Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + CP hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626356-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + CP hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200625905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị xã Cửa Lò, ngân sách phường từ nguồn đấu giá QSD đất 15% theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:05:00 đến ngày 2020-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.592,98 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,515 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,272 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,503 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,71 m2
8 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,594 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt, lan can thép cũ, các thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,603 m2
11 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m2
12 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 tấn
13 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,047 100m2
14 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,594 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,695 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,695 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,201 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,359 m2
4 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,72 m
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,317 m2
6 Phun bắn vữa xi măng cát vàng M75 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,317 m2
7 Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.592,98 m2
8 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,515 m2
9 Bả bằng bột bả Kova hoặc tương đương vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700,339 m2
10 Bả bằng bột bả Kova hoặc tương đương vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,515 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.700,339 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova hoặc tương đương (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,515 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,71 m2
14 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
15 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,891 m2
16 Trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lan can cầu thang tay vịn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,02 m
18 Lan can tay vịn inox D50 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,02 m
19 Làm trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường trần phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,812 m2
20 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,951 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,294 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,68 m
25 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.976,22 cái
26 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
28 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
29 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
31 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m3
32 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
33 Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
34 Cửa đi - cửa nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m2
35 Cửa sổ nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8 m2
36 Vách kính cố định nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
37 Cửa mở trượt kết hợp vách kính bằng nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,394 m2
38 Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,8 m2
39 Cửa thủy lực mở quay (bao gồm kính cường lực 12mm, các phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
40 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
41 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
42 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
46 Công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
48 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
49 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
56 Ống nhựa đàn hồi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
57 Bộ đèn led D100 phòng hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Bộ đèn âm trần phòng hội trường có tán xạ 2 bóng 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
59 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
61 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
63 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m3
64 Đắp đất móng đường ống, cống, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
65 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
66 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
67 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
68 Sản xuất, lắp đặt hệ thống màn hình LED hiện thị lịch làm việc, lịch công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CK
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,599 100m2
70 Bạt vây quanh dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,85 m2
71 Đào móng băng mương B400, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m3
72 Đắp đất nền móng mương B400 , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m3
73 Vận chuyển đất, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
74 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 m3
75 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
76 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,72 m3
78 Ván khuôn gỗ mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
79 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 tấn
80 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m3
81 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
82 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
85 Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
86 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
87 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Sân lát gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.885,85 m2
88 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Sân lát gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,859 100m2
89 Làm lớp đá đệm móng Sân lát gạch tezzaro, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,585 m3
90 Đắp nền móng công trình Sân lát gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,576 m3
91 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.885,85 m2
C PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->