Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625513-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông Mỹ Đức A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:44:00 đến ngày 2020-06-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,327,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 133,495 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 397,9 | m | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 33,775 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên xuống bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | 26,8125 | 10m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,8413 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,8413 | m3 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,538 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,538 | m2 | |
| 9 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,075 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,48 | 1m2 | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 38,48 | m2 | |
| 12 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 42,075 | m2 | |
| 13 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | 71,76 | m2 | |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | 38,48 | m2 | |
| 15 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở hất | 2,88 | m2 | |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 155,195 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh tường ốp gạch thẻ | 53,9 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.515,347 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 590,545 | m2 | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 42,768 | m2 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 31,5884 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 31,5884 | m3 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,768 | 1m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 321,451 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 1.023,352 | m2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 170,544 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 105,723 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 484,822 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 538,266 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.567,626 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,959 | 100m2 | |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 4 | công | |
| 33 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | 2 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt tủ aptomat 9P mặt nhựa | 11 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 63A - 10KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 32A - 10KA | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 40A - 10KA | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 10KA | 20 | cái | |
| 39 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 16A - 4.5KA | 15 | cái | |
| 41 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn báo chỉ thị pha | 2 | cái | |
| 43 | Kéo rải dây Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2 | 20 | m | |
| 44 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | 6 | m | |
| 45 | Kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | 170 | m | |
| 46 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 1.000 | m | |
| 47 | Kéo rải dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.300 | m | |
| 48 | Máng ghen nhựa 60x40mm (có nắp) | 65 | m | |
| 49 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | 500 | m | |
| 50 | Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn | 650 | m | |
| 51 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A kèm mặt che | 50 | cái | |
| 52 | Công tắc đôi kèm mặt che 10A | 11 | cái | |
| 53 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | 27 | cái | |
| 54 | Công tắc đơn xoay chiều kèm mặt che 10A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn tuýp Led máng đơn 1,2m, 1x18w | 29 | bộ | |
| 56 | Đèn ốp trần D250, 12w | 37 | bộ | |
| 57 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo | 14 | cái | |
| 58 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 67,043 | m2 | |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,755 | m2 | |
| 60 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 2,3864 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,3864 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,3864 | m3 | |
| 63 | Quét sika membrane 3 lớp | 85,798 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,755 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 67,043 | m2 | |
| B | THANG THOÁT HIỂM NHÀ HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 0,336 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,016 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,68 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,68 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,672 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,336 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,034 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,026 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,296 | m3 | |
| 11 | Cung cấp bu lông móng M18x250 | 28 | bộ | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,319 | tấn | |
| 13 | Gia công thang sắt | 0,361 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,319 | tấn | |
| 15 | Lắp sàn thao tác | 0,361 | tấn | |
| 16 | Gia công lan can | 0,092 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 10,092 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,721 | m2 | |
| C | THANG THOÁT HIỂM NHÀ HỌC D | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,48 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,88 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,4 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,96 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,48 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,048 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,036 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8 | m3 | |
| 11 | Cung cấp bu lông móng M18x250 | 36 | bộ | |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | 0,367 | tấn | |
| 13 | Gia công thang sắt | 0,425 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,367 | tấn | |
| 15 | Lắp sàn thao tác | 0,425 | tấn | |
| 16 | Gia công lan can | 0,069 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | 10,2 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,53 | m2 | |
| D | LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 3,936 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 46 | cấu kiện | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,712 | m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 13,367 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,534 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 47,375 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,104 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 25,104 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 5,712 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,68 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,592 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,323 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,253 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,816 | tấn | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,12 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,908 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,816 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,12 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,908 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,182 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,759 | 100m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,371 | m3 | |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 6,067 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,93 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,508 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 8,508 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,371 | m3 | |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 5,826 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 69,577 | m3 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 532,614 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | 1 | hộp | |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | 450 | m | |
| 3 | Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 | 1,1 | 100m | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,652 | m3 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 30,72 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,233 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 30,72 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,052 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,079 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | 0,0032 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 1 | cái | |
| 14 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 9,6 | 1 m3 | |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 14 | bộ | |
| 16 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 120 | m | |
| 17 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 4 | bộ | |
| 20 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 21 | ổ cắm đôi 2 chấu | 4 | cái | |
| 22 | Chuông đèn báo cháy tự động | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 2 | cái | |
| 24 | ống luồn dây d32 | 5 | m | |
| 25 | ống luồn dây d16 | 170 | m | |
| 26 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 24 | bộ | |
| 27 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | 5 | m | |
| 28 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 200 | m | |
| 29 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 75 | m | |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 3 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 5 | bộ | |
| 32 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 33 | ổ cắm đôi 2 chấu | 5 | cái | |
| 34 | Chuông đèn báo cháy tự động | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 2 | cái | |
| 36 | ống luồn dây d32 | 5 | m | |
| 37 | ống luồn dây d16 | 275 | m | |
| 38 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 8 | bộ | |
| 39 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 60 | m | |
| 40 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 40 | m | |
| 41 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 3 | bộ | |
| 43 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 44 | ổ cắm đôi 2 chấu | 3 | cái | |
| 45 | Chuông đèn báo cháy tự động | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 2 | cái | |
| 47 | ống luồn dây d32 | 5 | m | |
| 48 | ống luồn dây d16 | 100 | m | |
| 49 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 14 | bộ | |
| 50 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 120 | m | |
| 51 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 50 | m | |
| 52 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 2 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 4 | bộ | |
| 54 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 55 | ổ cắm đôi 2 chấu | 4 | cái | |
| 56 | Chuông đèn báo cháy tự động | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 2 | cái | |
| 58 | ống luồn dây d32 | 5 | m | |
| 59 | ống luồn dây d16 | 170 | m | |
| 60 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | 24 | bộ | |
| 61 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | 5 | m | |
| 62 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | 200 | m | |
| 63 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | 75 | m | |
| 64 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | 3 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | 5 | bộ | |
| 66 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 67 | ổ cắm đôi 2 chấu | 5 | cái | |
| 68 | Chuông đèn báo cháy tự động | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | 2 | cái | |
| 70 | ống luồn dây d32 | 5 | m | |
| 71 | ống luồn dây d16 | 275 | m | |
| 72 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | 3 | 100m | |
| 73 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | hộp | |
| 74 | Cút thép D100 | 1 | cái | |
| 75 | Cút thép D80 | 1 | cái | |
| 76 | Cút thép D65 | 20 | cái | |
| 77 | Tê thép D25 | 7 | cái | |
| 78 | Măng sông thép D65 | 5 | cái | |
| 79 | Măng sông thép D25 | 20 | cái | |
| 80 | Kép thép D25 | 7 | cái | |
| 81 | Van chặn D100 | 5 | cái | |
| 82 | Van chặn D50 | 5 | cái | |
| 83 | Van 1 chiều D100 | 2 | cái | |
| 84 | Van 1 chiều D25 | 2 | cái | |
| 85 | Tê TKK D100/65 | 2 | cái | |
| 86 | Bích thép D100 | 20 | cặp bích | |
| 87 | Mối nối mềm D100 | 4 | cái | |
| 88 | Trõ hút D100 | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | 1 | bể | |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 91 | trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | 6 | cái | |
| 92 | cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | 30 | m | |
| 93 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12 | m3 | |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 38,4 | m3 | |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 38,4 | m3 | |
| 96 | Bê tông nền, vữa BT M150 | 12 | 1 m3 | |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,2 | m2 | |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | 1 | bộ | |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 1 | tg | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi