Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:50:00 đến ngày 2020-06-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,064,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,3112 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,8801 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,948 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,366 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,177 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0489 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm | Chương V - E HSMT | 0,3573 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm | Chương V - E HSMT | 0,2424 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 2,0217 | 100m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2304 | 100m3 |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-10 | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 2 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-14-190-13 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-16-190-13 | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-18-190-13 | Chương V - E HSMT | 3 | cột |
| 5 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 19,186 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V - E HSMT | 19,186 | tấn |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m | Chương V - E HSMT | 5 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V - E HSMT | 7 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m | Chương V - E HSMT | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m | Chương V - E HSMT | 3 | cột |
| 12 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1.848,65 | kg |
| 13 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công | Chương V - E HSMT | 1,849 | tấn |
| 14 | Vận chuyển kết cấu thép, cự ly <=100m | Chương V - E HSMT | 1,849 | tấn |
| 15 | Lắp đặt xà XN5F-35C cho loại cột đúp, | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà XN5F-35C cho loại cột đúp | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà XL5F-22(35)D cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà XP1F-22(35) cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà XP2F-22(35) cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà XP3F-22(35) cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ CSV thông minh cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II | Chương V - E HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,9 | 100kg |
| 24 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện Polymer 25kV- 70kN/DTR | Chương V - E HSMT | 12 | chuỗi |
| 26 | Phụ kiện chuỗi néo kép | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 108 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi cách điện Polymer 35kV- 70kN/DTR | Chương V - E HSMT | 9 | chuỗi |
| 29 | Phụ kiện chuỗi néo kép | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 9 | chuỗi |
| 31 | Sứ đứng Re-24 + ty mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 8 | quả |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 24kV | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 33 | Sứ đứng Polymer 25kV + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 7 | quả |
| 34 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 35 | Sứ đứng PI-45 + Ty mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 16 | quả |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 35kV | Chương V - E HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 37 | Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 39 | Tháo hạ, rải căng lại dây, dây chống sét, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,093 | km |
| 40 | Bốc dỡ cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 0,909 | tấn |
| 41 | Vận chuyển cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 0,909 | tấn |
| 42 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Chương V - E HSMT | 135,036 | kg |
| 43 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Chương V - E HSMT | 0,279 | km |
| 44 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 45 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 47 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 0,248 | tấn |
| 48 | Vận chuyển cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 0,248 | tấn |
| 49 | Tháo hạ, rải căng lại dây, dây nhôm lõi thép AC-70 cũ | Chương V - E HSMT | 0,491 | km |
| 50 | Tháo hạ, rải căng lại dây, dây nhôm lõi thép AC-120 cũ | Chương V - E HSMT | 0,582 | km |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ dây, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi cách điện polymer, điện áp ≤ 35kV, chiều cao tháo chuỗi ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế, tháo trên cột, cột tròn, điện áp 22kV | Chương V - E HSMT | 0,6 | 10 sứ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế, tháo trên cột, cột tròn, điện áp 35kV | Chương V - E HSMT | 3,6 | 10 sứ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi dây, dây chống sét, tiết diện dây ≤ 50mm2 | Chương V - E HSMT | 0,661 | km |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 0,6 | km |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 120mm2 | Chương V - E HSMT | 1,983 | km |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 3 | cột |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 60 | Bốc lên cột điện bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 4,96 | tấn |
| 61 | Xếp xuống cột điện bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 4,96 | tấn |
| 62 | Bốc lên sứ cách điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,47 | tấn |
| 63 | Xếp xuống sứ cách điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,47 | tấn |
| 64 | Bốc lên dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 2,71 | tấn |
| 65 | Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 2,71 | tấn |
| 66 | Kẹp néo dây chống sét TK-50 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A25-95 | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 68 | Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-150 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Móc đấu nối hotline đồng C-HLC-4/0 | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 71 | Chụp bảo vệ kẹp quai | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Biển báo an toàn, số cột | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 6 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV (thí nghiệm tập trung trong phòng ) | Chương V - E HSMT | 46 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi, điện áp ≤ 35kV (thí nghiệm tập trung trong phòng) | Chương V - E HSMT | 21 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| D | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,2717 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,244 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,452 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,28 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 16,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng thang thép, ĐK =18mm | Chương V - E HSMT | 0,0192 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1755 | 100m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0533 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,4032 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,2294 | 100m3 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 482 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 2,41 | 100m² |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 3,2294 | 100m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5226 | 100m3 |
| 18 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm | Chương V - E HSMT | 78 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong | Chương V - E HSMT | 0,624 | 100m² |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,5226 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 1,2264 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | Chương V - E HSMT | 0,8232 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 13,541 | m3 |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông, trọng lượng <=20kg | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg | Chương V - E HSMT | 1.120 | cái |
| E | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 1.654,736 | kg |
| 2 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp | Chương V - E HSMT | 1,655 | tấn |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 1,655 | tấn |
| 4 | Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cho loại cột đỡ | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ghế cách điện cho | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thang trèo | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cổ dề | Chương V - E HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 83 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 0,63 | 100m |
| 10 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV- 3x240mm2 | Chương V - E HSMT | 596,15 | m |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Chương V - E HSMT | 5,202 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 10,359 | tấn |
| 15 | Vận chuyển cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 10,359 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D195/150mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m (ống đặt trực tiếp trong đất K= 0,5) | Chương V - E HSMT | 5,6 | 100m |
| 17 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 36kV 3Cx240mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 185mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 22 | Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV, quấn băng bơm nhựa Resin | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35KV, tiết diện cáp <=240mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | hộp |
| 24 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Chương V - E HSMT | 48 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng ECO-M35 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt đồng M35 | Chương V - E HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU50 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AU50 | Chương V - E HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 30 | Đai thép đầu cáp | Chương V - E HSMT | 6 | cuộn |
| 31 | Vật liệu phụ bịt đầu cáp | Chương V - E HSMT | 6 | đầu |
| 32 | Biển báo tên cầu dao | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| F | TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV (thí nghiệm cáp 3 ruột ) | Chương V - E HSMT | 2 | sợi |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,1914 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,448 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,072 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Mua cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực, loại PC.I-10-190-4,3 | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 2 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V - E HSMT | 3,4 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V - E HSMT | 3,4 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông ly tâm | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 5 | Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 127,32 | kg |
| 6 | Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp | Chương V - E HSMT | 0,127 | tấn |
| 7 | Vận chuyển kết cấu thép | Chương V - E HSMT | 0,127 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Ống cao su D27 bọc dây tiếp địa lên cột | Chương V - E HSMT | 14 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | Chương V - E HSMT | 0,0986 | 100kg |
| 11 | Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L= 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m | Chương V - E HSMT | 4 | cột |
| 13 | Thháo hạ, thu hồi cổ dề, chiều cao tháo hạ ≤ 20m | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 2 CT 1 pha cũ | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 1 CT 3 pha cũ | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện, hộp tiếp địa cáp vặn xoắn | Chương V - E HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 6 | m |
| 18 | Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp composite | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn bổ sung ra sau công tơ, loại Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 (ĐM x 0,6) | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 21 | Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 1 pha, tổng tiết diện dây ≤ 16mm2 | Chương V - E HSMT | 40 | m |
| 22 | Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 3 pha, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 | Chương V - E HSMT | 5 | m |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,023 | km |
| 24 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,047 | km |
| 25 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 | Chương V - E HSMT | 0,047 | km |
| 26 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cách điện các loại | Chương V - E HSMT | 0,007 | tấn |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU50 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 10 cái |
| 30 | Bốc lên cột bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 3,2 | tấn |
| 31 | Xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi | Chương V - E HSMT | 3,2 | tấn |
| 32 | Bốc lên cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,01 | tấn |
| 33 | Xếp xuống cấu kiện thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,01 | tấn |
| 34 | Bốc lên dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,03 | tấn |
| 35 | Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi | Chương V - E HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Kẹp treo cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Kẹp hãm cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Ghíp bọc đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Ghíp kép 3 bu lông đùn nhôm A35-120 | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Đai thép không gỉ và khóa đai treo hộp công tơ | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Hộp xịt RP7 | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L= 350mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Chương V - E HSMT | 8 | cuộn |
| 44 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| I | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V - E HSMT | 2 | vị trí |
| 2 | Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV | Chương V - E HSMT | 1 | sợi |
| J | TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Mua xà đỡ, néo cáp quang bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng | Chương V - E HSMT | 67,14 | kg |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 3 | Bộ néo cáp quang ADSS-24, khoảng vượt 100m | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp | Chương V - E HSMT | 4 | km |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếp | Chương V - E HSMT | 29,3 | 100m |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24F0 | Chương V - E HSMT | 20 | bộ ODF |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang ADSS-24- XCQ (vận dụng mã hiệu) | Chương V - E HSMT | 13 | cột |
| 9 | Ra, kéo căng hãm lại cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 | Chương V - E HSMT | 2 | km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 (vận dụng ĐM 04/QĐ-VNPT-HĐTV-KH) | Chương V - E HSMT | 2 | km |
| K | Chi phí mua sắm thiết bị- Tuyến đường dây trung thế- Phần mua sắm thiết bị cầu dao, chống sét | |||
| 1 | Chống sét thông minh 24kV SAi20A | Chương V - E HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| 2 | Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z | Chương V - E HSMT | 3 | bộ 1 pha |
| L | Chi phí mua sắm thiết bị- Tuyến cáp ngầm trung thế- Phần mua sắm cầu dao, chông sét | |||
| 1 | Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| M | Chi phí vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| N | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
| O | Chi phí lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer | Chương V - E HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| P | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ( Bằng 5%* ( A+B+...+Q)) | Chương V - E HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi