Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625513-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Mỹ Đức A
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200625426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 10:44:00 đến ngày 2020-06-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,424,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 133,495 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 397,9 m
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 33,775 m2
4 Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại 26,8125 10m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,8413 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,8413 m3
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,538 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,538 m2
9 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,075 tấn
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 38,48 1m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 38,48 m2
12 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) 42,075 m2
13 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) 71,76 m2
14 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh 38,48 m2
15 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở hất 2,88 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 155,195 m2
17 Vệ sinh tường ốp gạch thẻ 53,9 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.515,347 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 590,545 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép 42,768 m2
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 31,5884 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 31,5884 m3
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 42,768 1m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 321,451 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 1.023,352 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 170,544 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 105,723 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 484,822 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 538,266 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.567,626 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,959 100m2
32 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 4 công
33 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm 2 hộp
34 Lắp đặt tủ aptomat 9P mặt nhựa 11 hộp
35 Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 63A - 10KA 1 cái
36 Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 32A - 10KA 2 cái
37 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 40A - 10KA 2 cái
38 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA 20 cái
39 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA 12 cái
40 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 16A - 4.5KA 15 cái
41 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA 2 cái
42 Lắp đặt đèn báo chỉ thị pha 2 cái
43 Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 20 m
44 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 4x6mm2 6 m
45 Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 170 m
46 Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5mm2 1.000 m
47 Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5mm2 1.300 m
48 Máng ghen nhựa 60x40mm (có nắp) 65 m
49 Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn 500 m
50 Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn 650 m
51 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A kèm mặt che 50 cái
52 Công tắc đôi kèm mặt che 10A 11 cái
53 Công tắc đơn kèm mặt che 10A 27 cái
54 Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A 2 cái
55 Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w 29 bộ
56 Đèn ốp trần D250, 12w 37 bộ
57 Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo 14 cái
58 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 67,043 m2
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 18,755 m2
60 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 2,3864 m3
61 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,3864 m3
62 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,3864 m3
63 Quét sika membrane 3 lớp 85,798 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 18,755 m2
65 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 67,043 m2
B THANG THOÁT HIỂM NHÀ HỌC A
1 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 0,336 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,016 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,68 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,68 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,672 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,336 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,034 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,026 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,064 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,296 m3
11 Cung cấp bu lông móng M18x250 28 bộ
12 Gia công cột bằng thép hình 0,319 tấn
13 Gia công thang sắt 0,361 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,319 tấn
15 Lắp sàn thao tác 0,361 tấn
16 Gia công lan can 0,092 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt 10,092 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 125,721 m2
C THANG THOÁT HIỂM NHÀ HỌC D
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,48 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,88 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,4 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,4 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,96 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,48 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,048 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,036 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,8 m3
11 Cung cấp bu lông móng M18x250 36 bộ
12 Gia công cột bằng thép hình 0,367 tấn
13 Gia công thang sắt 0,425 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại 0,367 tấn
15 Lắp sàn thao tác 0,425 tấn
16 Gia công lan can 0,069 tấn
17 Lắp dựng lan can sắt 10,2 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 42,53 m2
D LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo tấm lợp tôn 3,936 100m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg 46 cấu kiện
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,712 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 13,367 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,534 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 47,375 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,104 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 25,104 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 5,712 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,68 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,592 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,323 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,253 tấn
14 Gia công cột bằng thép tấm 0,816 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,12 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,908 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,816 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,12 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,908 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,182 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 4,759 100m2
22 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,371 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 6,067 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,93 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,508 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 8,508 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,371 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 5,826 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 69,577 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 532,614 m2
E HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh 1 hộp
2 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 450 m
3 Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 1,1 100m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 9,652 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 30,72 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,233 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 30,72 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,052 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,079 m3
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,036 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0032 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,002 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 1 cái
14 Bê tông nền, vữa BT M150 9,6 1 m3
15 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 14 bộ
16 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 120 m
17 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 50 m
18 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 2 bộ
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 4 bộ
20 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
21 ổ cắm đôi 2 chấu 4 cái
22 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
23 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
24 ống luồn dây d32 5 m
25 ống luồn dây d16 170 m
26 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 24 bộ
27 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
28 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 200 m
29 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 75 m
30 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
31 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 5 bộ
32 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
33 ổ cắm đôi 2 chấu 5 cái
34 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
35 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
36 ống luồn dây d32 5 m
37 ống luồn dây d16 275 m
38 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 8 bộ
39 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 60 m
40 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 40 m
41 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 2 bộ
42 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 3 bộ
43 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
44 ổ cắm đôi 2 chấu 3 cái
45 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
46 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
47 ống luồn dây d32 5 m
48 ống luồn dây d16 100 m
49 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 14 bộ
50 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 120 m
51 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 50 m
52 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 2 bộ
53 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 4 bộ
54 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
55 ổ cắm đôi 2 chấu 4 cái
56 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
57 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
58 ống luồn dây d32 5 m
59 ống luồn dây d16 170 m
60 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang 24 bộ
61 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 5 m
62 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 200 m
63 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 75 m
64 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt 3 bộ
65 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h 5 bộ
66 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 bộ
67 ổ cắm đôi 2 chấu 5 cái
68 Chuông đèn báo cháy tự động 2 cái
69 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm 2 cái
70 ống luồn dây d32 5 m
71 ống luồn dây d16 275 m
72 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 3 100m
73 Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 hộp
74 Cút thép D100 1 cái
75 Cút thép D80 1 cái
76 Cút thép D65 20 cái
77 Tê thép D25 7 cái
78 Măng sông thép D65 5 cái
79 Măng sông thép D25 20 cái
80 Kép thép D25 7 cái
81 Van chặn D100 5 cái
82 Van chặn D50 5 cái
83 Van 1 chiều D100 2 cái
84 Van 1 chiều D25 2 cái
85 Tê TKK D100/65 2 cái
86 Bích thép D100 20 cặp bích
87 Mối nối mềm D100 4 cái
88 Trõ hút D100 2 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 1 bể
90 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
91 trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 6 cái
92 cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) 30 m
93 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 12 m3
94 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 38,4 m3
95 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 38,4 m3
96 Bê tông nền, vữa BT M150 12 1 m3
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 94,2 m2
F THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
2 Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m 1 bộ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị 1 tg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->