Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200583315-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200420518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-30 18:17:00 đến ngày 2020-06-12 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,666,429,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,96 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 90,6 m
3 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,47 m2
4 Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 193,278 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 654,679 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,256 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,454 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,802 tấn
9 Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 công
10 Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m3
11 Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m3
12 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,454 100m2
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 336,207 m2
14 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 302,767 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97,256 m2
16 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 336,207 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 400,023 m2
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,297 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,297 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,091 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,091 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,39 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,832 100m2
24 Tấm úp nóc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 34,85 m
25 Lát gạch ceramic 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 154,755 m2
26 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 111,149 m2
27 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,517 100m2
28 Sản xuất cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,47 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,47 m2
30 Sản xuất cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,52 m2
31 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,04 m2
32 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 23,4 m2
33 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 37,96 m2
34 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 25,368 m2
35 Tủ điện 350X220X120 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 36W, 600x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 bộ
38 Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 9W hành lang Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14 cái
42 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
43 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cọc
44 Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
45 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 115 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 240 m
49 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 143 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 97 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,42 100m
55 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
56 Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
57 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
58 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
59 Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
60 Đai treo ống D90 (thép không rỉ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
61 Neo treo ống thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,242 100m3
63 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,6889 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,208 m3
65 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,168 m3
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,243 100m2
67 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,088 tấn
68 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,288 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,67 m3
70 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,138 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,131 100m3
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,043 100m3
73 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,274 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,356 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m2
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,015 tấn
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,192 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,12 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,073 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,219 tấn
81 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,32 m3
82 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,36 100m2
83 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,656 tấn
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,601 m3
85 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,788 m2
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 132,249 m2
87 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,01 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 168,259 m2
89 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 55,788 m2
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m2
91 Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m2
92 Lát lá nem Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27 m2
93 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8,482 m2
94 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,64 m
95 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,48 m2
96 Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,32 m2
97 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,64 m2
98 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,96 m2
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,762 m3
100 Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,618 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 70,29 m2
102 Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,2 m2
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,158 100m3
104 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (bằng thủ công) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,7556 m3
105 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 100m2
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,748 m3
107 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
108 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,106 tấn
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,96 m3
110 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,603 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,019 tấn
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,183 m3
114 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 22,466 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,306 m2
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,038 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,018 tấn
118 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,64 m3
119 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,059 100m3
120 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,116 100m3
121 Tiểu treo Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
122 Van ấn xả Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
123 Tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 bộ
124 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
126 Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
127 Vòi xịt rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
128 Lắp đặt vòi rửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 bộ
129 Gương soi KT: 450x600 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
130 Kệ gương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
131 Ga thoát nước sàn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
132 Thanh vắt khăn 1 tầng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
133 Hộp giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
134 Bể nước mái V=2m3 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
135 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
136 Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
137 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
138 (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
139 Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
140 Cút ren trong hàn nhiệt DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
141 Cút hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
142 Cút hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
143 Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
144 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
145 Đầu bịt nhựa ren trong; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
146 Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5 cái
147 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
148 Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 10 cái
149 Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
150 Tê UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
151 Tê UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
152 Tê UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
153 Y UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
154 Y UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
155 Cút UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
156 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
157 Cút UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
158 Chếch UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
159 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12 cái
160 Chếch UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
161 Măng sông UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
162 Măng sông UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 cái
163 Măng sông UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
164 Nút bịt UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
165 Nút bịt UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
166 Thông tắc UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
167 Thông tắc UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
168 Cút UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
169 Chếch UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 16 cái
170 Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
171 Đai treo ống D90 (thép không rỉ) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 cái
172 Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,3 100m
173 Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,15 100m
174 Ống thoát nước UPVC UPVC D42 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
175 Ống thoát nước UPVC UPVC D90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,25 100m
176 Ống thoát nước UPVC UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,05 100m
177 Ống thoát nước UPVC D110 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,16 100m
178 Đèn LED downlight 5w Roman sinh Rạng Đông hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6 bộ
179 Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 bộ
180 Công tắc đôi -10V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
181 Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220V Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 cái
182 Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
183 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
184 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,647 100m3
185 Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3,484 m3
186 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,233 100m2
187 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,396 tấn
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 11,529 m3
189 Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 19,928 m3
190 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,568 100m2
191 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,247 tấn
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 5,82 m3
193 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 103,544 m2
194 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,14 100m2
195 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,322 tấn
196 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 6,026 m3
197 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 75 cái
198 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,171 100m3
199 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,135 100m3
200 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 13,5 m3
201 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 10m
202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 69,48 m3
203 Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 694,8 m2
204 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 m3
205 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
206 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,08 100m3
207 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1 m3
208 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,041 tấn
209 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,056 tấn
210 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,28 m3
211 Sản xuất, lắp đặt bản mã Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 50 cái
212 Sản xuất cột bằng thép hình Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 tấn
213 Lắp dựng cột thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2 tấn
214 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,708 tấn
215 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,495 tấn
216 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,708 tấn
217 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,495 tấn
218 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,487 100m2
219 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 7,855 m3
220 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,474 m3
221 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,249 m3
222 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,245 100m3
223 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 9,075 m3
224 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2601 100m3
225 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,2601 100m3
226 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,451 m3
227 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,071 100m2
228 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,011 tấn
229 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,063 tấn
230 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,837 m3
231 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
232 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,416 m3
233 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 14,465 m3
234 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4,172 m3
235 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,084 100m2
236 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,146 tấn
237 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 1,386 m3
238 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,723 m3
239 Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2,88 m3
240 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,039 100m2
241 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,077 tấn
242 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 0,431 m3
243 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 60,589 m2
244 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 35,074 m2
245 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 41,6 m
246 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 27,04 m2
247 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 95,663 m2
248 Bản lề D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 8 cái
249 Sản xuất cửa song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,23 1m2
250 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 12,23 m2
251 Sản xuất hàng rào song sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,927 1m2
252 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 36,927 m2
253 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 49,157 m2
254 Khóa cổng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 3 cái
255 Hộp sắt bảo vệ cầu thủy tinh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 2 cái
256 Cầu thủy tinh+ bóng đèn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 4 cái
257 Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 40 m
258 Ống luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->