Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605608-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ngô Quyền, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 14:22:00 đến ngày 2020-06-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,696,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5229 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,7408 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,8326 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7068 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,8659 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,332 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,465 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,14 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,456 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,28 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,436 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | lần TN |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,28 | m3 |
| 3 | Gia công , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,056 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8139 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,3955 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK > 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3235 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤ 10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,74 | tấn |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp IV bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4618 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp 3 để đắp bù bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 194,5656 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4618 | 100m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài > 4m, KT 20x20cm – đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,07 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,464 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,432 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu ≤1m đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 39,36 | m3 |
| 15 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,3587 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,2373 | m3 |
| 17 | Bê tông móng,rộng ≤ 250cm M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,168 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,287 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,1642 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống gíao ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1771 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK ≤ 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5228 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,166 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5308 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2583 | tấn |
| 29 | Xây móng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,1875 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3503 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1067 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0584 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1488 | tấn |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K =0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0524 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt Y/C K= 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8178 | 100m3 |
| 36 | Mua đất cấp 3 tôn nền bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3425 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,8686 | m3 |
| 38 | Bê tông cột TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,82 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,16 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4731 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5302 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1272 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,6361 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28 m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6818 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng , ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0264 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0273 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5803 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,4061 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8457 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4616 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,245 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1191 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1742 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9574 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4789 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm , chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0462 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3775 | tấn |
| 58 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,0603 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,9733 | m3 |
| 60 | Xây tường ngoài bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9856 | m3 |
| 61 | Xây tường trong bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,3372 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9651 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,6287 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,484 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8908 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8908 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 85,0476 | m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5763 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 600mm, dày 0,42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36 | m |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (chân tường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,467 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 ( tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 376,0698 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 414,4965 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 159,599 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 254,243 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 301,59 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,2 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 491,1888 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 995,4275 | m2 |
| 79 | Làm trần hợp kim nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 77,58 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 81 | Đai gông giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 82 | Cút uPVC –D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Rọ chắn rác inox 304 D114 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Qúet dung dịch Victa – MT4 chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,9672 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,9672 | m2 |
| 86 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 81,9672 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 310,8577 | m2 |
| 88 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7269 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phưc tạp khác bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8536 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,273 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,956 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,2939 | m2 |
| 93 | Gia công lan can sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5089 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 508,9 | kg |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5089 | m2 |
| 96 | Gia công hoa sắt hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4136 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 413,6 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,16 | m2 |
| 99 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 4 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,4 | m2 |
| 100 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,29 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm hệ 450, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,06 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm hệ 2600, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50,16 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm hệ 4400, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m2 |
| 104 | Vách kính khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,154 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,63 | m2 |
| 106 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,154 | m2 |
| 107 | Biển tên nhà văn hóa (biển mạ màu đồng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4752 | m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7 | m3 |
| 110 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 2 | Móc treo quạt trần D18 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 10-30A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện, KT 400x300x120mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led Panel KT 600x600x12 – 36W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần led D220x48 – 14W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 360 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC – 2x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn – đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cọc |
| 24 | Cọc đỡ dây chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Que hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | kg |
| 27 | Hồ lô sứ trang trí kim thu sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K =0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,56 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút ren ngoài D20 – 1/2mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa ĐK20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa ĐK32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn cút nhựa D32/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, dài 8m, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 110/110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút nắp đậy cửa hút cặn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤3m đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,2177 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9644 | m3 |
| 35 | Bê tông móng , rộng >250cm M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2222 | m3 |
| 36 | Xây bể chứa bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2622 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,358 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,358 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,341 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50 kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp đặt cốt thép panen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0574 | tấn |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng (E) ≥ 7,34% chi phí xây lắp (A+B+C+D) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi