Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Mỹ Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Mỹ Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Vốn hỗ trợ các Xã xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 09:00:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,897,233,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng mới khối 04 phòng | |||
| 1 | Đào móng , máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5198 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0746 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2939 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7837 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7141 | tấn |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6228 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9655 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2855 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9793 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2064 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,716 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9544 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6147 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK > 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5276 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 16m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,593 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7027 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7379 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2064 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1985 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3632 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7678 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10mm, cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5794 | tấn |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,061 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <= 10cm, cao <= 4m vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0334 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8072 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2062 | m3 |
| 40 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6678 | 100m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,404 | m2 |
| 43 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,1315 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3152 | m3 |
| 45 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0394 | 100m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0318 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7304 | m3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8866 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,57 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,108 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,792 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,904 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,9 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,68 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,472 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,912 | m2 |
| 58 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,912 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V` | 153,9 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 61 | Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,15 | m2 |
| 62 | Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,74 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 65 | Ốp gạch đất nung, kích thước gạch 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,802 | m2 |
| 66 | Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,94 | m2 |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0178 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0178 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4272 | 100m2 |
| 70 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,082 | m2 |
| 71 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,276 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,704 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,654 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,88 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 79 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| B | Hạng mục: Cải tạo khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1302 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0454 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0576 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0576 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0576 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,28 | m2 |
| 7 | Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm khung nổi khổ 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,28 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,64 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.304,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.305,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch ốp tường 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp lát tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,36 | m2 |
| 18 | Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,27 | m2 |
| 19 | Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,505 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,67 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,41 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.483,095 | m2 |
| 23 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.623,08 | m2 |
| 24 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,375 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.692,505 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,95 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,57 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dơ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d = 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 40 | phá dỡ lớp láng VXM sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,89 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,89 | m2 |
| 42 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,89 | m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 47 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| C | Hạng mục: Xây mới hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5218 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y / C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4653 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3894 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9384 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5093 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5441 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6339 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2243 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7459 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,277 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 4m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1352 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5508 | tấn |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ô hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5877 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10mm, cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7239 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2585 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3516 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa Xm M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,299 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,52 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,7791 | m2 |
| 26 | Bả matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424,387 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,2991 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,6861 | m2 |
| 29 | Sản xuất thép đầu tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1949 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3897 | m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50kg, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.088 | cái |
| 32 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 33 | Ni lông lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2016 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,016 | m3 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,16 | m2 |
| 36 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.420,16 | m2 |
| D | Hạng mục: Phần Cấp điện chiếu sáng khối 04 phòng bộ môn. | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| E | Hạng mục: Phần chống sét khối 04 phòng bộ môn | |||
| 1 | Đào đặt đường ống , đường cáp mở ta luy đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30, Rp = 71M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng trụ STK đở kim thu sét L = 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới đất dây đồng D = 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt lơi nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét đã có sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây cáp lụa chằng trụ chống sét 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| F | Hạng mục: Phần Cấp điện chiếu sáng cải tạo khu A Khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu) | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống 0.6m loại 1 bóng led 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| G | Hạng mục: Phần cấp điện chiếu sáng cải tạo khu B khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu) | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi