Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624867-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công cải tạo, nâng cấp mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20200619748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 11:57:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,327,571,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Trường Tiểu học Huyền Hội B, xã Huyền Hội; Hạng mục: Khối 10 phòng học (01 trệt 01 lầu)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,482 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,952 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 26,52 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 83,206 M3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,385 100M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,215 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,359 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,215 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,411 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,088 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,559 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,255 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 2,029 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,972 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,813 100M2
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,192 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,366 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,71 Tấn
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 9,72 M3
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 10,413 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4,005 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,776 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,058 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,42 Tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 35,602 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,167 100M2
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,882 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,482 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1,302 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,87 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,001 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,79 Tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 32,431 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,619 100M2
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 2,137 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 1,962 Tấn
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 24,808 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,273 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,691 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,742 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,444 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,239 Tấn
48 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,891 M3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,729 100M2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,302 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,383 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,422 Tấn
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,474 100M3
56 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,876 100M2
57 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 49,561 M3
58 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,866 M3
59 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,22 M3
60 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,946 M3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,675 M3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,538 M3
63 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,512 M3
64 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,851 M3
65 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,403 M3
66 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 45,299 M3
67 Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 M2
68 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm Theo hồ sơ thiết kế 39,04 M2
69 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,62 M2
70 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 691,97 M2
71 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 241,92 M2
72 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 955,746 M2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,38 M2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 321,06 M2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 190,372 M2
76 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 372,98 M2
77 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 348,82 M2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 221,379 M2
79 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 824,08 M2
80 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 10,44 M2
81 Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,325 M2
82 Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 M2
83 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,092 Tấn
84 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,092 Tấn
85 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 19,24 M2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,18 M2
87 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 62,64 M2
88 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 108 M2
89 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 52,68 M2
90 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 12,702 M2
91 Lắp dựng lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế 23,71 M2
92 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm Theo hồ sơ thiết kế 19,1 Mét
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,18 M2
94 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 5,336 100M2
95 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép Theo hồ sơ thiết kế 384,92 M2
96 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,42 M2
97 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,71 M2
98 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 118,71 M2
99 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 12,16 M2
100 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 691,97 M2
101 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 955,746 M2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 728,929 M2
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 725,682 M2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.681,428 M2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.420,899 M2
106 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 377,927 M2
107 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 173,7 Mét
108 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100M
109 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,184 100M
110 Lắp đặt co PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
111 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
112 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,87 M2
113 Nắp tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
114 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,231 100M3
115 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,308 M3
116 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,838 M3
117 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,529 M3
118 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,64 M2
119 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,93 M3
120 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,935 M3
121 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100M2
122 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,016 Tấn
123 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 Tấn
124 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,084 Tấn
125 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
126 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
127 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 60 Bộ
128 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
129 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
130 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
131 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
132 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 48 Cái
133 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
134 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 45 Cái
135 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
136 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
137 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
138 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
139 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
140 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
141 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
142 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
143 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
144 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
145 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
146 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
147 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.500 Mét
148 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 540 Mét
149 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 255 Mét
150 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
151 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
152 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 200 Mét
153 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
154 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 130 Mét
155 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
156 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 37 Mét
157 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
158 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 150 Mét
159 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
160 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 130 Mét
161 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
162 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 37 Mét
163 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
164 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
165 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
166 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10 M3
167 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 7 M3
168 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100M
169 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,48 100M
170 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,26 100M
171 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100M
172 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100M
173 Lắp đặt co lệch PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
174 Lắp đặt co lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
175 Lắp đặt co PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
176 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
177 Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
178 Lắp đặt tê PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
179 Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
180 Lắp đặt tê PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
181 Lắp đặt tê PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
182 Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
183 Lắp đặt côn PVC Þ114-90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
184 Lắp đặt côn PVC Þ90-42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
185 Lắp đặt côn PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
186 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
187 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
188 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
189 Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
190 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
191 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
192 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
193 Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
194 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
195 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
196 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
197 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,045 100M3
198 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,914 100M3
199 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,366 M3
200 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 15,847 M3
201 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 18,087 M3
202 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,276 M3
203 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 M3
204 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 Tấn
205 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,226 Tấn
206 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,945 Tấn
207 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 Tấn
208 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,753 Tấn
209 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,744 Tấn
210 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 Tấn
211 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
212 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,919 Tấn
213 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
214 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100M2
215 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,321 100M2
216 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,697 100M2
217 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100M2
218 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 M2
219 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,3 M2
220 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,191 M2
221 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
222 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
223 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
224 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
225 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,92 M3
226 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,23 M3
227 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,8 M3
228 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,117 Tấn
229 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100M2
230 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,059 Tấn
231 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 Tấn
232 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
233 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
234 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
235 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
236 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
237 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100M2
238 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,128 M3
239 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
240 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
241 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
242 Lắp dựng khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 11,92 M2
243 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,226 M2
244 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
245 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
246 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
247 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
B Công trình: Trường Tiểu học Huyền Hội B, xã Huyền Hội; Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
4 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 Mét
5 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Ốc xiết cáp cố định thoát sét Theo hồ sơ thiết kế 12 Con
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
8 Mối hàn cáp well Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
9 Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=3m3/h, H=93,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
14 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Lắp đặt van mồi nước Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Lắp đặt giảm chấn Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Lắp đặt giảm chấn Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt Luppe Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt Luppe Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Rờ le áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
25 Mặt bích Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 Mặt bích Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
27 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
28 Lắp đặt co Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC Theo hồ sơ thiết kế 100,229 M2
31 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
34 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100M
35 Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
37 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
38 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
39 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
40 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
41 Bình chữa cháy CO2 T3 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
42 Kệ bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX6 (bàn phím, acquy .....) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
44 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
45 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 Lắp đặt còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
47 Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 Mét
48 Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 Mét
49 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 520 Mét
50 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
51 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
C Công trình: Trường THCS Bình Phú, xã Bình Phú; Hạng mục: Khối 02 phòng học + 06 phòng bộ môn + 13 phòng chức năng, hàng rào, hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 8,385 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 22,005 M3
3 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 537,1 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 46,06 M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 46,06 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 143,249 M3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 6,032 100M3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,347 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,601 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,609 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,857 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,149 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,876 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4,754 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,596 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 3,352 100M2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100M2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 18,985 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,915 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,433 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,019 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,694 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,526 Tấn
25 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 17,658 M3
26 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 21,562 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 7,368 100M2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,502 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,101 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,417 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 4,823 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,333 Tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 77,766 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 9,006 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,791 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,323 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 2,151 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 6,733 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,271 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 2,622 Tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 70,672 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 7,917 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,405 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 3,27 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,439 Tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 64,395 M3
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 12,26 100M2
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 1,643 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 1,341 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,317 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 2,367 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,251 Tấn
54 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,252 M3
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,765 100M2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,323 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,406 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,422 Tấn
61 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,302 M3
62 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100M2
63 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 Tấn
64 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 Tấn
65 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,613 100M3
67 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 10,218 100M2
68 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 89,523 M3
69 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,403 M3
70 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,708 M3
71 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,12 M3
72 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,132 M3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,308 M3
74 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,044 M3
75 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,651 M3
76 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 86,61 M3
77 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,514 M3
78 Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,44 M2
79 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm Theo hồ sơ thiết kế 283,8 M2
80 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 111,26 M2
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 196,09 M2
82 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.074,715 M2
83 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 412,3 M2
84 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.217,186 M2
85 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,77 M2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 480,62 M2
87 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 263,106 M2
88 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 840,92 M2
89 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 759,07 M2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 846,794 M2
91 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 1.698,98 M2
92 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 10,66 M2
93 Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,05 M2
94 Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,88 M2
95 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 4,065 Tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 4,065 Tấn
97 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 19,76 M2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 4,94 M2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 114,48 M2
100 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 212,4 M2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 87,24 M2
102 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 13,034 M2
103 Lắp dựng lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế 151,515 M2
104 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm Theo hồ sơ thiết kế 19,6 Mét
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 4,94 M2
106 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 10,191 100M2
107 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép Theo hồ sơ thiết kế 783,84 M2
108 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 200,34 M2
109 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 224,067 M2
110 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 224,067 M2
111 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 8,1 M2
112 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.074,715 M2
113 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.217,186 M2
114 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.663,782 M2
115 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.358,544 M2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.575,73 M2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.738,497 M2
118 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 797,6 M2
119 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 333,45 Mét
120 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,105 100M
121 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,268 100M
122 Lắp đặt co PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 43 Cái
123 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 43 Cái
124 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,87 M2
125 Nắp tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
126 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,246 100M3
127 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,308 M3
128 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,838 M3
129 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,529 M3
130 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,64 M2
131 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 7,38 M3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,935 M3
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,052 100M2
134 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,019 Tấn
135 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,041 Tấn
136 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,085 Tấn
137 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
138 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
139 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 92 Bộ
140 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 36 Bộ
141 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
142 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 58 Cái
143 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 61 Cái
144 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 80 Cái
145 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
146 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 105 Cái
147 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 63 Cái
148 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 33 Cái
149 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
150 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
151 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
152 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
153 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
154 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
155 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
156 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
157 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
158 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
159 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.300 Mét
160 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.050 Mét
161 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
162 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 555 Mét
163 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
164 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 80 Mét
165 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 420 Mét
166 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
167 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 160 Mét
168 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ40 Theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
169 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ40 Theo hồ sơ thiết kế 87 Mét
170 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 90 Mét
171 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 410 Mét
172 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 40 Mét
173 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 160 Mét
174 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ40 Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
175 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ40 Theo hồ sơ thiết kế 87 Mét
176 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ65/50 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
177 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
178 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10 M3
179 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 7 M3
180 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100M
181 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100M
182 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100M
183 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100M
184 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100M
185 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100M
186 Lắp đặt co lệch PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 9 Cái
187 Lắp đặt co lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
188 Lắp đặt co PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
189 Lắp đặt co PVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
190 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 22 Cái
191 Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
192 Lắp đặt tê PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
193 Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
194 Lắp đặt tê PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
195 Lắp đặt tê PVC Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
196 Lắp đặt tê PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 13 Cái
197 Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
198 Lắp đặt côn PVC Þ114-90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
199 Lắp đặt côn PVC Þ90-42 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
200 Lắp đặt côn PVC Þ34-27 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
201 Lắp đặt côn PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
202 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
203 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
204 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
205 Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 11 Bộ
206 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
207 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
208 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
209 Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
210 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
211 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
212 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
213 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,44 100M3
214 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,145 M3
215 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 17,213 100M
216 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,424 M3
217 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,424 M3
218 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,37 M3
219 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 33,782 M3
220 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,204 Tấn
221 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,388 100M2
222 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,78 M3
223 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,396 100M2
224 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,072 Tấn
225 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,068 Tấn
226 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,268 Tấn
227 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,983 M3
228 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,262 100M2
229 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,129 Tấn
230 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,233 Tấn
231 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,076 Tấn
232 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,958 M3
233 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 223,96 M2
234 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,5 M2
235 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,735 M2
236 Lắp dựng chông sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế 9,675 M2
237 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 9,675 M2
238 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 223,96 M2
239 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 42,235 M2
240 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 266,195 M2
241 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,151 100M3
242 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,717 100M3
243 Bê tông rãnh nước đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 19,66 M3
244 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,83 M3
245 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 M3
246 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,532 100M2
247 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100M2
248 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,871 Tấn
249 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
250 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 Tấn
251 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,526 M3
252 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,019 M3
253 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 383,841 M2
254 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 106,8 M2
255 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 274 Cái
256 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 52 Cái
257 Lắp đặt ống bê tông ly tâm Þ500x50mm Theo hồ sơ thiết kế 0,446 100M
258 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,154 100M3
259 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,366 M3
260 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 89,48 100M
261 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,946 100M3
262 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,366 M3
263 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 15,847 M3
264 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 18,087 M3
265 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,276 M3
266 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 M3
267 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 Tấn
268 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,226 Tấn
269 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,945 Tấn
270 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 Tấn
271 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,753 Tấn
272 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,744 Tấn
273 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 Tấn
274 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
275 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,919 Tấn
276 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
277 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100M2
278 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,321 100M2
279 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,697 100M2
280 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100M2
281 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 M2
282 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,3 M2
283 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,191 M2
284 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
285 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
286 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
287 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
288 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,92 M3
289 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,23 M3
290 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,8 M3
291 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,117 Tấn
292 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100M2
293 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,059 Tấn
294 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 Tấn
295 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
296 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
297 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
298 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
299 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
300 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100M2
301 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,128 M3
302 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
303 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
304 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
305 Lắp dựng khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 11,92 M2
306 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,226 M2
307 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
308 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
309 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
310 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
D Công trình: Trường THCS Bình Phú, xã Bình Phú; Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
4 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 Mét
5 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Ốc xiết cáp cố định thoát sét Theo hồ sơ thiết kế 12 Con
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
8 Mối hàn cáp well Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
9 Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=54m3/h, H=89,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=54m3/h, H=89,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=2,4-10,2m3/h, H=123,8-61m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
14 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Lắp đặt van mồi nước Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Lắp đặt giảm chấn Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Lắp đặt giảm chấn Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt Luppe Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt Luppe Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Rờ le áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
25 Mặt bích Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 Mặt bích Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
27 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
28 Lắp đặt co Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC Theo hồ sơ thiết kế 100,229 M2
31 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
34 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 2,8 100M
35 Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
36 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
37 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
38 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
39 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
40 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 6 Bình
41 Bình chữa cháy CO2 T3 Theo hồ sơ thiết kế 6 Bình
42 Kệ bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX8 (bàn phím, acquy .....) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
44 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
45 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 Lắp đặt còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
47 Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 Mét
48 Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 290 Mét
49 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 720 Mét
50 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
51 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
E Công trình: Trường Tiểu học Phương Thạnh A, xã Phương Thạnh; Hạng mục: Khối 10 phòng học (01 trệt 01 lầu)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 149,792 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 6,689 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 9,287 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,409 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 11,941 100M2
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Theo hồ sơ thiết kế 2,941 Tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo hồ sơ thiết kế 2,941 Tấn
8 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế 27,216 100M
9 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Theo hồ sơ thiết kế 4 Mối nối
10 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,593 100M3
11 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột, cọc Theo hồ sơ thiết kế 4,05 M3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 13,321 M3
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 91,842 M3
14 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế 2,555 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,063 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,852 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,303 Tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,541 100M3
19 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,928 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 12,908 M3
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,249 100M2
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,301 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 0,399 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,347 Tấn
26 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 10,056 M3
27 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 10,839 M3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4,009 100M2
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,776 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,023 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,058 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,42 Tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 35,602 M3
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,167 100M2
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,882 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,482 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1,302 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,87 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Theo hồ sơ thiết kế 1,001 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Theo hồ sơ thiết kế 0,79 Tấn
42 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 32,431 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,619 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 2,137 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 1,962 Tấn
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 29,21 M3
47 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5,243 100M2
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,735 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,777 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,57 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 0,164 Tấn
52 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,891 M3
53 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,729 100M2
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,118 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,302 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,128 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ thiết kế 0,383 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,422 Tấn
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,474 100M3
60 Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông Theo hồ sơ thiết kế 5,876 100M2
61 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 49,561 M3
62 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,866 M3
63 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,323 M3
64 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,946 M3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,675 M3
66 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,538 M3
67 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,525 M3
68 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,302 M3
69 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,043 M3
70 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,064 M3
71 Xây tường gạch OHĐN 20x20, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 M2
72 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 100x200mm Theo hồ sơ thiết kế 14,15 M2
73 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 25x40cm Theo hồ sơ thiết kế 19,2 M2
74 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,62 M2
75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 638,42 M2
76 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 241,92 M2
77 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 920,186 M2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,38 M2
79 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 321,06 M2
80 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 190,372 M2
81 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 372,98 M2
82 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 348,82 M2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 324,234 M2
84 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 829,99 M2
85 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75 gạch Granite nhám 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 5,11 M2
86 Lát bậc tam cấp gạch Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,325 M2
87 Lát bậc cầu thang Granit 280x600 vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,8 M2
88 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,092 Tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,092 Tấn
90 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo hồ sơ thiết kế 19,24 M2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 5,18 M2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 60,12 M2
93 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 Theo hồ sơ thiết kế 108 M2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 52,68 M2
95 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 12,702 M2
96 Lắp dựng lam nhôm Theo hồ sơ thiết kế 5,55 M2
97 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ 8x8cm Theo hồ sơ thiết kế 19,1 Mét
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,18 M2
99 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 5,336 100M2
100 Đóng trần bằng tấm Smart Board khung thép Theo hồ sơ thiết kế 384,92 M2
101 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,42 M2
102 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,71 M2
103 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 118,71 M2
104 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 12,16 M2
105 Đắp vữa xi măng M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,544 M3
106 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 624,27 M2
107 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 920,186 M2
108 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 831,784 M2
109 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 725,682 M2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.645,868 M2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.456,054 M2
112 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế 360,105 M2
113 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 173,7 Mét
114 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100M
115 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5mm Theo hồ sơ thiết kế 2,184 100M
116 Lắp đặt co PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 28 Cái
118 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,87 M2
119 Nắp tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
120 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,124 100M3
121 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,654 M3
122 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,919 M3
123 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,265 M3
124 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 2 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,82 M2
125 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,72 M3
126 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,967 M3
127 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100M2
128 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
129 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 Tấn
130 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,042 Tấn
131 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
132 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
133 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 60 Bộ
134 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
135 Lắp đèn led tube T8 1x9W, 0,6m Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
136 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế 40 Cái
137 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
138 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 46 Cái
139 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
140 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế 44 Cái
141 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
142 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
143 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
144 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế 11 Cái
145 Lắp đặt hộp nối dây + đomino Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
146 Lắp đặt tủ điện chứa 2 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
147 Lắp đặt tủ điện chứa 4 module (loại âm tường) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
148 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
149 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
150 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
151 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
152 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 100A-35kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
153 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.470 Mét
154 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 540 Mét
155 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 255 Mét
156 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
157 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
158 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 190 Mét
159 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
160 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 130 Mét
161 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 3 Mét
162 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 37 Mét
163 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
164 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế 150 Mét
165 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 20 Mét
166 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 130 Mét
167 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 8 Mét
168 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 37 Mét
169 Lắp đặt ống nhựa gần xoắn HDPE Þ50/40 Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
170 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 Cọc
171 Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 Mét
172 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10 M3
173 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 7 M3
174 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114x7,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100M
175 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x5,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,33 100M
176 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42x2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100M
177 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100M
178 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100M
179 Lắp đặt co lệch PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
180 Lắp đặt co lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
181 Lắp đặt co PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
182 Lắp đặt co PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
183 Lắp đặt co răng trong PVC Þ21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
184 Lắp đặt tê PVC Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
185 Lắp đặt tê lệch PVC Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
186 Lắp đặt tê PVC Þ42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
187 Lắp đặt tê PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
188 Lắp đặt tê răng trong PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
189 Lắp đặt côn PVC Þ114-90 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
190 Lắp đặt côn PVC Þ90-42 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
191 Lắp đặt côn PVC Þ27-21 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
192 Lắp đặt Khâu răng ngoài PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
193 Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
194 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
195 Lắp đặt Lavabo sứ 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
196 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
197 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
198 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
199 Lắp đặt phễu thu INOX Þ90 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
200 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
201 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
202 Lắp đặt giá treo inox Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
203 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,539 100M3
204 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100M3
205 Bê tông rãnh nước đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,864 M3
206 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,436 M3
207 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn xà dầm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,069 M3
208 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,133 100M2
209 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 100M2
210 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,216 Tấn
211 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,002 Tấn
212 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
213 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,116 M3
214 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,385 M3
215 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 92,549 M2
216 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 26,64 M2
217 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 68 Cái
218 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
219 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ250X11,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100M
220 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,154 100M3
221 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 8,366 M3
222 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 89,48 100M
223 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,946 100M3
224 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,366 M3
225 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 15,847 M3
226 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 18,087 M3
227 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,276 M3
228 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,108 M3
229 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,035 Tấn
230 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,226 Tấn
231 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,945 Tấn
232 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 Tấn
233 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,753 Tấn
234 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ thiết kế 1,744 Tấn
235 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,077 Tấn
236 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
237 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,919 Tấn
238 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan đường kính cốt thép 06mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 Tấn
239 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,061 100M2
240 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 2,321 100M2
241 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,697 100M2
242 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,005 100M2
243 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 M2
244 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 132,3 M2
245 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 134,191 M2
246 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
247 Lắp dựng lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
248 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
249 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 192,983 M2
250 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,92 M3
251 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,23 M3
252 Bê tông bệ máy, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,8 M3
253 Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 08mm Theo hồ sơ thiết kế 0,117 Tấn
254 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100M2
255 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,059 Tấn
256 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,048 Tấn
257 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
258 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
259 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,107 Tấn
260 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,087 Tấn
261 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,092 Tấn
262 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 0,316 100M2
263 Xây tường bằng gạch bê tông 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,128 M3
264 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
265 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
266 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,8 M2
267 Lắp dựng khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế 11,92 M2
268 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,226 M2
269 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
270 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
271 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 14,1 M2
272 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,9 M2
F Công trình: Trường Tiểu học Phương Thạnh A, xã Phương Thạnh; Hạng mục: phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt kim thu sét có bán kinh bảo vệ Rp=71m (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ60x2,9mm (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 6 Cọc
4 Kéo rải dây chống sét đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 Mét
5 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Ốc xiết cáp cố định thoát sét Theo hồ sơ thiết kế 12 Con
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
8 Mối hàn cáp well Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối
9 Kéo cáp chằn kim thu sét (cáp lụa 4mm2) Theo hồ sơ thiết kế 60 Mét
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (bơm chính)Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel (bơm dự phòng) Q=36m3/h, H=84,5-71,7mcn, 30hp, P=22,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=3m3/h, H=93,5m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
13 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
14 Lắp đặt van 1 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
15 Lắp đặt van 2 chiều Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
16 Lắp đặt van 1 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt van 2 chiều Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
18 Lắp đặt van mồi nước Þ34 Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
19 Lắp đặt giảm chấn Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
20 Lắp đặt giảm chấn Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt Luppe Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt Luppe Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
23 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Rờ le áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
25 Mặt bích Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 Mặt bích Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
27 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
28 Lắp đặt co Þ60 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
29 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
30 Sơn ống màu đỏ theo quy định PCCC Theo hồ sơ thiết kế 114,547 M2
31 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
32 Lăng chữa cháy D65 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
33 Vòi chữa cháy tráng cao su dài D65-20m - TQ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
34 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2 100M
35 Lắp đặt họng cứu hoả 2 ngã Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng Theo hồ sơ thiết kế 2 Trụ
37 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
38 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
39 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
40 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
41 Bình chữa cháy CO2 T3 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
42 Kệ bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
43 Lắp đặt trung tâm báo cháy Network NX6 (bàn phím, acquy .....) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
44 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
45 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 Lắp đặt còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
47 Kéo rải dây dẫn 4 ruột báo cháy 4x0,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 Mét
48 Kéo rải dây còi, đèn thoát hiểm, đèn sự cố dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 Mét
49 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16/Þ20 Theo hồ sơ thiết kế 520 Mét
50 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
51 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
52 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->