Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625260-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200573136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:02:00 đến ngày 2020-06-19 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,728,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA
1 Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw, Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 57,058 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, móng bó vỉa hè cũ dày TB 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,717 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,058 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,058 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,058 100m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,15 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,258 m3
8 Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 295,086 m2
9 Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 49,815 viên
10 Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.128,833 viên
11 Lắp dựng bó vỉa thẳng 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,6 m
12 Lắp dựng bó vỉa vát 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.101,3 m
13 Mua viên hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 140x35x23 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 viên
14 Lắp dựng bó vỉa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m
B THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C THAY NẮP RÃNH DỌC B25
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng bằng cần cẩu- Tính 50% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 1cấu kiện
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,026 tấn
6 Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,368 m3
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,92 tấn
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3/1km
10 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3/1km
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,92 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 1cấu kiện
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
15 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,004 100m3
D KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích - tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 1cấu kiện
3 Nạo vét rãnh và hố ga thu nước trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,8 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 32 1cấu kiện
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,018 100m3
E THAY NẮP RÃNH DỌC B30
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh dọc B30 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 1cấu kiện
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,29 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,445 tấn
5 Bê tông nắp rãnh bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,45 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,625 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn,ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3/1km
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23,625 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Nắp rãnh 78,75kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 300 1cấu kiện
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3
14 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,095 100m3
F KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B30
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,532 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh B30 hiện trạng để kê kích lại, tính 50% công lắp đặt bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 706,3 1 cấu kiện
3 Nạo vét rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45,284 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - nắp rãnh 78,75kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 706,3 1cấu kiện
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,453 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,453 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,453 100m3
G THAY NẮP RÃNH LÒNG MO
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh lòng mo hiện trạng - Tính 50% lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 1cấu kiện
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,026 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,321 tấn
5 Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,56 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,4 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3/1km
9 Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3/1km
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,4 tấn
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Nắp rãnh 30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 cái
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3
13 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3
14 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,046 100m3
H KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH LÒNG MO
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,496 100m
2 Tháo dỡ nắp rãnh lòng mo hiện trạng để kê kích lại, tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 899,1 1cấu kiện
3 Nạo vét rãnh lòng mo hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,593 m3
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Nắp rãnh 30kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 899,1 cái
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m3
I NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN)
1 Tháo dỡ tấm nắp ga gang tròn hiện trạng, tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 1cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ xà mũ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,163 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,795 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bộ ga gang 163kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 1cấu kiện
J NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG)
1 Tháo nắp ga bê tông hiện trạng, tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 243 1cấu kiện
2 Ván khuôn gỗ nâng cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,08 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,884 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 243 1cấu kiện
K NẠO VÉT GHI THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,581 100m
2 Tháo nắp ghi gang thu nước trực tiếp, tính 50% công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 1cấu kiện
3 Nạo vét ghi thu nước trực tiếp hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,41 m3
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bộ nắp ghi thu nước 160kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38 1cấu kiện
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,074 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,074 100m3
7 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,074 100m3
L XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ
1 Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.047,85 m2
2 Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380,409 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,804 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,804 100m3
5 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,804 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,429 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,429 100m3
8 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,429 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích hè ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,006 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,031 100m2
11 Bê tông móng hè thông thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 311,628 m3
12 Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16,163 m3
13 Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4.003,1 m2
14 Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 240,186 m2
15 Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 240,186 m2
16 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3.279,416 m2
17 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dẫn hướng cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 439,356 m2
18 Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dừng bước cho người tàn tật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,142 m2
M XÂY DỰNG BỒN CÂY
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,21 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,73 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,948 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,86 m3
5 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 47,4 m2
6 Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 694,071 viên
7 Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 474 m
8 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,119 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,119 100m3
10 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,119 100m3
N LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN
1 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 72,919 công
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 291,676 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,084 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->