Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200583315-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-30 18:17:00 đến ngày 2020-06-12 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,429,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,47 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,278 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 654,679 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,256 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,802 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện ( bóng đèn, quạt, dây điện..) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Vận chuyển gạch vỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch vỡ tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,454 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 336,207 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 302,767 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97,256 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 336,207 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 400,023 | m2 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,297 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,39 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,832 | 100m2 |
| 24 | Tấm úp nóc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 34,85 | m |
| 25 | Lát gạch ceramic 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 154,755 | m2 |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111,149 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,517 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,47 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,47 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa đi, nhôm việt pháp 450, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,96 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 25,368 | m2 |
| 35 | Tủ điện 350X220X120 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led BD M16L 120/36W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng panel Led 36W, 600x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 9W hành lang | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 44 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1.5m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 143 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 97 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 55 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Neo treo ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II (bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,6889 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 65 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,168 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 73 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,274 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,356 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 132,249 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,01 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 168,259 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 55,788 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 91 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 92 | Lát lá nem | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8,482 | m2 |
| 94 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,64 | m |
| 95 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm việt pháp 4400 hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 2x4, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,762 | m3 |
| 100 | Lát nền gạch chống trơn gạch 300x300mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,618 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 70,29 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng tấm MDF vách ngăn khu WC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 104 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (bằng thủ công) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7556 | m3 |
| 105 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 108 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 110 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,603 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,183 | m3 |
| 114 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 22,466 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,306 | m2 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 121 | Tiểu treo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 122 | Van ấn xả | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Bàn cầu 2 khối, 2 nút xả -nắp đóng êm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Vòi xịt rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Gương soi KT: 450x600 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Kệ gương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Ga thoát nước sàn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Thanh vắt khăn 1 tầng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Hộp giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Bể nước mái V=2m3 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Măng sông hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN20x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 138 | (T) Tê hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Côn thu hàn nhiệt PPR; DN25x20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Cút ren trong hàn nhiệt DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Cút hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Cút hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Rắc co hàn nhiệt ren trong DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Đầu bịt nhựa ren trong; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 146 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 148 | Van cổng hàn nhiệt PPR; DN20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 149 | Xúc xả đường ống + thử áp(toàn bộ hệ thống) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 150 | Tê UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Tê UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Tê UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Y UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 154 | Y UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Cút UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 156 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Cút UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Chếch UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 160 | Chếch UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Măng sông UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Măng sông UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Măng sông UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Nút bịt UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 166 | Thông tắc UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Thông tắc UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Cút UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Chếch UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Cầu chắn rác bằng thép không gỉ. DN90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Đai treo ống D90 (thép không rỉ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 172 | Ống hàn nhiệt PPR DN25 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 173 | Ống hàn nhiệt PPR DN20 (PN10) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 174 | Ống thoát nước UPVC UPVC D42 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 175 | Ống thoát nước UPVC UPVC D90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 176 | Ống thoát nước UPVC UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 177 | Ống thoát nước UPVC D110 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 178 | Đèn LED downlight 5w Roman sinh Rạng Đông hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Đèn LED Downlight 9W Roman Rạng Đông hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Công tắc đôi -10V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Aptomat 1 cực MCB-1P-6A, 220V | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 183 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 184 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 185 | Đắp cát móng rãnh thoát nước và hố ga | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,484 | m3 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 187 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy rãnh, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 11,529 | m3 |
| 189 | Xây gạch XMCL 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 19,928 | m3 |
| 190 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh thoát nước, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 103,544 | m2 |
| 194 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 195 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép rãnh thoát nước, đường kính <= 10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,322 | tấn |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6,026 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | cái |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 199 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 200 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 201 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | 10m |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 69,48 | m3 |
| 203 | Lát nền bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 694,8 | m2 |
| 204 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 207 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 208 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 210 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 212 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 214 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 215 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 216 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 217 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,495 | tấn |
| 218 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,487 | 100m2 |
| 219 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,855 | m3 |
| 220 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,474 | m3 |
| 221 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 222 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m3 |
| 223 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 9,075 | m3 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2601 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2601 | 100m3 |
| 226 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,451 | m3 |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 228 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 230 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,837 | m3 |
| 231 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 232 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 233 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,465 | m3 |
| 234 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 235 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 236 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 237 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 238 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,723 | m3 |
| 239 | Xây gạch xmcl 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 240 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 241 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 242 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 243 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 60,589 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 35,074 | m2 |
| 245 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 41,6 | m |
| 246 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 27,04 | m2 |
| 247 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 95,663 | m2 |
| 248 | Bản lề D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 249 | Sản xuất cửa song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,23 | 1m2 |
| 250 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,23 | m2 |
| 251 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,927 | 1m2 |
| 252 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36,927 | m2 |
| 253 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 49,157 | m2 |
| 254 | Khóa cổng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 255 | Hộp sắt bảo vệ cầu thủy tinh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 256 | Cầu thủy tinh+ bóng đèn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 257 | Dây điện CU/PVC/2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 258 | Ống luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi