Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh 1 5 bờ tây (Từ TDC 79 – CDC Vĩnh Lợi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603398-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Đường cặp kênh 1 5 bờ tây (Từ TDC 79 – CDC Vĩnh Lợi)
Số hiệu KHLCNT 20200603388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 20:50:00 đến ngày 2020-06-19 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,586,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,700,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đánh cấp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,896 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,826 100m3
3 Đắp đất taluy, lề đường, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,898 100m3
4 Đào nạo vét kênh lấy đất đẻ đắp bằng máy đào gầu dây 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,607 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,277 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,277 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,845 100m2
8 Thi công mặt đường láng nhựa 2 lớp, dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,845 100m2
9 Đóng cừ tràm gia cố tauy bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,2 100m
10 Cừ tràm kẹp đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770 m
11 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,5 kg
B PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cột, trụ biển báo, tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,999 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ biển báo đá 1x2, BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
3 Bê tông móng trụ đỡ tôn sóng đá 1x2, BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
6 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Biển tránh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Trụ biển báo 3.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 trụ
11 Trụ biển báo 3.75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
13 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m
15 Trụ đỡ tôn sóng U160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 trụ
16 Tôn sóng 2,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
17 Tôn sóng 3,32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 tấm
18 Tấm đầu cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
19 Bulong M16x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
C PHẦN CỐNG HỘP 2.5mx2.5m
1 Đào đất thi công móng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,081 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,727 100m
3 Đắp cát đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,894 m3
4 BTXM chân khay, móng, sân cống đá 1x2, BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,38 m3
5 SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 SXLD cốt thép móng, chân khay, sân cống d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 tấn
7 BTXM móng, sân tiêu năng đá 1x2, BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,923 m3
8 Ván khuôn chân khay, móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m2
9 SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
10 SXLD cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 tấn
11 BTXM tường đầu, tường cánh đá 1x2, BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,174 m3
12 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 100m2
13 Ván khuôn mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
14 BTXM mối nối đá 1x2, BT M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
15 Cống hộp đơn 2.5mx2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2500x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn cống
17 Bê tông lót đá 1x2, BT M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,943 m3
18 Láng vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,79 m2
19 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,325 m3
20 SXLD ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,018 100m2
21 Lắp dựng tấm đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.133 cái
22 Đắp đất và đào phá đất vòng vây thi công (đất đào vét kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,795 100m3
23 Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 100m
24 Hao hụt cọc bạch đàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 762 m
25 Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 100m
26 Lắp dựng gỗ vòng vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,86 m3
27 Hao hụt gỗ vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 m3
28 Thép buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,7 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->