Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp trạm mới TTH0608 để phục vụ di dời trạm TTH0019 trên địa bàn Thừa Thiên Huế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624424-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cáp trạm mới TTH0608 để phục vụ di dời trạm TTH0019 trên địa bàn Thừa Thiên Huế
Số hiệu KHLCNT 20200433301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 12:16:00 đến ngày 2020-06-16 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 683,278,683 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0200), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng Theo thiết kế tuyến ngầm 4,6302 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông Theo thiết kế tuyến ngầm 5,3473 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo thiết kế tuyến ngầm 119,2363 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Theo thiết kế tuyến ngầm 54,2763 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Theo thiết kế tuyến ngầm 3,345 m3
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo thiết kế tuyến ngầm 6 bể
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Theo thiết kế tuyến ngầm 4 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bể
9 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 Theo thiết kế tuyến ngầm 16 nắp đan
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Theo thiết kế tuyến ngầm 6 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Theo thiết kế tuyến ngầm 5 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Theo thiết kế tuyến ngầm 6 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế tuyến ngầm 5 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Theo thiết kế tuyến ngầm 6 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế tuyến ngầm 5 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông Theo thiết kế tuyến ngầm 5 bể
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 Theo thiết kế tuyến ngầm 13,0576 100 m/1ống
18 Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III Theo thiết kế tuyến ngầm 28 m
19 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm Theo thiết kế tuyến ngầm 10 m
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể Theo thiết kế tuyến ngầm 0,048 m3
21 Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy Theo thiết kế tuyến ngầm 2 vị trí
22 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế tuyến ngầm 321 bộ
23 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế tuyến ngầm 44 nút bịt ống
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Theo thiết kế tuyến ngầm 52,2473 m3
25 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) Theo thiết kế tuyến ngầm 62,296 m3
26 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Theo thiết kế tuyến ngầm 18,0258 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế tuyến ngầm 0,5694 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II Theo thiết kế tuyến ngầm 0,5694 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế tuyến ngầm 0,4494 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III Theo thiết kế tuyến ngầm 0,4494 100m3
31 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 0,73 km cáp
32 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ MS
33 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ ODF
34 Rải cát vàng đệm dày 10 cm Hoàn trả MB 99 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hoàn trả MB 4,95 m3
36 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Vận chuyển cơ giới 2,1187 tấn
37 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,146 tấn
38 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,146 tấn
39 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 1,9665 tấn
40 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 1,9665 tấn
41 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,0062 tấn
42 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,0062 tấn
B XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH8399), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 0,79 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ MS
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ ODF
4 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Vận chuyển cơ giới 0,1642 tấn
5 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,158 tấn
6 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,158 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,0062 tấn
8 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,0062 tấn
C XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0056), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 0,85 km cáp
2 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ MS
3 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi Theo thiết kế tuyến ngầm 1 bộ ODF
4 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công Vận chuyển cơ giới 0,177 tấn
5 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,17 tấn
6 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,177 tấn
7 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên Vận chuyển cơ giới 0,007 tấn
8 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống Vận chuyển cơ giới 0,007 tấn
D XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0109) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 30 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 16 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,26 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1449 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1449 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0824 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0824 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,227 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,227 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,227 tấn
E XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0174), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng 7,5502 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông 8,7176 m3
3 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) 153,4419 m3
4 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 87,4152 m3
5 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 6,69 m3
6 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống 9 bể
7 Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống 3 bể
8 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) 2 bể
9 Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 19 nắp đan
10 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc 9 bể
11 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông 5 bể
12 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc 9 bể
13 Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông 5 bể
14 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc 9 bể
15 Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông 5 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông 5 bể
17 Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 18,7119 100 m/1ống
18 Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III 30 m
19 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC 460 bộ
20 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp 56 nút bịt ống
21 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công 74,8715 m3
22 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) 82,6677 m3
23 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 29,4968 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,7077 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II 0,7077 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,7333 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III 0,7333 100m3
28 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi 1,07 km cáp
29 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
30 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
31 Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông 162 m2
32 Rải cát vàng đệm dày 10 cm 0 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 8,1 m3
34 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công 3,03 tấn
35 Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên 0,21 tấn
36 Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống 0,21 tấn
37 Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên 2,8068 tấn
38 Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống 2,8068 tấn
39 Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên 0,01 tấn
40 Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống 0,01 tấn
F XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0174) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 26 bộ
2 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 16 bộ
3 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 5 bộ
4 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,05 km cáp
5 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
6 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
7 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1208 tấn
8 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1208 tấn
9 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0654 tấn
10 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0654 tấn
11 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
12 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
13 Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 5 1 block
14 Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 5 1 block
15 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1 1 block
16 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 1 1 block
17 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 4,09 m3
18 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 2,5745 m3
19 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp 6 cột
20 Bốc dỡ thủ công cột bê tông 3,465 tấn
21 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m 3,465 tấn
22 Bốc dỡ thủ công cát vàng 0,51 m3
23 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m 0,51 m3
24 Bốc dỡ thủ công xi măng 0,2783 tấn
25 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m 0,2783 tấn
26 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi 0,95 m3
27 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m 0,95 m3
28 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,186 tấn
29 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,186 tấn
30 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,186 tấn
G XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0200) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 32 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 18 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,39 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1599 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1599 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0872 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0872 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,247 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,247 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,247 tấn
H XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0214) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 32 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 18 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,39 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1599 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1599 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0872 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0872 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,247 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,247 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,247 tấn
I XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0264) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 31 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 17 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,32 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1518 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1518 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0848 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0848 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,237 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,237 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,237 tấn
J XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0285) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 30 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 16 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,26 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1449 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1449 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0824 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0824 tấn
12 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 14 cột
13 Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
14 Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 14 1 block
15 Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 14 1 block
16 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1 1 block
17 Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 1 1 block
18 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 9,85 m3
19 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) 6,32 m3
20 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp 15 cột
21 Bốc dỡ thủ công cột bê tông 7,92 tấn
22 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m 7,92 tấn
23 Bốc dỡ thủ công cát vàng 1,23 m3
24 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m 1,23 m3
25 Bốc dỡ thủ công xi măng 0,6719 tấn
26 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m 0,6719 tấn
27 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi 2,3 m3
28 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m 2,3 m3
29 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,227 tấn
30 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,227 tấn
31 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,227 tấn
K XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH8399) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
1 Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U 31 bộ
2 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp 1 bộ
3 Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn 17 bộ
4 Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn 7 bộ
5 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m 1,32 km cáp
6 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ MS
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi 1 bộ ODF
8 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại 0,1518 tấn
9 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,1518 tấn
10 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại 0,0848 tấn
11 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m 0,0848 tấn
12 Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công 0,237 tấn
13 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên 0,237 tấn
14 Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống 0,237 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->