Gói thầu: Xây dựng tuyến cáp trạm mới TTH0608 để phục vụ di dời trạm TTH0019 trên địa bàn Thừa Thiên Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến cáp trạm mới TTH0608 để phục vụ di dời trạm TTH0019 trên địa bàn Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 12:16:00 đến ngày 2020-06-16 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 683,278,683 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0200), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Theo thiết kế tuyến ngầm | 4,6302 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 5,3473 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 119,2363 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 54,2763 | m3 |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 3,345 | m3 |
| 6 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo thiết kế tuyến ngầm | 6 | bể |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo thiết kế tuyến ngầm | 4 | bể |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo thiết kế tuyến ngầm | 16 | nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 6 | bể |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 5 | bể |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 6 | bể |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 5 | bể |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 6 | bể |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 5 | bể |
| 16 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 5 | bể |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Theo thiết kế tuyến ngầm | 13,0576 | 100 m/1ống |
| 18 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Theo thiết kế tuyến ngầm | 10 | m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. Đổ mố bê tông giữ phủ ống sắt tuyến cống bể | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,048 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2 | vị trí |
| 22 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế tuyến ngầm | 321 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế tuyến ngầm | 44 | nút bịt ống |
| 24 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo thiết kế tuyến ngầm | 52,2473 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 62,296 | m3 |
| 26 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 18,0258 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,5694 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,5694 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,4494 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,4494 | 100m3 |
| 31 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,73 | km cáp |
| 32 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ MS |
| 33 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ ODF |
| 34 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Hoàn trả MB | 99 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hoàn trả MB | 4,95 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Vận chuyển cơ giới | 2,1187 | tấn |
| 37 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,146 | tấn |
| 38 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,146 | tấn |
| 39 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 1,9665 | tấn |
| 40 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 1,9665 | tấn |
| 41 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,0062 | tấn |
| 42 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,0062 | tấn |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH8399), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,79 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Vận chuyển cơ giới | 0,1642 | tấn |
| 5 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,158 | tấn |
| 6 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,158 | tấn |
| 7 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,0062 | tấn |
| 8 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,0062 | tấn |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0056), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,85 | km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ MS |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | bộ ODF |
| 4 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Vận chuyển cơ giới | 0,177 | tấn |
| 5 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,17 | tấn |
| 6 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,177 | tấn |
| 7 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Vận chuyển cơ giới | 0,007 | tấn |
| 8 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Vận chuyển cơ giới | 0,007 | tấn |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0109) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,26 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1449 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1449 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0824 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0824 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,227 | tấn | |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,227 | tấn | |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,227 | tấn | |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP TỪ TTH0608 ĐẾN MX(TTH0019-TTH0174), HUYỆN PHÚ VANG, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | 7,5502 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | 8,7176 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | 153,4419 | m3 | |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 87,4152 | m3 | |
| 5 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 6,69 | m3 | |
| 6 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 9 | bể | |
| 7 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | 3 | bể | |
| 8 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | 2 | bể | |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | 19 | nắp đan | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | 9 | bể | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | 5 | bể | |
| 12 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | 9 | bể | |
| 13 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | 5 | bể | |
| 14 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | 9 | bể | |
| 15 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | 5 | bể | |
| 16 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | 5 | bể | |
| 17 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | 18,7119 | 100 m/1ống | |
| 18 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | 30 | m | |
| 19 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | 460 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | 56 | nút bịt ống | |
| 21 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | 74,8715 | m3 | |
| 22 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | 82,6677 | m3 | |
| 23 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 29,4968 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,7077 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | 0,7077 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,7333 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | 0,7333 | 100m3 | |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | 1,07 | km cáp | |
| 29 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 30 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 31 | Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tông | 162 | m2 | |
| 32 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | 0 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,1 | m3 | |
| 34 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | 3,03 | tấn | |
| 35 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | 0,21 | tấn | |
| 36 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | 0,21 | tấn | |
| 37 | Bốc ống nhựa các loại.Bốc lên | 2,8068 | tấn | |
| 38 | Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuống | 2,8068 | tấn | |
| 39 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | 0,01 | tấn | |
| 40 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | 0,01 | tấn | |
| F | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0174) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 26 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 5 | bộ | |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,05 | km cáp | |
| 5 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 6 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1208 | tấn | |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1208 | tấn | |
| 9 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0654 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0654 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 5 | cột | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 13 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 5 | 1 block | |
| 14 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 5 | 1 block | |
| 15 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1 | 1 block | |
| 16 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 1 | 1 block | |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 4,09 | m3 | |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 2,5745 | m3 | |
| 19 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 6 | cột | |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 3,465 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | 3,465 | tấn | |
| 22 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 0,51 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | 0,51 | m3 | |
| 24 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,2783 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | 0,2783 | tấn | |
| 26 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 0,95 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | 0,95 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,186 | tấn | |
| 29 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,186 | tấn | |
| 30 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,186 | tấn | |
| G | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0200) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,39 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1599 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1599 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0872 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0872 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,247 | tấn | |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,247 | tấn | |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,247 | tấn | |
| H | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0214) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 32 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 18 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,39 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1599 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1599 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0872 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0872 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,247 | tấn | |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,247 | tấn | |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,247 | tấn | |
| I | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0264) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 31 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,32 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1518 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1518 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0848 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0848 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,237 | tấn | |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,237 | tấn | |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,237 | tấn | |
| J | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH0285) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 30 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,26 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1449 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1449 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0824 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0824 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 14 | cột | |
| 13 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 8m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 14 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 14 | 1 block | |
| 15 | Đổ block cột ly tâm loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x550x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 14 | 1 block | |
| 16 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1 | 1 block | |
| 17 | Đổ block cột ly tâm đôi loại 8 A-R (65-95) - kích thước Block (550x800x600); Vữa bê tông đổ bằng thủ công, bê tông móng chiều rộng <250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 1 | 1 block | |
| 18 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 9,85 | m3 | |
| 19 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | 6,32 | m3 | |
| 20 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | 15 | cột | |
| 21 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 7,92 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | 7,92 | tấn | |
| 23 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 1,23 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | 1,23 | m3 | |
| 25 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 0,6719 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | 0,6719 | tấn | |
| 27 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | 2,3 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | 2,3 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,227 | tấn | |
| 30 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,227 | tấn | |
| 31 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,227 | tấn | |
| K | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP TREO TỪ TRẠM TTH0608, XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG ĐẾN TRẠM MX(TTH0019-TTH8399) XÃ VINH THANH, HUYỆN PHÚ VANG , TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | 31 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông/ Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E, chữ D, chữ G, giá dừng cáp | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | 17 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | 7 | bộ | |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | 1,32 | km cáp | |
| 6 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ MS | |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | 1 | bộ ODF | |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,1518 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,1518 | tấn | |
| 10 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | 0,0848 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | 0,0848 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | 0,237 | tấn | |
| 13 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Bốc lên | 0,237 | tấn | |
| 14 | Bốc dây dẫn điện, vật tư các loại.Xếp xuống | 0,237 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi