Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200569895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước đã giao tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 06/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:24:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,312,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠT KIỂM LÂM YÊN CHÂU (Phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8776 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0415 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6896 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9946 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,357 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3684 | m2 |
| 9 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,26 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,5423 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,2387 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép tường lan can chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8396 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,93 | m |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1104 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,436 | m3 |
| 22 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2385 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu ra bãi thải ( cho tất cả các hạng mục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuyến |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1104 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6528 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7702 | m3 |
| 5 | Láng vữa chống thấm 2 thành phần Sotin láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8776 | m2 |
| 6 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m2 |
| 7 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9946 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,6406 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,84 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3684 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,76 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,5063 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,4254 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,2663 | m2 |
| 15 | Bê tông sản , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,369 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,7328 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa sắt inox hộp 12x12 dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,128 | kg |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm ( đã bao gồm phụ kiện công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm ( đã bao gồm phụ kiện công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,438 | m2 |
| 21 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lan can cầu thang INOX 304 (toàn bộ đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | m |
| 24 | Lan can trang trí INOX 304 (toàn bộ đã bao gồm công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,9595 | kg |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Tủ điện tổng KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện phòng KT 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 450x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,587 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 450x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,29 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,218 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2436 | m3 |
| 3 | Lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,12 | m2 |
| 4 | Bê tông sản , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9744 | m3 |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,146 | m3 |
| 2 | Bê tông sản , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông sản , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0707 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8165 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3688 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3688 | m2 |
| 12 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7892 | m2 |
| 15 | Mũi mác thép rèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Bản lề trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Bản lề cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Chốt sập cửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4289 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5641 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3359 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4594 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4483 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8783 | m2 |
| 29 | Thép lõi trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,548 | Kg |
| 30 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,0202 | kg |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6547 | m2 |
| 32 | Đầu mác đúc gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7107 | m2 |
| E | HẠT KIỂM LÂM THUẬN CHÂU (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,076 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,008 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,112 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,1472 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4074 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch thẻ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,622 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8238 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5272 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9277 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2 | m |
| 14 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5702 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3104 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Vận chuyển vật liệu thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| F | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1744 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5272 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4845 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | tấn |
| 7 | Láng vữa chống thấm 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5272 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,076 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780,774 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983,6992 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,084 | m2 |
| 12 | Cửa đi bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| 13 | Cửa sổ bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m2 |
| 14 | Khóa cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Hoa sắt bằng inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,2797 | kg |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5702 | m2 |
| 18 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3104 | m2 |
| 19 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7624 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7624 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9277 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4074 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8238 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,124 | m2 |
| 26 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,622 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Nắp tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 34 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| G | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Sân lát gạch TERAZZO màu đỏ, 300x300x45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| H | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Lán trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Một số chi phí không xác định từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi