Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí giải phòng mặt bằng dự án Đường bộ Cao tốc Bắc Nam đoạn Nghi Sơn - Diễn Châu và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:00:00 đến ngày 2020-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,306,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,423 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đánh cấp, đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,475 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,735 | m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794,4 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,87 | m3 |
| 6 | Đắp lớp cát dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,831 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 8 | Lớp ni lông tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,55 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, nạo vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,894 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K= 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.373,163 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,006 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m3 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mương BTCT, mương xây, cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,8 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy mương BTCT, mương xây, cống qua đường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,063 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương thoát nước BTCT, mương xây, cống qua đường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,654 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ mương bê tông có cốt thép B1000 trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột đơn MT2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MĐ2-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cột |
| 5 | Tiếp địa lặp lại RLL (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | km |
| 7 | Cổ dề cột vuông đơn 1 móc CD1-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Kẹp hãm KH 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Ghíp nối GN2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi