Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540087-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa soạn Báo Ấp Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200533999
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 13:39:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,807,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối nhà làm việc
1 Vê sinh quét 2K đá mài  Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63 m2
2 Phá dỡ đá mài bậc cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,44 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp bồn hoa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,6 m2
4 Vệ sinh khung bông bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,6 m2
5 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.190,32 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597,1 m
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 246,05 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 958,98 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.514,995 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,216 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 475,6133 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 249,12 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,8 m2
14 Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,6 m
15 Phá lớp vữa trát thành sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,5 m2
16 Phá dỡ vữa láng lòng trong sê nô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 334,56 m2
17 Tháo dỡ trần, thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,2 m2
18 Phá dỡ phần tủ xây gạch kho lưu trữ hồ sơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 công
19 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6026 100m2
20 Công tác ốp vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40,6 m2
21 Láng nền sàn, dày 2 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.190,32 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.135,12 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,2 m2
24 Lát đá granite bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,44 m2
25 Cung cấp, lắp đặt chữ inox cao 500 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 chữ
26 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,48 m3
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 287 m2
28 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,5 m2
29 Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 (vật tư + luôn công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 893 m2
30 Phun sơn giả đá (vật tư + luôn công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,216 m2
31 Láng nền sàn, dày 2 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 396,64 m2
32 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 396,64 m2
33 Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81 m2
34 Cung cấp cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81 m2
35 Lắp dựng cửa đi cánh mở, vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
36 Cung cấp cửa đi cánh mở, vách kính cố định khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 10ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,4 m2
37 Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,7 m2
38 Cung cấp cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,7 m2
39 Lắp dựng cửa sổ cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183,12 m2
40 Cung cấp cửa sổ cánh lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 183,12 m2
41 Lắp dựng cửa tủ cánh lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,504 m2
42 Cung cấp cửa tủ cánh lùa, khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,504 m2
43 Lắp dựng cửa sổ cánh bậc khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
44 Cung cấp cửa sổ cánh bậc khung nhựa lõi thép, kính cường lực phun mờ dày 6ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,56 m2
45 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 246,05 m2
46 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209,35 m2
47 Cung cấp, lắp đặt vách nhôm hệ 1000, song nhôm đứng hộp 30x50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,7 m2
48 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng gỗ + sơn PU(tận dụng tay vịn gỗ hiện hữu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 67,6 m
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,8 m2
50 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 958,98 m2
51 Bả bằng matít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.801,995 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 583,1133 m2
53 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 249,12 m2
54 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.619,6933 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.051,115 m2
56 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,704 100m2
57 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,768 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,15 100m2
60 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 1200x700x250x1.5 (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
61 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện gắn nổi 700x500x250x1.5 (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
62 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9 way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
63 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 bộ
64 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
65 Đèn chóa phản quang âm trần 2x1.2m (Duhal hoặc tương tương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 62 bộ
66 Đèn chóa phản quang âm trần 1x1.2m (Duhal hoặc tương tương), (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
67 Đèn led panel âm trần 12w 9Duhal hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 bộ
68 Đèn ốp trần D350x32w (Duhal hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29 bộ
69 Đèn gắn tường 20w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
70 Quạt hút âm trần 35w Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 cái
71 Quạt trần sải cánh 1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
72 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 81 cái
73 Công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126 cái
74 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 cái
75 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 cái
76 Dimer quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
77 Mặt nạ và khung Dimer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
78 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
79 Công tắc đèn 2 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
80 Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
81 Trunking 200x100x1.5 tole sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 m
82 Trunking 50x50x1.5 tole sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66 m
83 Giá đỡ Trunking các loại CK2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 37 cái
84 Ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.092 m
85 Nối ống trắng cứng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 364 cái
86 Ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 303 m
87 Nối ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 290 cái
88 Ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.656 m
89 Nối ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 553 cái
90 CIRPROTEC 160kA/Phase (thiết bị cắt lọc sét 3 pha khi có quá điện áp), Tây Ban Nha hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
91 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-25mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 53 m
92 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-16mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
93 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 363 m
94 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.248 m
95 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.415 m
96 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.552 m
97 MCCB 125A, 3P, 18kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
98 MCCB 75A, 3P, 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
99 MCB 63A, 3P, 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
100 MCB 20A, 3P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
101 MCB 16A, 3P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
102 MCB 25A, 2P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
103 MCB 16A, 2P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
104 MCB 20A, 1P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
105 MCB 16A, 1P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 cái
106 MCB 10A, 1P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
107 MCB 6A, 1P, 6kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
108 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 410 cái
109 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cuộn
110 Tắc kê nhựa + đinh vít Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 bịch
111 Hộp nối dây cỡ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 173 cái
112 Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
113 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 100m
114 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.25 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
115 Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
116 Ống PVC D42 thoát nước ngưng điều hòa không khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,4 100m
117 Ống PVC D34 thoát nước ngưng điều hòa không khí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,91 100m
118 Co + tê nhựa PVC D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
119 Co + tê nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26 cái
120 Cọc tiếp địa M14x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cọc
121 Cáp đồng trần M25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,5 m
122 Kẹp cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
123 Kim thu sét CIRPROTEC CPT-60 (thời gian phát tia tiện đạo 60miro giây) bán kính bảo vệ cấp 1, Rp=79m (Tây Ban Nha hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 kim
124 Trụ đỡ kim STK cao 5m gia công trọn bộ và sơn màu (gia công trọn bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 trụ
125 Cáp đồng trần 70mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 m
126 Mối hàn hóa nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 mối
127 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
128 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cọc
129 Ống PVC D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,28 100m
130 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
131 Bộ đếm sét CDR 401 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
132 Chậu tiểu treo + phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
133 Ống nhựa PVC D168 dày 7.3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m
134 Ống nhựa PVC D114 dày 4.9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m
135 Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,26 100m
136 Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,34 100m
137 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,33 100m
138 Ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,38 100m
139 Ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
140 Lavabo + vòi + kệ + kính + bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
141 Bàn cầu bệt + két nước + vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bộ
142 Phuễ thu 200x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
143 Co nhựa PVC D168 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
144 Co nhựa PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
145 Tê nhựa PVC D114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
146 Co nhựa PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
147 Co nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
148 Tê nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
149 Co nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
150 Tê nhựa PVC D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
151 Co nhựa PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11 cái
152 Tê nhựa PVC D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
153 Tê rút nhựa PVC D168x114 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
154 Tê rút nhựa PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
155 Tê rút nhựa PVC D34x27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
156 Tê rút nhựa PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
157 Co rút nhựa PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
158 Co rút nhựa PVC D27x21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
159 Khóa van D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
160 Khóa van D27 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
161 Khâu răng D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
162 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
163 Cầu chắn rác inox D100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
B Hạng mục 2: Nhà Ăn
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0665 100m3
2 Đắp cát lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,512 m3
3 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng ( vật tư + luôn công ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,12 m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PCB40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,539 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,0429 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0452 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0062 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0356 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0256 tấn
10 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,956 m3
11 Ván khuôn gỗ đà kiềng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0956 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0247 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0316 tấn
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0532 tấn
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,472 m3
16 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0944 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0174 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0419 tấn
19 Đắp cát móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,0951 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7394 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1404 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6 mm, cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0265 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12 mm, cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,0201 tấn
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,54 100m2
25 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,6864 m3
26 Lắp dựng cửa đi gỗ, kính trắng dày 4.7ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
27 Cung cấp cửa đi gỗ, kính trắng dày 4.7ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,2 m2
28 Lắp dựng cửa sổ gỗ, kính trắng dày 4.7ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,16 m2
29 Cung cấp cửa sổ gỗ, kính trắng dày 4.7ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,16 m2
30 Lắp dựng cửa gỗ tủ bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,25 m2
31 Lắp dựng cửa gỗ tủ bếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,25 m2
32 Đắp cát nền công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,912 m3
33 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,24 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,824 m3
35 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,92 m2
37 Lát đá granite mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 m2
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,98 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,76 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài, VXM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,38 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong, VXM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,663 m2
42 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45,98 m2
43 Bả bằng matít vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,76 m2
44 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,38 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,66 m2
46 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 51,36 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,42 m2
48 Cung cấp, lắp đât trần Prima khung kim loại nổi KT 600x600 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m2
49 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4 way (tủ hộp bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
50 Đèn chóa phản quang âm trần 1x1.2m 9Duhal hoặc tương đương) (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
51 Quạt trần sải cánh 1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
52 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
53 Công tắc đèn 1 chiều 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
54 Mặt nạ và khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
55 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
56 Dimer quạt 1000VA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
57 Mặt nạ và khung Dimer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
58 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
59 Ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 47 m
60 Nối ống trắng cứng D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
61 Ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 m
62 Nối ống trắng cứng D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
63 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75 m
64 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72 m
65 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23 m
66 MCB 25A, 2P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
67 MCB 20A, 1P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
68 MCB 6A, 1P, 6KA Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
69 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
70 Băng keo điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cuộn
71 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 bịch
72 Hộp nối dây cỡ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
73 Ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,08 100m
74 Co nhựa PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
75 Ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
76 Khóa van D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
77 Lavabo + vòi + kệ + kính + bộ xả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
C Hạng mục 3: Sân đan + Hệ thống thoát nước
1 Láng nền, dày 3 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597 m2
2 Láng nền, dày 2 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 597 m2
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,7672 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,168 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,8033 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,214 100m2
8 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,1046 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,7668 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK6 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1403 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1292 tấn
12 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,1258 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 222,417 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,297 m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <= 50 kg, M100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 100 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC D315x9.2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,297 100m
D Hạng mục 4: Cổng chính + tường rào
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 165,034 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên giằng hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90,9636 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,52 m2
4 Chà nhám, vệ sinh khuôn bông hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,234 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,636 m3
6 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,636 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28,63 m2
8 Công tác ốp vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,45 m2
9 Quét dầu bóng 2K phần đá ốp chân tường ( vật tư + luôn công ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,5782 m2
10 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 165,034 m2
11 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,01 m2
12 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 299,044 m2
13 Tháo dỡ cửa hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
14 Tháo dỡ hàng rào sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,226 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19,474 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,814 m2
17 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 21,44 m2
18 Công tác ốp vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, đá chẻ 100x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,184 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,17 m2
20 Bả bằng matít vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,984 m2
21 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,984 m2
22 Chạm khắc sơn nhũ đồng (vật tư + luôn công) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,12 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cửa cổng hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
24 Sản xuất, lắp đặt hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,226 m2
25 Cung cấp cửa hàng rào thép hộp 40x40x1.8, thép tròn D16 nhọn đầu, thép la 14x2, ốp tole dày 1ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,8 m2
26 Cung cấp khung hàng rào thép hộp 40x40x1.8, thép tròn D16 nhọn đầu, thép la 14x2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,891 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,382 m2
28 Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí D350 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
E Hạng mục 5: Nhà xe
1 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3699 100m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,7881 m2
3 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,3699 100m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 107,7881 m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,6217 100m2
F Hạng mục 6: Thiết bị
1 Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều công suất điện 2,66KW, công suất lạnh 7,1KW và cáp điều khiển ti treo (bao gồm công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
2 Máy ĐHKK 2 cục 1 chiều công suất điện 1,55KW, công suất lạnh 5,2KW và cáp điều khiển ti treo (bao gồm công lắp đặt) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->