Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625260-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200573136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hai Bà Trưng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:02:00 đến ngày 2020-06-19 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,728,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, móng bó vỉa hè cũ dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,717 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,058 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,258 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 295,086 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,815 | viên |
| 10 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.128,833 | viên |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,6 | m |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa vát 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101,3 | m |
| 13 | Mua viên hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 140x35x23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | viên |
| 14 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | THAY NẮP RÃNH DỌC B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng bằng cần cẩu- Tính 50% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,368 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| D | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích - tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét rãnh và hố ga thu nước trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| E | THAY NẮP RÃNH DỌC B30 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh dọc B30 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,29 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,445 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp rãnh bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,45 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,625 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn,ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,625 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Nắp rãnh 78,75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| F | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B30 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,532 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh B30 hiện trạng để kê kích lại, tính 50% công lắp đặt bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 706,3 | 1 cấu kiện |
| 3 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,284 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - nắp rãnh 78,75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 706,3 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,453 | 100m3 |
| G | THAY NẮP RÃNH LÒNG MO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh lòng mo hiện trạng - Tính 50% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,321 | tấn |
| 5 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Nắp rãnh 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m3 |
| H | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH LÒNG MO | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,496 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh lòng mo hiện trạng để kê kích lại, tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 899,1 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét rãnh lòng mo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,593 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg - Nắp rãnh 30kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 899,1 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m3 |
| I | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN) | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm nắp ga gang tròn hiện trạng, tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,795 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bộ ga gang 163kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | 1cấu kiện |
| J | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Tháo nắp ga bê tông hiện trạng, tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ nâng cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,884 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | 1cấu kiện |
| K | NẠO VÉT GHI THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,581 | 100m |
| 2 | Tháo nắp ghi gang thu nước trực tiếp, tính 50% công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét ghi thu nước trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,41 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu - Bộ nắp ghi thu nước 160kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| L | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.047,85 | m2 |
| 2 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380,409 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,804 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,804 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,804 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,429 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,429 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,006 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,031 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hè thông thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 311,628 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,163 | m3 |
| 13 | Lớp vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.003,1 | m2 |
| 14 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,186 | m2 |
| 15 | Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 240,186 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3.279,416 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dẫn hướng cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 439,356 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dừng bước cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,142 | m2 |
| M | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,21 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,948 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,86 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,4 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 694,071 | viên |
| 7 | Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 474 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| N | LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,919 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 291,676 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,084 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi