Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 11:57:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,327,571,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Trường Tiểu học Huyền Hội B, xã Huyền Hội; Hạng mục: Khối 10 phòng học (01 trệt 01 lầu) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,482 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,952 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,52 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 83,206 | M3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,385 | 100M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,359 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,215 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,255 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2,029 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,972 | M3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,413 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,005 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | Tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,602 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | 100M2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,302 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | Tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,431 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,619 | 100M2 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,137 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,962 | Tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 24,808 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 4,273 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,691 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | Tấn |
| 48 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,891 | M3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | Tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | Tấn |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,474 | 100M3 |
| 56 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,876 | 100M2 |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,561 | M3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | M3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,22 | M3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,946 | M3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,675 | M3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,512 | M3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,851 | M3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,403 | M3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,299 | M3 |
| 67 | Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | M2 |
| 68 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 39,04 | M2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,62 | M2 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 691,97 | M2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,92 | M2 |
| 72 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 955,746 | M2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,38 | M2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,06 | M2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,372 | M2 |
| 76 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 372,98 | M2 |
| 77 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,82 | M2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 221,379 | M2 |
| 79 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 824,08 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,44 | M2 |
| 81 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,325 | M2 |
| 82 | Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | M2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 85 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | M2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | M2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,64 | M2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | M2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,68 | M2 |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12,702 | M2 |
| 91 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,71 | M2 |
| 92 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1 | Mét |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | M2 |
| 94 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,336 | 100M2 |
| 95 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 384,92 | M2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,42 | M2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,71 | M2 |
| 98 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 118,71 | M2 |
| 99 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | M2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 691,97 | M2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 955,746 | M2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 728,929 | M2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 725,682 | M2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.681,428 | M2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.420,899 | M2 |
| 106 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 377,927 | M2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,7 | Mét |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | 100M |
| 110 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | M2 |
| 113 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | 100M3 |
| 115 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | M3 |
| 116 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,838 | M3 |
| 117 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | M3 |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,64 | M2 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,93 | M3 |
| 120 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,935 | M3 |
| 121 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100M2 |
| 122 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 123 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | Tấn |
| 124 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | Tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 126 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 127 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 128 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 129 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 131 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 132 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 133 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 134 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 135 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 136 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 137 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 138 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 147 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.500 | Mét |
| 148 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | Mét |
| 149 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | Mét |
| 150 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | Mét |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Mét |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Mét |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Mét |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Mét |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 165 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 166 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | M3 |
| 167 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | M3 |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100M |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100M |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100M |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100M |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 173 | Lắp đặt co lệch PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 174 | Lắp đặt co lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 175 | Lắp đặt co PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 176 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 177 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 180 | Lắp đặt tê PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 182 | Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt côn PVC Þ114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt côn PVC Þ90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 185 | Lắp đặt côn PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 186 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 187 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 189 | Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 192 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 193 | Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 196 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 197 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,045 | 100M3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,914 | 100M3 |
| 199 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | M3 |
| 200 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,847 | M3 |
| 201 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,087 | M3 |
| 202 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,276 | M3 |
| 203 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 204 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 205 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | Tấn |
| 206 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,945 | Tấn |
| 207 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 208 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | Tấn |
| 209 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | Tấn |
| 210 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | Tấn |
| 211 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 212 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,919 | Tấn |
| 213 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 214 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100M2 |
| 215 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,321 | 100M2 |
| 216 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100M2 |
| 217 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100M2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | M2 |
| 219 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3 | M2 |
| 220 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,191 | M2 |
| 221 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 222 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 223 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 224 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 225 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | M3 |
| 226 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | M3 |
| 227 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | M3 |
| 228 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 229 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100M2 |
| 230 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | Tấn |
| 231 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | Tấn |
| 232 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 233 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 234 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 235 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 236 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 237 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100M2 |
| 238 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | M3 |
| 239 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 240 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 241 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 242 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,92 | M2 |
| 243 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,226 | M2 |
| 244 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 245 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 247 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| B | Công trình: Trường Tiểu học Huyền Hội B, xã Huyền Hội; Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cố định thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Con |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 8 | Mối hàn cáp well | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 9 | Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=3m3/h, H=93,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm chấn Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm chấn Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Luppe Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Rờ le áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Mặt bích Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Mặt bích Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 100,229 | M2 |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100M |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 37 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 39 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 42 | Kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX6 (bàn phím, acquy .....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 45 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | Mét |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| C | Công trình: Trường THCS Bình Phú, xã Bình Phú; Hạng mục: Khối 02 phòng học + 06 phòng bộ môn + 13 phòng chức năng, hàng rào, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 8,385 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 22,005 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 537,1 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 46,06 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,06 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 143,249 | M3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,032 | 100M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,347 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,601 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,609 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,876 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,754 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,596 | Tấn |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 3,352 | 100M2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100M2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,985 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,915 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,694 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,526 | Tấn |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,658 | M3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,562 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 7,368 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,502 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,417 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,823 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,333 | Tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,766 | M3 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,006 | 100M2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,791 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,151 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,733 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,271 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,622 | Tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 70,672 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,917 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,405 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,439 | Tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,395 | M3 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12,26 | 100M2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,643 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,341 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,367 | Tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | Tấn |
| 54 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,252 | M3 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,765 | 100M2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,323 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | Tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | Tấn |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | M3 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100M2 |
| 63 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 64 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | Tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,613 | 100M3 |
| 67 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 10,218 | 100M2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 89,523 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,403 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,708 | M3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | M3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,132 | M3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | M3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,044 | M3 |
| 75 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,651 | M3 |
| 76 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,61 | M3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,514 | M3 |
| 78 | Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | M2 |
| 79 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 283,8 | M2 |
| 80 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 111,26 | M2 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 196,09 | M2 |
| 82 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.074,715 | M2 |
| 83 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 412,3 | M2 |
| 84 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.217,186 | M2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,77 | M2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 480,62 | M2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 263,106 | M2 |
| 88 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 840,92 | M2 |
| 89 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 759,07 | M2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 846,794 | M2 |
| 91 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.698,98 | M2 |
| 92 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,66 | M2 |
| 93 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,05 | M2 |
| 94 | Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | M2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,065 | Tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,065 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,76 | M2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | M2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 114,48 | M2 |
| 100 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,4 | M2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,24 | M2 |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 13,034 | M2 |
| 103 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,515 | M2 |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | Mét |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | M2 |
| 106 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,191 | 100M2 |
| 107 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 783,84 | M2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,34 | M2 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 224,067 | M2 |
| 110 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 224,067 | M2 |
| 111 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | M2 |
| 112 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.074,715 | M2 |
| 113 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.217,186 | M2 |
| 114 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.663,782 | M2 |
| 115 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.358,544 | M2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.575,73 | M2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.738,497 | M2 |
| 118 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 797,6 | M2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,45 | Mét |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,268 | 100M |
| 122 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | M2 |
| 125 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 126 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100M3 |
| 127 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | M3 |
| 128 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,838 | M3 |
| 129 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | M3 |
| 130 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,64 | M2 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | M3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,935 | M3 |
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100M2 |
| 134 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | Tấn |
| 135 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,041 | Tấn |
| 136 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,085 | Tấn |
| 137 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 139 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | Bộ |
| 140 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Bộ |
| 141 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 143 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | Cái |
| 144 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 145 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 146 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | Cái |
| 147 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cái |
| 148 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | Cái |
| 149 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 151 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 154 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 156 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 158 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 159 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.300 | Mét |
| 160 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.050 | Mét |
| 161 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 162 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 555 | Mét |
| 163 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | Mét |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 420 | Mét |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Mét |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | Mét |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | Mét |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | Mét |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Mét |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | Mét |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | Mét |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 177 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 178 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | M3 |
| 179 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | M3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100M |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100M |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100M |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100M |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100M |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100M |
| 186 | Lắp đặt co lệch PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 187 | Lắp đặt co lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | Cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 191 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 192 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 193 | Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 194 | Lắp đặt tê PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 196 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 197 | Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 198 | Lắp đặt côn PVC Þ114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 199 | Lắp đặt côn PVC Þ90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 200 | Lắp đặt côn PVC Þ34-27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 201 | Lắp đặt côn PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 202 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 203 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 208 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 212 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 213 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100M3 |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,145 | M3 |
| 215 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 17,213 | 100M |
| 216 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2,424 | M3 |
| 217 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,424 | M3 |
| 218 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,37 | M3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,782 | M3 |
| 220 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | Tấn |
| 221 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | 100M2 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | M3 |
| 223 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100M2 |
| 224 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | Tấn |
| 225 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | Tấn |
| 226 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,268 | Tấn |
| 227 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,983 | M3 |
| 228 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100M2 |
| 229 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | Tấn |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | Tấn |
| 231 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | Tấn |
| 232 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,958 | M3 |
| 233 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,96 | M2 |
| 234 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | M2 |
| 235 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,735 | M2 |
| 236 | Lắp dựng chông sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 9,675 | M2 |
| 237 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 9,675 | M2 |
| 238 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 223,96 | M2 |
| 239 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 42,235 | M2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 266,195 | M2 |
| 241 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,151 | 100M3 |
| 242 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,717 | 100M3 |
| 243 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,66 | M3 |
| 244 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,83 | M3 |
| 245 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | M3 |
| 246 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100M2 |
| 247 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100M2 |
| 248 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | Tấn |
| 249 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 250 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 251 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,526 | M3 |
| 252 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,019 | M3 |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 383,841 | M2 |
| 254 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,8 | M2 |
| 255 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 274 | Cái |
| 256 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 257 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm Þ500x50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100M |
| 258 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,154 | 100M3 |
| 259 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | M3 |
| 260 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 89,48 | 100M |
| 261 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100M3 |
| 262 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | M3 |
| 263 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,847 | M3 |
| 264 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,087 | M3 |
| 265 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,276 | M3 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 267 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 268 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | Tấn |
| 269 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,945 | Tấn |
| 270 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 271 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | Tấn |
| 272 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | Tấn |
| 273 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | Tấn |
| 274 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 275 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,919 | Tấn |
| 276 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 277 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100M2 |
| 278 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,321 | 100M2 |
| 279 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100M2 |
| 280 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100M2 |
| 281 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | M2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3 | M2 |
| 283 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,191 | M2 |
| 284 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 285 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 286 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 287 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 288 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | M3 |
| 289 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | M3 |
| 290 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | M3 |
| 291 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 292 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100M2 |
| 293 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | Tấn |
| 294 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | Tấn |
| 295 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 296 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 297 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 298 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 299 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 300 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100M2 |
| 301 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | M3 |
| 302 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 303 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 304 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 305 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,92 | M2 |
| 306 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,226 | M2 |
| 307 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 308 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 309 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 310 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| D | Công trình: Trường THCS Bình Phú, xã Bình Phú; Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cố định thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Con |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 8 | Mối hàn cáp well | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 9 | Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=54m3/h, H=89,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=54m3/h, H=89,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=2,4-10,2m3/h, H=123,8-61m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm chấn Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm chấn Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Luppe Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Rờ le áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Mặt bích Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Mặt bích Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 100,229 | M2 |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | 100M |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 37 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 39 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bình |
| 42 | Kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX8 (bàn phím, acquy .....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 45 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | Mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 720 | Mét |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| E | Công trình: Trường Tiểu học Phương Thạnh A, xã Phương Thạnh; Hạng mục: Khối 10 phòng học (01 trệt 01 lầu) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,792 | M3 |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,689 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,287 | Tấn |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 11,941 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2,941 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2,941 | Tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,216 | 100M |
| 9 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Mối nối |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,593 | 100M3 |
| 11 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột, cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 4,05 | M3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,321 | M3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 91,842 | M3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,555 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,852 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,541 | 100M3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,928 | M3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,908 | M3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,249 | 100M2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,399 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,347 | Tấn |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,056 | M3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,839 | M3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4,009 | 100M2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | Tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,42 | Tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 35,602 | M3 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,167 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,882 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,302 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | Tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,431 | M3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3,619 | 100M2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,137 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,962 | Tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,21 | M3 |
| 47 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 5,243 | 100M2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,735 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | Tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,891 | M3 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100M2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,118 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,302 | Tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,383 | Tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | Tấn |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,474 | 100M3 |
| 60 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5,876 | 100M2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,561 | M3 |
| 62 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,866 | M3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,323 | M3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,946 | M3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,675 | M3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,538 | M3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,525 | M3 |
| 68 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,302 | M3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,043 | M3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,064 | M3 |
| 71 | Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | M2 |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,15 | M2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | M2 |
| 74 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,62 | M2 |
| 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 638,42 | M2 |
| 76 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,92 | M2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 920,186 | M2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,38 | M2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,06 | M2 |
| 80 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,372 | M2 |
| 81 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 372,98 | M2 |
| 82 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 348,82 | M2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 324,234 | M2 |
| 84 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 829,99 | M2 |
| 85 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,11 | M2 |
| 86 | Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,325 | M2 |
| 87 | Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | M2 |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,092 | Tấn |
| 90 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 19,24 | M2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | M2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,12 | M2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | M2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,68 | M2 |
| 95 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 12,702 | M2 |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,55 | M2 |
| 97 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,1 | Mét |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,18 | M2 |
| 99 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,336 | 100M2 |
| 100 | Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép | Theo hồ sơ thiết kế | 384,92 | M2 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,42 | M2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,71 | M2 |
| 103 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 118,71 | M2 |
| 104 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 12,16 | M2 |
| 105 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,544 | M3 |
| 106 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 624,27 | M2 |
| 107 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 920,186 | M2 |
| 108 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 831,784 | M2 |
| 109 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 725,682 | M2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.645,868 | M2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.456,054 | M2 |
| 112 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế | 360,105 | M2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 173,7 | Mét |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,184 | 100M |
| 116 | Lắp đặt co PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 118 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,87 | M2 |
| 119 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 120 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | 100M3 |
| 121 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,654 | M3 |
| 122 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,919 | M3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,265 | M3 |
| 124 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,82 | M2 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | M3 |
| 126 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | M3 |
| 127 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100M2 |
| 128 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 129 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 130 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 131 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Bộ |
| 134 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 135 | Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 137 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 138 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 139 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 140 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 141 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 143 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 144 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối dây + đomino | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 146 | Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 147 | Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 150 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 151 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 152 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 153 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.470 | Mét |
| 154 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 540 | Mét |
| 155 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | Mét |
| 156 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | Mét |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Mét |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Mét |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | Mét |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | Mét |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | Mét |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Mét |
| 170 | Đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cọc |
| 171 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mét |
| 172 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | M3 |
| 173 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | M3 |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100M |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100M |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100M |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100M |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100M |
| 179 | Lắp đặt co lệch PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 180 | Lắp đặt co lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 181 | Lắp đặt co PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 182 | Lắp đặt co PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 183 | Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 185 | Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 186 | Lắp đặt tê PVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 187 | Lắp đặt tê PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 188 | Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 189 | Lắp đặt côn PVC Þ114-90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 190 | Lắp đặt côn PVC Þ90-42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 191 | Lắp đặt côn PVC Þ27-21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 192 | Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 193 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 195 | Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 197 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 198 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 202 | Lắp đặt giá treo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 203 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | 100M3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100M3 |
| 205 | Bê tông rãnh nước đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,864 | M3 |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | M3 |
| 207 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | M3 |
| 208 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100M2 |
| 209 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100M2 |
| 210 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | Tấn |
| 211 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 212 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 213 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,116 | M3 |
| 214 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,385 | M3 |
| 215 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,549 | M2 |
| 216 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,64 | M2 |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ250X11,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100M |
| 220 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,154 | 100M3 |
| 221 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | M3 |
| 222 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 89,48 | 100M |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,946 | 100M3 |
| 224 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,366 | M3 |
| 225 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,847 | M3 |
| 226 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,087 | M3 |
| 227 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,276 | M3 |
| 228 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | M3 |
| 229 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 230 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | Tấn |
| 231 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,945 | Tấn |
| 232 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 233 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,753 | Tấn |
| 234 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,744 | Tấn |
| 235 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | Tấn |
| 236 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 237 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,919 | Tấn |
| 238 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 239 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100M2 |
| 240 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,321 | 100M2 |
| 241 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100M2 |
| 242 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100M2 |
| 243 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | M2 |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,3 | M2 |
| 245 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,191 | M2 |
| 246 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 247 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 248 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 249 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 192,983 | M2 |
| 250 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,92 | M3 |
| 251 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,23 | M3 |
| 252 | Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8 | M3 |
| 253 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 254 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100M2 |
| 255 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | Tấn |
| 256 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | Tấn |
| 257 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 258 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 259 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 260 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 261 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 262 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100M2 |
| 263 | Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,128 | M3 |
| 264 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 265 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 266 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | M2 |
| 267 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,92 | M2 |
| 268 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,226 | M2 |
| 269 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| 270 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 271 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,1 | M2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,9 | M2 |
| F | Công trình: Trường Tiểu học Phương Thạnh A, xã Phương Thạnh; Hạng mục: phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | Mét |
| 5 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Ốc xiết cáp cố định thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Con |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 8 | Mối hàn cáp well | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối |
| 9 | Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | Mét |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=3m3/h, H=93,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt giảm chấn Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt giảm chấn Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Luppe Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Rờ le áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Mặt bích Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Mặt bích Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 30 | Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 114,547 | M2 |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Lăng chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100M |
| 35 | Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 37 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 39 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 T3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 42 | Kệ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX6 (bàn phím, acquy .....) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 45 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 47 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | Mét |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế | 520 | Mét |
| 50 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi