Gói thầu: Gói số 6: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A, cải tạo phòng truyền thống Nhà A, cải tạo, sửa chữa nhà B, xây lắp HTPCCC, chống sét, TBPCCC, chống sét, nội thất phòng truyền thống
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200609293-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Chăn Nuôi |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Cải tạo sảnh, hành lang nhà A, cải tạo phòng truyền thống Nhà A, cải tạo, sửa chữa nhà B, xây lắp HTPCCC, chống sét, TBPCCC, chống sét, nội thất phòng truyền thống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 15:18:00 đến ngày 2020-06-13 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,186,556,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO SẢNH, HÀNH LANG NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả tại chương V | 162,387 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo mô tả tại chương V | 319,983 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường tầng 1 | Theo mô tả tại chương V | 177,363 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 524,456 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo mô tả tại chương V | 1.164,917 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 291,229 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 291,229 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 1.200,03 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 300,008 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 300,008 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo mô tả tại chương V | 21,78 | m3 |
| 12 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp( 1 bao dứa + 1 bao nilon) ( tính 1m3 vật liệu =2 tấn) | Theo mô tả tại chương V | 43,56 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả tại chương V | 27,775 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 27,775 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 27,775 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 319,983 | m2 |
| 17 | Ốp tường, bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 701,819 | 1m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo mô tả tại chương V | 76,914 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 3.189,411 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V | 62,598 | m2 |
| 21 | Cửa đẩy tự động kết hợp vách kính (Kính cường lực 12mm; phụ kiện đồng bộ...) | Theo mô tả tại chương V | 10,353 | m2 |
| 22 | Mô tơ, điều kiển cửa tự động | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V | 41,76 | m2 |
| 24 | Cửa Chống cháy | Theo mô tả tại chương V | 61,596 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 176,307 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG TRUYỀN THỐNG NHÀ A | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo mô tả tại chương V | 32,46 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo mô tả tại chương V | 11,057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Theo mô tả tại chương V | 177,355 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ điều hòa cũ | Theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 187,26 | m2 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả tại chương V | 16,378 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 16,378 | m3 |
| D | Phần xây dựng cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 4,659 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 42,36 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả tại chương V | 16,052 | m2 |
| 4 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo mô tả tại chương V | 180,678 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả tại chương V | 284,395 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 180,678 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 465,073 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm | Theo mô tả tại chương V | 177,355 | m2 |
| 9 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi KT 250x60 (Bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo mô tả tại chương V | 9,85 | Md |
| 10 | Cửa gỗ Lim Nam Phi (Bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo mô tả tại chương V | 4,802 | m2 |
| 11 | Phào và nẹp khuôn gỗ Lim Nam Phi chi tiết theo TK | Theo mô tả tại chương V | 7,72 | Md |
| 12 | Bản lề cối | Theo mô tả tại chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo mô tả tại chương V | 18,8 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả tại chương V | 4,802 | m2 cấu kiện |
| 15 | Cremon cửa Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Khóa cửa Đại sảnh Safari hoặc tương đương | Theo mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cửa Chống cháy | Theo mô tả tại chương V | 2,64 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V | 20,412 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo mô tả tại chương V | 20,412 | m2 |
| E | HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 28 module lắp chìm | Theo mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần D110/9W | Theo mô tả tại chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Tuýp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại chương V | 50 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED rọi ray 3 bóng dài 1,2m | Theo mô tả tại chương V | 92 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED trang trí ốp trần (Dáng đèn chùm) | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn loại 1 chiều | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Công tắc đôi loại 1 chiều | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc đơn loại 2 chiều | Theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Công tắc đôi loại 2 chiều | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc ba loại 2 chiều | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo mô tả tại chương V | 260 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 2.423 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1.715 | m |
| 15 | Hộp chia ngả 3 đường D20 loại có nắp | Theo mô tả tại chương V | 107 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16a | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo mô tả tại chương V | 110 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | Theo mô tả tại chương V | 68 | hộp |
| 22 | Máng ghen luồn dây điện có nắp 60x40 | Theo mô tả tại chương V | 103 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo mô tả tại chương V | 95 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 790 | m |
| 3 | Hộp đấu nối âm tự chống cháy 120x120x50 | Theo mô tả tại chương V | 10 | hộp |
| 4 | Hộp chia ngả 3 đường D20 loại có nắp | Theo mô tả tại chương V | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 16A | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường, máy điều hòa hai cục | Theo mô tả tại chương V | 10 | máy |
| 7 | Lắp đặt ống đồng | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng | Theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| G | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, d=20mm | Theo mô tả tại chương V | 92 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo mô tả tại chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây loa | Theo mô tả tại chương V | 518 | m |
| 4 | Hộp chia ngả 3 đường D20 loại có nắp | Theo mô tả tại chương V | 16 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Công lắp đặt thiết bị âm thanh, tinh chỉnh kiểm tra hệ thống | Theo mô tả tại chương V | 1 | Gói |
| H | CẢI TẠO SẢNH HÀNH LANG NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả tại chương V | 48,42 | m2 |
| 2 | Cửa kính cường lực 12mm kết hợp vách ( phụ kiện đồng bộ...) | Theo mô tả tại chương V | 21,73 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V | 10,08 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương , PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt (Nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm , phụ kiện Việt Pháp hoặc tương đương, Draho, Kinlong hoặc tương đương) | Theo mô tả tại chương V | 16,61 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả tại chương V | 48,42 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả tại chương V | 10,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 10,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 346,545 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 1.390,956 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả tại chương V | 347,739 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo mô tả tại chương V | 86,636 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo mô tả tại chương V | 8,688 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo mô tả tại chương V | 8,688 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 347,739 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 86,636 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.123,107 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 1.048,769 | 1m2 |
| 18 | Thay kính vỡ, thay lại bằng kính 6,38mm | Theo mô tả tại chương V | 20 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn hành lang - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả tại chương V | 19 | bộ |
| I | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo mô tả tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói địa chỉ | Theo mô tả tại chương V | 15,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Theo mô tả tại chương V | 1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói thường | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy địa chỉ | Theo mô tả tại chương V | 3,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả tại chương V | 4,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt Modul chuông báo cháy | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Modul kênh báo cháy | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối đầu báo 100x100mm | Theo mô tả tại chương V | 179 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200mm | Theo mô tả tại chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông | Theo mô tả tại chương V | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 xoắn bọc kim chống nhiễu | Theo mô tả tại chương V | 2.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen D16 nổi bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả tại chương V | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đăt khớp nối trơn D16 | Theo mô tả tại chương V | 700 | cái |
| 15 | Lắp đăt kẹp đỡ ống D16 | Theo mô tả tại chương V | 2.000 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa siêu bền HDPE D32 chôn dây đi ngầm dưới đất | Theo mô tả tại chương V | 1 | 100m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 16,8 | m3 |
| 18 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 20 | Hoàn trả bê tông mặt đường, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | m3 |
| 21 | Đào đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 22 | Đắp đất đầm chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 23 | Thuê dàn giáo thi công | Theo mô tả tại chương V | 45 | ngày |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=24-72m3/h; H=51-32m;P=11kW | Theo mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen. Q=24-72m3/h; H=51-32m;P=11kW | Theo mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt hộp vòi chữa cháy đồng bộ gồm: van khóa, khớp nối ren trong, khớp nối 2 đầu, lăng phun, cuộn vòi D50x30m | Theo mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x30m | Theo mô tả tại chương V | 24 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen D80x2.8mm | Theo mô tả tại chương V | 1,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen D50x2.5mm | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Coupling D80 | Theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê D80 | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê D80/50 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút D80 | Theo mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D50 | Theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa d80 tay quay ty nối | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều d=80mm | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo mô tả tại chương V | 2 | tủ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 34,854 | m2 |
| 19 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 21 | m3 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,21 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 22 | Hoàn trả bê tông mặt đường, mác 250 | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 3 | m3 |
| 24 | Đắp đất đầm chặt yêu cầu K=0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXÍT, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXÍT | Theo mô tả tại chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo mô tả tại chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả tại chương V | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen D16 nổi bảo hộ dây dẫn | Theo mô tả tại chương V | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đăt khớp nối trơn D16 | Theo mô tả tại chương V | 500 | cái |
| 6 | Lắp đăt kẹp đỡ ống D16 | Theo mô tả tại chương V | 1.500 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ cấp điện cho các loại đèn | Theo mô tả tại chương V | 13 | tủ |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| N | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo mô tả tại chương V | 1 | hệ thống |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Theo mô tả tại chương V | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét cao 5m | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo, rải dây thoát sét bằng đồng dẹt tiết diện >= 50mm2 dọc theo cột và tường nhà | Theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt đai ôm gắn băng đồng vào tường | Theo mô tả tại chương V | 42 | cái |
| 6 | Đào đất rải cáp tiếp địa KT : 150*0,45*0,4 | Theo mô tả tại chương V | 27 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400mm | Theo mô tả tại chương V | 15 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa liên kết các cọc tiếp địa bằng đồng dẹt tiết diện >=50mm2 | Theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt điểm kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn cọc vào dây tiếp địa bằng hàn hơi | Theo mô tả tại chương V | 15 | mối |
| 11 | Hàn nối dây thoát sét và dây tiếp địa bằng hàn hơi | Theo mô tả tại chương V | 15 | môi |
| 12 | Lấp đất bảo vệ ống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo mô tả tại chương V | 0,27 | 100m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công | Theo mô tả tại chương V | 1 | HT |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị cắt sét cảm ứng sơ cấp 3 pha dòng cắt 300kA, thời gian nhạy đáp ứng<1ns | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị cắt sét cảm ứng sơ cấp 3 pha dòng cắt 200kA, thời gian nhạy đáp ứng<1ns | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cáp 3 pha 3x10+1x6mm2, đầu nối thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn | Theo mô tả tại chương V | 0,2 | 10 m |
| 4 | ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp <= 30 mm | Theo mô tả tại chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ đường điện thoại loại 10 đôi dây đấu trên phiến Krone | Theo mô tả tại chương V | 6 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt cáp M10 tiếp đất cho thiết bị cắt sét đường điện thoại | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | 10 m |
| 7 | ép đầu cốt nối thiết bị cắt sét đường điện thoại | Theo mô tả tại chương V | 1,2 | 10 cái |
| 8 | Đào đất rải cáp tiếp địa KT : 225*0,45*0,4 | Theo mô tả tại chương V | 40,5 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây thoát sét bằng đồng M50 từ hệ thống tiếp địa tới điểm đấu đất | Theo mô tả tại chương V | 225 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp cấp điểm đấu đất cho thiết bị cắt sét | Theo mô tả tại chương V | 3 | tấm |
| 11 | Hàn nối dây thoát sét và dây tiếp địa bằng hàn hơi | Theo mô tả tại chương V | 23 | mối |
| 12 | Lắp đất bảo vệ bằng đầm cóc | Theo mô tả tại chương V | 0,405 | 100m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| Q | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zon, 100 địa chỉ | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=24-72m3/h; H=51-32m; P=11kW | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen. Q=24-72m3/h; H=51-32m; P=11kW | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| R | Thiết bị Chống sét | |||
| 1 | Thiết bị cắt sét cảm ứng sơ cấp 3 pha bảo vệ nguồn điện cấp cho viện với dòng cắt 300kA, thời gian nhạy đáp ứng<1ns | Theo mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị cắt sét cảm ứng sơ cấp 3 pha bảo vệ nguồn điện cấp cho các khu nhà trong viện với dòng cắt 200kA, thời gian nhạy đáp ứng<1ns | Theo mô tả tại chương V | 4 | tủ |
| 3 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường điện thoại loại 10 đôi dây đấu trên phiến Krone. | Theo mô tả tại chương V | 6 | bộ |
| S | Nội thất phòng truyền thống | |||
| 1 | Bàn trưng bày M1 (kích thước 1600 x 500 x 900), gỗ MDF, mặt đá | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Bục trưng bày M2 (1600 x 500 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục trưng bày M3 (1000 x 500 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Bục trưng bày M4 (1300 x 700 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 5 | Bục trưng bày M5 (700 x 700 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Bục trưng bày M6 (2640 x 700 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Bục trưng bày M7 (700 x 500 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Bàn trưng bày M8 (kích thước 1300 x 500 x 900), gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 9 | Bục trưng bày M9 (700 x 700 x 700) gỗ MDF | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Bục trưng bày M10 (700 x 700 x 1360)gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Bục trưng bày M11 (2880 x 700 x 1360) gỗ MDF + kính trắng cường lực 8ly | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi