Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Song Bam, thôn Khe Lánh 3, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Song Bam, thôn Khe Lánh 3, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622606 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:44:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 133,456 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,882 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Ni lông lót | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 17 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 126 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính =6 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 21 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,377 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính =6 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT | 3,04 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,516 | 100m3 |
| 3 | Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 6 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 13 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 19 | Tê thép D250x160x250mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt BE đường kính 250mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa HDPE >90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 96,6 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 29 | Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,434 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 32 | Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 34 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 35 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 38 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 42 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 48 | Tê thép D160x160x160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 52 | Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 54 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 55 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 56 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 58 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 68 | Tê thép D160x25x160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bầu xả khí D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 76 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 3 | |||
| 1 | Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 362,223 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,105 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,155 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 14 | Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,027 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe phai, đường kính =10 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Thép ĐK 14mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 12,911 | kg |
| 18 | Thép hình L (3,5x3,5x5)cm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,143 | kg |
| 19 | Thép bậc lên xuống ĐK 16mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 15,444 | kg |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,038 | m3 |
| 21 | Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bọc đường ống | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,71 | m2 |
| 24 | Cắt bê tông mặt đường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,6 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,485 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3,485 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa HDPE loe D160/300 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 161 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE >90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đào đất móng trụ đỡ, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 5,877 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ D200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Ni lông lót | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 36 | Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 38 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 40 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 41 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 54 | Tê thép D160x160x160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van mặt bích D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 58 | Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 8,796 | m3 |
| 59 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 60 | Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 61 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2,074 | m2 |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,311 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 64 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,718 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 6,528 | m2 |
| 68 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,143 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 70 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 74 | Tê thép D160x25x160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt BE đường kính 160mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp bích thép rỗng D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 78 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Bầu xả khí D25 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,119 | m3 |
| 81 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 82 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi