Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Song Bam, thôn Khe Lánh 3, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623003-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Kiên cố hóa đập, kênh Song Bam, thôn Khe Lánh 3, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu
Số hiệu KHLCNT 20200622606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:44:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,123,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1
1 Đào móng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 133,456 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,882 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
5 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE =>90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 5 cái
7 Ni lông lót Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,03 100m2
8 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,3 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,223 100m2
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,059 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,176 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,007 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,007 tấn
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,372 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,053 100m2
16 Cốt thép tường, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,019 tấn
17 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 126 m2
18 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 15,12 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,52 100m2
20 Cốt thép móng, đường kính =6 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,187 tấn
21 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 16,8 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,377 100m2
23 Cốt thép tường, đường kính =6 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,281 tấn
24 Cốt thép tường, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 0,606 tấn
25 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V trong E-HSMT 3,04 m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,753 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,516 100m3
3 Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,088 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
5 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
6 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
9 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
11 Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
16 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
18 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
19 Tê thép D250x160x250mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt BE đường kính 160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt BE đường kính 250mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van mặt bích D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,65 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,65 100m
25 Lắp đặt cút nhựa HDPE >90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 27 cái
26 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
27 Cắt bê tông mặt đường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 96,6 10m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16,17 m3
29 Bê tông hoàn trả mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 16,17 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,434 100m2
31 Lắp đặt ống thép không rỉ D200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,525 100m
32 Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,088 100m3
33 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
34 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
35 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
36 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
38 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
40 Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
42 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
44 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
45 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
47 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
48 Tê thép D160x160x160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt BE đường kính 160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt van mặt bích D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
52 Đào móng hố van, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,088 100m3
53 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
54 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
55 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
56 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
58 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
60 Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
62 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
64 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
65 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
66 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
67 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
68 Tê thép D160x25x160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt BE đường kính 160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
70 Lắp bích thép rỗng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
71 Lắp đặt ống thép không rỉ D25, nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,003 100m
72 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
73 Bầu xả khí D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
74 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,119 m3
75 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,596 m3
76 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,88 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,087 100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 3
1 Đào đất móng đặt đường ống, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 362,223 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,105 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,155 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,62 m3
5 Cốt thép móng, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,037 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
7 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,215 m3
8 Cốt thép tường, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,157 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,23 100m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,18 m3
11 Cốt thép tấm đan, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,01 100m2
13 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cấu kiện
14 Bê tông khe phai, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,027 m3
15 Cốt thép khe phai, đường kính =10 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,006 tấn
16 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
17 Thép ĐK 14mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 12,911 kg
18 Thép hình L (3,5x3,5x5)cm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,143 kg
19 Thép bậc lên xuống ĐK 16mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 15,444 kg
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,038 m3
21 Bê tông bọc đường ống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1,188 m3
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông bọc đường ống Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,057 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,71 m2
24 Cắt bê tông mặt đường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,6 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,034 m3
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,485 100m
27 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3,485 100m
28 Lắp đặt côn nhựa HDPE loe D160/300 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt cút nhựa HDPE 161 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt cút nhựa HDPE >90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 14 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
32 Đào đất móng trụ đỡ, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 5,877 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,049 100m3
34 Lắp đặt ống thép không rỉ D200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,06 100m
35 Ni lông lót Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,016 100m2
36 Bê tông trụ đỡ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,954 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,05 100m2
38 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,796 m3
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
40 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
41 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
42 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
44 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
46 Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
48 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
50 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
51 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
53 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
54 Tê thép D160x160x160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt BE đường kính 160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt van mặt bích D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN8 D160 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m
58 Đào đất móng hố van, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 8,796 m3
59 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,07 100m3
60 Vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
61 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2,074 m2
62 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,311 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,009 100m2
64 Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,018 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,002 100m2
66 Xây gạch không nung KT: 217x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,718 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 6,528 m2
68 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,143 m3
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,017 100m2
70 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,1 m3
71 Cốt thép tấm đan, đường kính =12 mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,012 tấn
72 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,004 100m2
73 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
74 Tê thép D160x25x160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt BE đường kính 160mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 2 cái
76 Lắp bích thép rỗng D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cặp bích
77 Lắp đặt ống thép không rỉ D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,003 100m
78 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
79 Bầu xả khí D25 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 1 cái
80 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,119 m3
81 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,596 m3
82 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,88 m3
83 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,02 100m2
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường Theo yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V E-HSMT 0,087 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->