Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200606529-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Gia Bình
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200519512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-02 16:50:00 đến ngày 2020-06-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,064,927,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 2,3112 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,8801 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 3,948 m3
4 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 30,366 m3
5 Bê tông chèn chân cột M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 1,177 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 8mm Chương V - E HSMT 0,0489 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 10mm Chương V - E HSMT 0,3573 tấn
8 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK= 12mm Chương V - E HSMT 0,2424 tấn
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 2,0217 100m3
10 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2304 100m3
11 Đắp đất bằng đầm, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,2304 100m3
B TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-12-190-10 Chương V - E HSMT 5 cột
2 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-14-190-13 Chương V - E HSMT 2 cột
3 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-16-190-13 Chương V - E HSMT 2 cột
4 Cột điện bê tông ly tâm ứng lực trước PC.I-18-190-13 Chương V - E HSMT 3 cột
5 Bốc dỡ cột bê tông Chương V - E HSMT 19,186 tấn
6 Vận chuyển cột bê tông Chương V - E HSMT 19,186 tấn
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 12m Chương V - E HSMT 5 cột
8 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường Chương V - E HSMT 7 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m Chương V - E HSMT 2 cột
10 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m Chương V - E HSMT 2 cột
11 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m Chương V - E HSMT 3 cột
12 Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 1.848,65 kg
13 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp, bằng thủ công Chương V - E HSMT 1,849 tấn
14 Vận chuyển kết cấu thép, cự ly <=100m Chương V - E HSMT 1,849 tấn
15 Lắp đặt xà XN5F-35C cho loại cột đúp, Chương V - E HSMT 1 bộ
16 Lắp đặt xà XN5F-35C cho loại cột đúp Chương V - E HSMT 5 bộ
17 Lắp đặt xà XL5F-22(35)D cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
18 Lắp đặt xà XP1F-22(35) cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt xà XP2F-22(35) cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 1 bộ
20 Lắp đặt xà XP3F-22(35) cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 4 bộ
21 Lắp đặt xà đỡ CSV thông minh cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 3 bộ
22 Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất II Chương V - E HSMT 2,4 10 cọc
23 Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 10mm Chương V - E HSMT 0,9 100kg
24 Lắp đặt cổ dề, chiều cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 1 bộ
25 Chuỗi cách điện Polymer 25kV- 70kN/DTR Chương V - E HSMT 12 chuỗi
26 Phụ kiện chuỗi néo kép Chương V - E HSMT 12 bộ
27 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 108 chuỗi
28 Chuỗi cách điện Polymer 35kV- 70kN/DTR Chương V - E HSMT 9 chuỗi
29 Phụ kiện chuỗi néo kép Chương V - E HSMT 9 bộ
30 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn ≤ 35kV, chiều cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 9 chuỗi
31 Sứ đứng Re-24 + ty mạ kẽm Chương V - E HSMT 8 quả
32 Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 24kV Chương V - E HSMT 0,8 10 sứ
33 Sứ đứng Polymer 25kV + phụ kiện Chương V - E HSMT 7 quả
34 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 7 bộ
35 Sứ đứng PI-45 + Ty mạ kẽm Chương V - E HSMT 16 quả
36 Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột, điện áp 35kV Chương V - E HSMT 1,6 10 sứ
37 Sứ đứng Polymer 35kV + phụ kiện Chương V - E HSMT 15 bộ
38 Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo, điện áp ≤ 35kV, cao ≤ 20m Chương V - E HSMT 15 bộ
39 Tháo hạ, rải căng lại dây, dây chống sét, tiết diện dây ≤ 50mm2 Chương V - E HSMT 0,093 km
40 Bốc dỡ cách điện các loại Chương V - E HSMT 0,909 tấn
41 Vận chuyển cách điện các loại Chương V - E HSMT 0,909 tấn
42 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Chương V - E HSMT 135,036 kg
43 Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép AC-120/19 Chương V - E HSMT 0,279 km
44 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE2.5/HDPE Chương V - E HSMT 30 m
45 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE, vỏ bọc HDPE, ký hiệu As150/24-XLPE4.3/HDPE Chương V - E HSMT 60 m
46 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép bọc cách điện dẫn lèo, tiết diện ≤ 150mm2 Chương V - E HSMT 90 m
47 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - E HSMT 0,248 tấn
48 Vận chuyển cách điện các loại Chương V - E HSMT 0,248 tấn
49 Tháo hạ, rải căng lại dây, dây nhôm lõi thép AC-70 cũ Chương V - E HSMT 0,491 km
50 Tháo hạ, rải căng lại dây, dây nhôm lõi thép AC-120 cũ Chương V - E HSMT 0,582 km
51 Tháo hạ, thu hồi xà đỡ dây, trọng lượng ≤ 100kg, loại cột đỡ Chương V - E HSMT 8 bộ
52 Tháo hạ, thu hồi cách điện polymer, điện áp ≤ 35kV, chiều cao tháo chuỗi ≤ 20m Chương V - E HSMT 12 bộ
53 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế, tháo trên cột, cột tròn, điện áp 22kV Chương V - E HSMT 0,6 10 sứ
54 Tháo hạ, thu hồi sứ đứng trung thế, tháo trên cột, cột tròn, điện áp 35kV Chương V - E HSMT 3,6 10 sứ
55 Tháo hạ, thu hồi dây, dây chống sét, tiết diện dây ≤ 50mm2 Chương V - E HSMT 0,661 km
56 Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 0,6 km
57 Tháo hạ, thu hồi dây, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 120mm2 Chương V - E HSMT 1,983 km
58 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm Chương V - E HSMT 3 cột
59 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông ly tâm Chương V - E HSMT 4 cột
60 Bốc lên cột điện bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 4,96 tấn
61 Xếp xuống cột điện bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 4,96 tấn
62 Bốc lên sứ cách điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,47 tấn
63 Xếp xuống sứ cách điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,47 tấn
64 Bốc lên dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 2,71 tấn
65 Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 2,71 tấn
66 Kẹp néo dây chống sét TK-50 Chương V - E HSMT 2 bộ
67 Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A25-95 Chương V - E HSMT 6 bộ
68 Ghíp nhôm đùn kép 3 bu lông A35-150 Chương V - E HSMT 12 bộ
69 Ghíp bấm thủng rẽ nhánh IPC 35-150 Chương V - E HSMT 12 bộ
70 Móc đấu nối hotline đồng C-HLC-4/0 Chương V - E HSMT 3 cái
71 Chụp bảo vệ kẹp quai Chương V - E HSMT 1 bộ
72 Biển báo an toàn, số cột Chương V - E HSMT 5 cái
C TUYẾN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 6 vị trí
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kV (thí nghiệm tập trung trong phòng ) Chương V - E HSMT 46 cái
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi, điện áp ≤ 35kV (thí nghiệm tập trung trong phòng) Chương V - E HSMT 21 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột Chương V - E HSMT 2 sợi
D TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,2717 100m3
2 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0915 100m2
3 Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 1,244 m3
4 Bê tông mũ mố ga M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,452 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - E HSMT 4,28 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V - E HSMT 16,8 m2
7 Sản xuất, lắp dựng thang thép, ĐK =18mm Chương V - E HSMT 0,0192 tấn
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,1755 100m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,0202 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =10mm Chương V - E HSMT 0,0533 tấn
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 0,4032 m3
12 Lắp đặt tấm đan hố ga Chương V - E HSMT 8 cái
13 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 3,2294 100m3
14 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 482 m
15 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong Chương V - E HSMT 2,41 100m²
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 3,2294 100m3
17 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,5226 100m3
18 Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm Chương V - E HSMT 78 m
19 Bảo vệ cáp ngầm bằng rải lưới nilong Chương V - E HSMT 0,624 100m²
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - E HSMT 0,5226 100m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 1,2264 100m2
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm Chương V - E HSMT 0,8232 tấn
23 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - E HSMT 13,541 m3
24 Mốc báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 24 cái
25 Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông, trọng lượng <=20kg Chương V - E HSMT 24 cái
26 Bảo vệ cáp ngầm bằng tấm đan bê tông, trọng lượng > 20kg Chương V - E HSMT 1.120 cái
E TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua xà thép, cổ dề, tiếp địa cột đường dây bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 1.654,736 kg
2 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp Chương V - E HSMT 1,655 tấn
3 Vận chuyển kết cấu thép Chương V - E HSMT 1,655 tấn
4 Lắp đặt xà đầu cáp + CSV cho loại cột đỡ Chương V - E HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt ghế cách điện cho Chương V - E HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt thang trèo Chương V - E HSMT 5 bộ
7 Lắp đặt cổ dề Chương V - E HSMT 24 bộ
8 Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 12/20(24)kV- 3x240mm2 Chương V - E HSMT 83 m
9 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Chương V - E HSMT 0,63 100m
10 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Chương V - E HSMT 0,2 100m
11 Cáp trung thế Cu/XLPE/CTS/PVC/DATA/PVC-W, điện áp 20/35(40,5)kV- 3x240mm2 Chương V - E HSMT 596,15 m
12 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ Chương V - E HSMT 5,202 100m
13 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Chương V - E HSMT 0,6 100m
14 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - E HSMT 10,359 tấn
15 Vận chuyển cách điện các loại Chương V - E HSMT 10,359 tấn
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực HDPE bảo vệ cáp, ĐK D195/150mm, đoạn ống dài 50m MS nối ống 2 cái/100m (ống đặt trực tiếp trong đất K= 0,5) Chương V - E HSMT 5,6 100m
17 Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 24kV 3Cx240mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
18 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 Chương V - E HSMT 2 bộ
19 Đầu cáp 3 pha co ngót nguội ngoài trời 36kV 3Cx240mm2 Chương V - E HSMT 4 bộ
20 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 35KV, tiết diện ruột cáp <=240mm2 Chương V - E HSMT 4 bộ
21 Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện ruột cáp ≤ 185mm2 Chương V - E HSMT 8 bộ
22 Hộp nối cáp ngầm 3 pha 35kV, quấn băng bơm nhựa Resin Chương V - E HSMT 3 hộp
23 Làm và lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 35KV, tiết diện cáp <=240mm2 Chương V - E HSMT 3 hộp
24 Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất chống sét van, đầu cáp Chương V - E HSMT 48 m
25 Lắp đặt dây đồng nối đất chống sét van, đầu cáp, tiết diện dây ≤ 95mm2 Chương V - E HSMT 48 m
26 Đầu cốt đồng ECO-M35 Chương V - E HSMT 18 cái
27 Ép đầu cốt đồng M35 Chương V - E HSMT 1,8 10 đầu
28 Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU50 Chương V - E HSMT 18 cái
29 Ép đầu cốt đồng nhôm AU50 Chương V - E HSMT 1,8 10 đầu
30 Đai thép đầu cáp Chương V - E HSMT 6 cuộn
31 Vật liệu phụ bịt đầu cáp Chương V - E HSMT 6 đầu
32 Biển báo tên cầu dao Chương V - E HSMT 6 cái
F TUYẾN CÁP NGẦM TRUNG THẾ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kV (thí nghiệm cáp 3 ruột ) Chương V - E HSMT 2 sợi
G DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,1294 100m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đổ tại chỗ, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,1914 100m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - E HSMT 0,448 m3
4 Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB30 Chương V - E HSMT 2,072 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0913 100m3
6 Đào móng - Cấp đất II Chương V - E HSMT 0,0672 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - E HSMT 0,0672 100m3
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN LẮP ĐẶT
1 Mua cột điện bê tông ly tâm dự ứng lực, loại PC.I-10-190-4,3 Chương V - E HSMT 4 cột
2 Bốc dỡ cột bê tông Chương V - E HSMT 3,4 tấn
3 Vận chuyển cột bê tông Chương V - E HSMT 3,4 tấn
4 Dựng cột bê tông ly tâm Chương V - E HSMT 4 cột
5 Mua xà, cổ dề, tiếp địa cột DZ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Chương V - E HSMT 127,32 kg
6 Bốc dỡ kết cấu thép chưa lắp Chương V - E HSMT 0,127 tấn
7 Vận chuyển kết cấu thép Chương V - E HSMT 0,127 tấn
8 Lắp đặt cổ dề, chiều cao lắp đặt ≤ 20m Chương V - E HSMT 3 bộ
9 Ống cao su D27 bọc dây tiếp địa lên cột Chương V - E HSMT 14 m
10 Lắp đặt dây tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm Chương V - E HSMT 0,0986 100kg
11 Đóng và hàn nối trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L= 2,5m xuống đất, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,8 10 cọc
12 Tháo hạ, thu hồi cột bê tông, chiều cao cột ≤ 10m Chương V - E HSMT 4 cột
13 Thháo hạ, thu hồi cổ dề, chiều cao tháo hạ ≤ 20m Chương V - E HSMT 3 bộ
14 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 2 CT 1 pha cũ Chương V - E HSMT 2 hộp
15 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện và công tơ, hộp ≤ 1 CT 3 pha cũ Chương V - E HSMT 2 hộp
16 Tháo hạ, lắp đặt lại hộp đã lắp các loại phụ kiện, hộp tiếp địa cáp vặn xoắn Chương V - E HSMT 2 hộp
17 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 6 m
18 Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 3 m
19 Lắp đặt hộp chia điện 3 pha 200A, vỏ hộp composite Chương V - E HSMT 2 cái
20 Lắp đặt dây dẫn bổ sung ra sau công tơ, loại Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 (ĐM x 0,6) Chương V - E HSMT 20 m
21 Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 1 pha, tổng tiết diện dây ≤ 16mm2 Chương V - E HSMT 40 m
22 Tháo hạ, rải căng lại dây dẫn ra sau công tơ 3 pha, tổng tiết diện dây ≤ 70mm2 Chương V - E HSMT 5 m
23 Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 Chương V - E HSMT 0,023 km
24 Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 Chương V - E HSMT 0,047 km
25 Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn, loại cáp XLPE-4x120mm2 Chương V - E HSMT 0,047 km
26 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại Chương V - E HSMT 0,007 tấn
27 Vận chuyển cách điện các loại Chương V - E HSMT 0,007 tấn
28 Đầu cốt đồng nhôm ECO-AU50 Chương V - E HSMT 8 cái
29 Ép đầu cốt đồng nhôm AM50 Chương V - E HSMT 0,8 10 cái
30 Bốc lên cột bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 3,2 tấn
31 Xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi Chương V - E HSMT 3,2 tấn
32 Bốc lên cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,01 tấn
33 Xếp xuống cấu kiện thép các loại Chương V - E HSMT 0,01 tấn
34 Bốc lên dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,03 tấn
35 Xếp xuống dây dẫn điện thu hồi Chương V - E HSMT 0,03 tấn
36 Kẹp treo cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 Chương V - E HSMT 3 bộ
37 Kẹp hãm cáp voặn xoắn, tiết diện 120-185mm2 Chương V - E HSMT 3 bộ
38 Ghíp bọc đồng nhôm trần 3 bu lông đấu nối xuống hộp công tơ Chương V - E HSMT 8 bộ
39 Ghíp kép 3 bu lông đùn nhôm A35-120 Chương V - E HSMT 8 bộ
40 Đai thép không gỉ và khóa đai treo hộp công tơ Chương V - E HSMT 4 bộ
41 Hộp xịt RP7 Chương V - E HSMT 1 hộp
42 Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L= 350mm Chương V - E HSMT 18 cái
43 Băng dính cách điện Chương V - E HSMT 8 cuộn
44 Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn Chương V - E HSMT 2 cái
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V - E HSMT 2 vị trí
2 Thí nghiệm dây và cáp điện 2 ruột trở lên, điện áp <= 1kV Chương V - E HSMT 1 sợi
J TUYẾN CÁP QUANG
1 Mua xà đỡ, néo cáp quang bằng thép mạ kẽm, nhúng nóng Chương V - E HSMT 67,14 kg
2 Lắp phụ kiện để treo cáp cáp quang trên cột có sẵn, cột điện tròn Chương V - E HSMT 6 cột
3 Bộ néo cáp quang ADSS-24, khoảng vượt 100m Chương V - E HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt bộ phụ kiện néo cáp quang ADSS-24 Chương V - E HSMT 6 cột
5 Lắp đặt cáp quang ADSS-24 trong ống nhựa HDPE D50/40 bảo vệ trong rãnh cáp Chương V - E HSMT 4 km
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 bảo vệ cáp quang chôn trực tiếp Chương V - E HSMT 29,3 100m
7 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24F0 Chương V - E HSMT 20 bộ ODF
8 Tháo hạ xà đỡ, néo cáp quang ADSS-24- XCQ (vận dụng mã hiệu) Chương V - E HSMT 13 cột
9 Ra, kéo căng hãm lại cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 Chương V - E HSMT 2 km
10 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo, loại cáp ADSS-24 (vận dụng ĐM 04/QĐ-VNPT-HĐTV-KH) Chương V - E HSMT 2 km
K Chi phí mua sắm thiết bị- Tuyến đường dây trung thế- Phần mua sắm thiết bị cầu dao, chống sét
1 Chống sét thông minh 24kV SAi20A Chương V - E HSMT 6 bộ 1 pha
2 Chống sét thông minh 35kV SAD.M35Z Chương V - E HSMT 3 bộ 1 pha
L Chi phí mua sắm thiết bị- Tuyến cáp ngầm trung thế- Phần mua sắm cầu dao, chông sét
1 Chống sét van không khe hở (Ur=45kV) Chương V - E HSMT 4 bộ
2 Chống sét van không khe hở (Ur=25kV) Chương V - E HSMT 2 bộ
3 Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc Chương V - E HSMT 2 bộ
4 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời ( chém đứng) - 630A tiếp điểm mạ bạc Chương V - E HSMT 4 bộ
M Chi phí vận chuyển thiết bị
1 Chi phí vận chuyển thiết bị Chương V - E HSMT 1 Khoản
N Chi phí quản lý mua sắm thiết bị
1 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Chương V - E HSMT 1 Khoản
O Chi phí lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt chống sét van ZnO ≤ 35kV, vỏ Polymer Chương V - E HSMT 15 bộ
2 Lắp đặt cầu dao cách ly điện áp đến 35kV Chương V - E HSMT 6 bộ
P PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha Chương V - E HSMT 6 bộ
2 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V - E HSMT 9 bộ
Q PHẦN THÍ NGHIỆM CÁC THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1 Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha Chương V - E HSMT 6 bộ
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng ( Bằng 5%* ( A+B+...+Q)) Chương V - E HSMT 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->