Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị,
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị, |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh, Ngân sách huyện Quảng Trạch, Ngân sách xã Cảnh Dương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:22:00 đến ngày 2020-06-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,632,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,0436 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5173 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1987 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4304 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5229 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2046 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7272 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3479 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,2734 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4213 | m3 |
| 11 | BT nền ram dốc đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 12 | Láng nền ram dốc tạo nhám dày 3cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1649 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5024 | m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5024 | m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 7km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,5024 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2869 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,731 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9488 | m2 |
| 20 | Cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,7226 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,68 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,984 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,442 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7632 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1904 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,74 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.712,77 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,14 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 726,42 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.482,1 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.357,18 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,99 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.554,84 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.731,06 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.655,49 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,57 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.524,34 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,84 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.423,19 | kg |
| 40 | Xây tường ngoài gạch không nung 2 lỗ (câu ngang gạch đặc) dày <=33cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4962 | m3 |
| 41 | Xây tường trong gạch không nung 2 lỗ dày <=33cm, cao <=16m,VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,5286 | m3 |
| 42 | Xây cột trụ gạch không nung (6,5x10,5x22), VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5498 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung dày <=11cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3462 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,3533 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.303,3216 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,5933 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804,494 | m2 |
| 48 | Trát trần VXM75 (có bả lớp keo xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109,442 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1904 | m2 |
| 50 | Trát má cửa dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,05 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,314 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,434 | m2 |
| 53 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 54 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.272,0656 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.502,3501 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,8172 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn WC gạch chống trơn 300x300mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1104 | m2 |
| 58 | ốp tường WC gạch 300x600mm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,768 | m2 |
| 59 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1488 | m2 |
| 60 | Làm trần thạch cao Vĩnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1456 | m2 |
| 61 | Xây bậc cầu thang gạch không nung VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0643 | m3 |
| 62 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3384 | m2 |
| 63 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,646 | m2 |
| 64 | Lắp thang sắt (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cửa lên mái sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhựa lõi thép 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhựa lõi thép 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 70 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Inox 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 71 | Sản xuất lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,5792 | kg |
| 72 | Lắp dựng lan can Inox VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,375 | m2 |
| 73 | Xây tường gạch không nung 6 lỗ 10x15x22 dày >10cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7135 | m3 |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,301 | kg |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,301 | kg |
| 76 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,064 | m2 |
| 77 | Lợp tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 78 | LĐ ống nhựa làm vòi tè, thông dầm đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 79 | LĐ ống thoát nước nhựa fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | m |
| 80 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | LĐ cút nhựa miệng bát nối dán keo, fi90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,4 | m2 |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | m3 |
| 84 | Lát gạch Terrazzo kt:400*400*30mm, màu đỏ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.297,5 | m2 |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6757 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2363 | m3 |
| 87 | Xây bể TH gạch không nung đặc (6,5x10,5x22) VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9804 | m3 |
| 88 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 89 | Trát tường bể dày 1cm VXM75(lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7056 | m2 |
| 91 | Láng bể tự hoại dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4664 | m2 |
| 92 | BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9296 | m3 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,96 | kg |
| 94 | Ván khuôn tấm đan BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| 98 | Đổ vật liệu lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | m3 |
| B | ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông kt.170x170x38 12w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 3 pha 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | LĐ Aptomat loại 1 pha 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | LĐ cầu dao cắt dòng rò 30MA (RCCB) 1 pha 2 cực 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tôn KT600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện phòng 7MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng 6MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Ty treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm thép fi16 chiều dài 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L70x70x7 L=2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa bằng thép đk10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 41 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | LĐ ống nhựa U.PVC đk21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 12 | LĐ ống nhựa U.PVC đk27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa U.PVC đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 14 | LĐ ống nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 15 | LĐ ống nhựa U.PVC đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | LĐ ống nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 17 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 18 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | LĐ cút nhựa U.PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | LĐ cút nhựa U.PVC đk60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | LĐ cút nhựa U.PVC đk90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | LĐ cút nhựa U.PVC đk110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa U.PVC đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đk60-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | LĐ côn nhựa U.PVC đk 21/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | LĐ côn nhựa U.PVC đk 34/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | LĐ khâu nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| D | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4384 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 4 | BT thành bể nước đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9536 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 7 | Cốp pha tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,336 | m2 |
| 8 | Cốp pha xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 9 | Cốp pha sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,79 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,31 | kg |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,216 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,216 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2384 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện INTER CM65-160B (11KW) Q>=27m3; h>=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm xăng HYUNDAI HGE 390 (13HP) Q>27m3/h; h>=40m3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Crefin D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy 500x700x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Cuộn vòi chữa cháy D65 (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D50 (20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 16 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | LĐ ống thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | LĐ ống thép tráng kẽm D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 20 | LĐ ống thép tráng kẽm D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 21 | LĐ ống thép tráng kẽm D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm (vận dụng ĐM tủ điều khiển chiế sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 4 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt điện trở cuối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| F | THÁO DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221,9624 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,6656 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,435 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7745 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1644 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,695 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6335 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,012 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6494 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,352 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6618 | m3 |
| 10 | Lấp đất hó móng bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8873 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,84 | m2 |
| 13 | SXLD Cốt thép hàng rào đk <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,24 | kg |
| 14 | SXLD Cốt thép hàng rào đk <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,35 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4047 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,768 | m2 |
| 17 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,068 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà sơn DULUX 1 lót+2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,836 | m2 |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ nổ H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Pentax động cơ điện H=40, cột nước Q= 15L/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước 2,5m3/h, H=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh+Bảng nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Bình bột cứu hỏa MTZ8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 6 | Bình khí cứu hỏa CO2-MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 7 | Giá đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi