Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Mỹ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608496-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 719
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp mở rộng Trường THCS Mỹ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200608363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới và Vốn hỗ trợ các Xã xây dựng nông thôn mới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 09:00:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,897,233,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mới khối 04 phòng
1 Đào móng , máy đào <= 0,8m3, rộng <= 6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5198 100m3
2 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7639 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0746 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2939 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7837 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1448 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7141 tấn
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6228 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9655 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2855 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9793 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2064 tấn
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,63 m3
19 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9544 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6147 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK > 18mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5276 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 16m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,593 m3
24 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7027 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7379 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
28 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2064 m3
29 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1985 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3632 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7678 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10mm, cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5794 tấn
35 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <= 30cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,061 m3
36 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18cm, dày <= 10cm, cao <= 4m vữa Xm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0334 m3
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8072 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2062 m3
40 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6678 100m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,88 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,404 m2
43 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,1315 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3152 m3
45 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0394 100m2
46 Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0318 m3
47 Xây tường bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7304 m3
48 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8866 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,57 m2
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 823,108 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,792 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,904 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,9 m2
55 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,68 m2
56 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,472 m2
57 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,912 m2
58 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,912 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V` 153,9 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
61 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,15 m2
62 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m2
63 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,74 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch granit 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
65 Ốp gạch đất nung, kích thước gạch 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,802 m2
66 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302,94 m2
67 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0178 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0178 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4272 100m2
70 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320,082 m2
71 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,276 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.432,704 m2
73 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,654 m2
74 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,88 m2
75 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6 m2
76 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
77 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
79 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
82 Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B Hạng mục: Cải tạo khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu)
1 Tháo tấm lợp Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1302 100m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0454 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0576 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0576 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0576 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,28 m2
7 Làm trần bằng tấm smartboart khung thép mạ kẽm khung nổi khổ 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,28 m2
8 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,76 m2
9 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,12 m2
10 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,64 m2
11 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,28 m2
12 Phá dỡ nền gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
13 Lát nền, sàn gạch granit KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.305,72 m2
14 Lát nền, sàn gạch granit nhám KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 m2
15 Phá dỡ gạch ốp tường 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
16 Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
17 Phá dỡ gạch ốp lát tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,36 m2
18 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,27 m2
19 Lát gạch granit 300x600 có gờ chống trượt bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,505 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.413,67 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.209,41 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.483,095 m2
23 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.623,08 m2
24 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500,375 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.692,505 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,95 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,57 m2
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
30 Tháo dơ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d = 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
39 Lắp đặt cầu chắn rác Inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
40 phá dỡ lớp láng VXM sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,89 m2
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,89 m2
42 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,89 m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0697 tấn
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
47 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt bình bột chữa cháy 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
C Hạng mục: Xây mới hàng rào
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,5218 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y / C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4653 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9768 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <= 250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3894 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9384 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5093 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5441 tấn
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6339 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2243 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7459 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8047 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,277 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0,1m2, cao <= 4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1352 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1538 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5508 tấn
17 Sản xuất và lắp dựng bê tông ô hoa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5877 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6499 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10mm, cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7239 tấn
20 Xây tường bằng gạch bê tông 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2585 M3
21 Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày <= 19cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3516 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa Xm M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,299 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,28 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,52 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,7791 m2
26 Bả matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,387 m2
27 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,2991 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 772,6861 m2
29 Sản xuất thép đầu tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1949 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3897 m2
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50kg, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.088 cái
32 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
33 Ni lông lót đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2016 100m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,016 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,16 m2
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 400x400x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.420,16 m2
D Hạng mục: Phần Cấp điện chiếu sáng khối 04 phòng bộ môn.
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <= 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
E Hạng mục: Phần chống sét khối 04 phòng bộ môn
1 Đào đặt đường ống , đường cáp mở ta luy đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,92 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,644 m3
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30, Rp = 71M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp dựng trụ STK đở kim thu sét L = 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
6 Kéo rải dây chống sét dưới đất dây đồng D = 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa bằng PP dán keo ống 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
8 Lắp đặt lơi nhựa 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Gia công và đóng cọc chống sét đã có sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
10 Kéo rải dây cáp lụa chằng trụ chống sét 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
F Hạng mục: Phần Cấp điện chiếu sáng cải tạo khu A Khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu)
1 Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
2 Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
3 Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt đèn ống 0.6m loại 1 bóng led 1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
G Hạng mục: Phần cấp điện chiếu sáng cải tạo khu B khối phòng học hiện hữu (01 trệt + 01 lầu)
1 Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Lắp đặt máng nhựa dặt nổi bảo hộ dây dẫn ĐK <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Lắp đặt dây dẫn đôi Duplex đồng 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x3.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
7 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
8 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 2 bóng led 2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
9 Lắp đặt đèn ống 1,2m loại 1 bóng led 1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Lắp đặt quạt điện trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp tủ điện trong nhà 300x200x150 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat 2 pha ,50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt Aptomat 2 pha , 30A (chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->