Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605608-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200605259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 14:22:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,696,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 92,88 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5229 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 85,7408 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,52 m2
5 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,6 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,8326 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,7068 m3
8 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 41,8659 m3
9 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,332 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,465 m3
11 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,14 m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,456 m3
13 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,28 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,436 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 lần TN
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,28 m3
3 Gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,056 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8139 tấn
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,3955 tấn
6 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK > 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3235 tấn
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,74 tấn
8 Đào xúc đất, đất cấp IV bao gồm vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4618 100m3
9 Mua đất cấp 3 để đắp bù bao gồm vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 194,5656 m3
10 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4618 100m3
11 Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, KT 20x20cm – đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,07 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,464 m3
13 Đào xúc đất, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,432 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu ≤1m đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 39,36 m3
15 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,3587 m3
16 Bê tông lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,2373 m3
17 Bê tông móng,rộng ≤ 250cm M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,168 m3
18 Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,287 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,1642 m3
20 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,588 100m2
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,156 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống gíao ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1771 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤ 18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5228 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,07 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,166 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5204 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5308 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2583 tấn
29 Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,1875 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3503 m3
31 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1067 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0584 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1488 tấn
34 Đắp đất độ chặt Y/C K =0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0524 100m3
35 Đắp đất độ chặt Y/C K= 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8178 100m3
36 Mua đất cấp 3 tôn nền bao gồm vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3425 100m3
37 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14,8686 m3
38 Bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,82 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,16 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4731 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5302 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1272 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 33,6361 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,6818 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,0264 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,0273 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5803 tấn
48 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 27,4061 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8457 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4616 tấn
51 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,245 m3
52 Ván khuôn thép cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1191 100m2
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1742 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9574 m3
55 Ván khuôn thép, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4789 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm , chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0462 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3775 tấn
58 Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,0603 m3
59 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,9733 m3
60 Xây tường ngoài bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9856 m3
61 Xây tường trong bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,3372 m3
62 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,9651 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,6287 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,484 m3
65 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8908 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8908 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 85,0476 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5763 100m2
69 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm, dày 0,42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36 m
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (chân tường) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19,467 m2
71 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 ( tường ngoài) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 376,0698 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 414,4965 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 159,599 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 254,243 m2
75 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 301,59 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 55,2 m
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 491,1888 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 995,4275 m2
79 Làm trần hợp kim nhôm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 77,58 m2
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
81 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 cái
82 Cút uPVC –D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
83 Rọ chắn rác inox 304 D114 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
84 Qúet dung dịch Victa – MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 81,9672 m2
85 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 81,9672 m2
86 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 81,9672 m2
87 Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 310,8577 m2
88 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7269 m3
89 Xây các bộ phận kết cấu phưc tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,8536 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36,273 m2
91 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,956 m2
92 Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,2939 m2
93 Gia công lan can sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5089 tấn
94 Sơn tĩnh điện thép hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 508,9 kg
95 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5089 m2
96 Gia công hoa sắt hộp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4136 tấn
97 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 413,6 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50,16 m2
99 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,4 m2
100 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,29 m2
101 Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,06 m2
102 Cửa nhôm hệ 2600, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50,16 m2
103 Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,72 m2
104 Vách kính khung nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,154 m2
105 Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 100,63 m2
106 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,154 m2
107 Biển tên nhà văn hóa (biển mạ màu đồng) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
108 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4752 m3
109 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7 m3
110 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4 m3
C HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
2 Móc treo quạt trần D18 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 10-30A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
7 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 hộp
9 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23 hộp
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 bộ
12 Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600x12 – 36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 bộ
13 Lắp đặt đèn sát trần led D220x48 – 14W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 360 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 250 m
16 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC – 2x16mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50 m
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 360 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 250 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 m
20 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30 m
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 m
23 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cọc
24 Cọc đỡ dây chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
25 Kẹp tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
26 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 kg
27 Hồ lô sứ trang trí kim thu sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,56 m3
29 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K =0,95 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,56 m3
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,26 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,21 100m
3 Lắp đặt cút ren ngoài D20 – 1/2mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ĐK20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa ĐK32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
6 Lắp đặt côn cút nhựa D32/20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt van phao, đường kính 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt rắc co ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt rắc co ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
19 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
21 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bể
23 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,02 100m
24 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,22 100m
25 Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1 100m
26 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
27 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9 cái
28 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
29 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60/60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
30 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60/42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110/110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
32 Lắp nút nắp đậy cửa hút cặn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
33 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,2177 m3
34 Bê tông lót móng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9644 m3
35 Bê tông móng , rộng >250cm M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2222 m3
36 Xây bể chứa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,2622 m3
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,358 m2
38 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,358 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,341 m2
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,72 m3
41 Ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0312 100m2
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50 kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,074 tấn
44 Sản xuất lắp đặt cốt thép panen, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0574 tấn
E DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng (E) ≥ 7,34% chi phí xây lắp (A+B+C+D) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->