Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Chính, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Xuân Chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:12:00 đến ngày 2020-06-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,965,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.522,81 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,125 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 100m2 |
| 4 | Làm khe co, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.996,5 | m |
| 5 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,75 | m |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0983 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7579 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,461 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,809 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5368 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.477,3636 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,661 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly trung bình 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,809 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2097 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6951 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4271 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,8 | cái |
| 18 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,928 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | PHẦN CỐNG NỘI ĐỒNG D600 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng ống cống, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi