg/m3 1350x300,L500 tole dày 0.95mm nt 4 cái
2 Box gió cấp hồi kèm tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trọng 96kg/m3 1250x300,L500 tole dày 0.95mm nt 1 cái
3 Box gió cấp hồi kèm tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trọng 96kg/m3 1000x300,L500 tole dày 0.75mm nt 4 cái
4 Box gió cấp hồi kèm tiêu âm trong dày 25mm, tỷ trọng 96kg/m3 700x300, L500 tole dày 0.75mm nt 13 cái
5 Ống gió tole dày 0.58mm kèm cách nhiệt PE dày 15mm 250x200 nt 4 m
6 Ống gió tole dày 0.58mm kèm cách nhiệt PE dày 15mm 300x200 nt 6 m
7 Ống gió mềm kèm cách nhiệt dày 25mm D250 nt 30 m
8 Ống gió mềm kèm cách nhiệt dày 25mm D300 nt 70 m
9 Ống gió mềm kèm cách nhiệt dày 25mm D350 nt 10 m
10 Cửa gió 4 hướng 450x450 kèm OBD + hộp gió H200 nt 34 bộ
11 Cửa gió grill 1 lớp 550x550 kèm OBD + hộp gió H200 nt 31 bộ
R Đường ống đồng
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn đường kính ống 6,4mm nt 1,03 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm nt 1,59 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm nt 1,54 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm nt 1,59 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 19,1mm nt 0,75 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22,2mm nt 0,15 100m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28,6mm nt 0,46 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 31,8mm nt 0,81 100m
S Bảo ôn ống đồng dầy 19mm
1 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm nt 1,03 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm nt 1,59 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm nt 1,54 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm nt 1,59 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm nt 0,75 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mm nt 0,15 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mm nt 0,46 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mm nt 0,81 100m
9 Bộ chia gas ống đồng nt 26 Bộ
10 Bộ chia gas kết nối dàn nóng nt 2 Bộ
11 Gas R410A nạp bổ sung nt 45 kg
T Đường ống nước ngưng
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=20mm nt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=25mm nt 1,56 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=32mm nt 0,33 100m
U Bảo ôn Đường ống nước ngưng
1 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=20mm nt 0,2 100m
2 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=25mm nt 1,56 100m
3 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=32mm nt 0,33 100m
4 Dây điện điều khiển dàn lạnh, kết nối giàn lạnh với romote CV 2x1.0mm2 nt 450 m
5 Ống luồn dây PVC D20 nt 612 m
6 Trunking ống đồng 200x200 nt 24 m
V HỆ THỐNG CAMERA, INTERNET
1 Lắp đặt Camera IP nt 21 thiết bị
2 Lắp đặt màn hình quan sát LCD 42 inch nt 1 thiết bị
3 Lắp đặt Máy tính dung lượng ổ cứng 4T+màn hình máy tính nt 1 thiết bị
4 Lắp đặt Swicth 24 cổng nt 1 thiết bị
5 Dây Cat6 UTP nt 782 m
6 Ống luồn dây PVC D20 nt 165 m
W INTERNET
1 Ổ cắm internet loại đôi nt 16 cái
2 Dây Cat6 UTP nt 350 m
3 Ống luồn dây PVC D20 nt 250 m
4 Lắp đặt Swicth 24 cổng nt 1 thiết bị
5 Lắp đặt tủ rack 9U (hệ internet+camera) nt 1 tủ
6 Đế âm tường cho ổ cắm internet nt 16 cái
7 Máng cáp tráng kẽm sơn tĩnh điện 200x100mm+ phụ kiện nt 110 m
X HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bàn cầu 2 khối nt 20 bộ
2 Vòi xịt nt 20 bộ
3 Chậu tiểu nam+ nút nhấn xả nt 2 bộ
4 Chậu tiểu nữ nt 2 bộ
5 Vòi tắm sen nóng lạnh nt 19 bộ
6 Lavabo nt 26 bộ
7 Vòi rửa lavabo nóng lạnh nt 26 bộ
8 Bình nước nóng 20 lít nt 19 bộ
9 Chậu rửa inox nt 2 bộ
10 Vòi rửa nóng lạnh nt 3 bộ
11 Gương soi nt 25 cái
12 Giá treo nt 19 cái
13 Hộp đựng giấy vệ sinh nt 19 cái
14 Phễu thu sàn D50 nt 23 cái
15 Ống PPR D20 PN10 nt 0,6 100m
16 Ống PPR D20 PN20 nt 0,6 100m
17 Ống PPR D25 PN10 nt 0,8 100m
18 Ống PPR D32 PN10 nt 0,4 100m
19 Ống PPR D40 PN10 nt 0,12 100m
20 Van PPR D25 nt 42 cái
21 Van PPR D32 nt 11 cái
22 Van PPR D40 nt 2 cái
23 Cút PPR D20 nt 60 cái
24 Cút PPR D20 ren nt 120 cái
25 Cút PPR D25 nt 86 cái
26 Cút PPR D25 ren nt 36 cái
27 Cút PPR D32 nt 35 cái
28 Cút PPR D40 nt 8 cái
29 Tê PPR D25 nt 65 cái
30 Tê PPR D32 nt 30 cái
31 Ống PVC D110 nt 0,7 100m
32 Ống PVC D90 nt 0,4 100m
33 Ống PVC D60 nt 0,8 100m
34 Ống PVC D34 nt 0,6 100m
35 ChếchPVC D110 nt 70 cái
36 ChếchPVC D60 nt 85 cái
37 ChếchPVC D34 nt 90 cái
38 Y PVC D110 nt 19 cái
39 Y PVC D90 nt 19 cái
40 Măng sông PVC D110 nt 36 cái
41 Măng sông PVC D90 nt 36 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->