Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĂN KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp công trình và cung cấp, lắp đặt thiết bị Nhà văn hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 10:58:00 đến ngày 2020-06-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: TOÀN BỘ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 84,8887 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 0,8489 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,3671 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp II | 3,744 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,4942 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,3533 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0802 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0175 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,078 | tấn | |
| 11 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 1,0284 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 14,73 | m2 | |
| 13 | SXLD cánh cổng bằng thép (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | 9,45 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 9,45 | m2 | |
| 15 | Đào đất móng, đất cấp II | 203,3997 | m3 | |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | 67,2286 | 100m | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 12,2234 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | 71,2952 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,2398 | 100m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,7008 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,5909 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 18,5156 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,2344 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 13,4165 | m3 | |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 141,68 | m2 | |
| 26 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 41,7207 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 460,4272 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 123,5 | m2 | |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 2,1305 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 96,2 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,2 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 723,143 | m2 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 140,5 | m3 | |
| 34 | Rải bạt dứa chống mất nước XM | 281 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 42,15 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | 1 | hộp | |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 1 | m | |
| 38 | Cầu đấu dây 2P-16A | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | 70 | m | |
| 41 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 5,6 | m3 | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 70 | m | |
| 43 | Ống TFP HDPE D32/25 luồn dây điện chiếu sáng | 70 | m | |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90 | 5,6 | m3 | |
| 45 | Đào móng, đất cấp II | 1,3104 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0672 | 100m2 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 1,008 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt cột đèn trang trí 4 bóng (bao gồm: khung móng cột ĐC-06 + cột ĐC-06 + chùm đèn CH08-4 tay hợp kim nhôm + bóng) | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | 20 | m | |
| 50 | Bảng điện cửa cột | 4 | cái | |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,4 | m3 | |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90 | 1,4 | m3 | |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90 | 1,05 | m3 | |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 8 | m | |
| 55 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 56 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | 5 | cái | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 62,5 | m | |
| 58 | Đào móng, đất cấp II | 17,7349 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8526 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,112 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0525 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1553 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,1608 | tấn | |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,0929 | 100m2 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,3492 | m3 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,2468 | m3 | |
| 68 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | 5,2488 | m3 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 7,3044 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 24,94 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 24,94 | m2 | |
| 72 | Đánh màu tường trong | 24,94 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 31,056 | m2 | |
| 74 | Gia công tấm tôn đạy cửa lấy nước, cả khóa: | 1 | tấm | |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | 31,056 | m2 | |
| 76 | Lớp than hoạt tính dày 20cm | 0,2344 | m3 | |
| 77 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 78 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0014 | 100m3 | |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0018 | 100m3 | |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,0018 | 100m3 | |
| 81 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,0117 | 100m2 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,075 | 100m | |
| 83 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | 10 | cái | |
| 84 | Tê 60x34 dẫn từ bể lọc xuống bể chứa | 5 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,075 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,066 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 11 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt bơm nước sinh hoạt và từ giếng lên bể, Pentax Q=6m3/h, H=30m | 1 | cái | |
| 90 | Phụ kiện lắp bơm (chọn bộ ) | 1 | bộ | |
| 91 | Khoan giếng | 1 | cái | |
| 92 | Đào đất móng, đất cấp II | 14,0155 | m3 | |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0723 | 100m2 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 2,181 | m3 | |
| 95 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | 2,211 | m3 | |
| 96 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | 0,2345 | m3 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 31,9828 | m2 | |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,1712 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0739 | 100m2 | |
| 100 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 1,1886 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 34,5 | cái | |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường độ chặt K90 | 4,7906 | m3 | |
| B | HM: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Khung gỗ tự nhiên, ván text vân sồi, gỗ dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. (KT:100x550x750 (mm) | 4 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Ghế dãy phòng hội trường loại 05chỗ ( KT: W2502xD520xH770) | 60 | cái |
| 3 | Tượng Bác | Tượng làm bằng thạch cao. | 1 | cái |
| 4 | Bục đặt tượng Bác | Khung gỗ tự nhiên, ván text vân sồi, gỗ dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. (KT:600x800x1200 (mm)) | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Khung gỗ tự nhiên, ván text vân sồi, gỗ dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. (KT: 600x800x1200 (mm)) | 1 | cái |
| 6 | Bàn chủ tịch đoàn | Khung gỗ tự nhiên, ván text vân sồi, gỗ dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. (KT: 1200x600x600 (mm)) | 1 | cái |
| 7 | Phông hội trường | Làm bằng vải nhung, màu xanh, khung thép mạ kẽm. (KT: (9,3m x 3,5m) x 3) | 40 | m2 |
| 8 | Hồng Kỳ | Làm bằng vải nhung màu đỏ. (1,2m x 3,5m) x 3 | 8 | m2 |
| 9 | Cánh gà | Làm bằng vải nhung, màu xanh, khung thép mạ kẽm. (KT: ((1,2m x 4m) x 3) x 2 bộ | 15 | m2 |
| 10 | Sao vàng + búa liềm | Làm bằng mica màu vàng bóng. | 1 | bộ |
| 11 | Biển chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 7000x550 (mm) | 4 | md |
| 12 | Loa JBL STX 825 | Loa JBL STX 825 Đánh giá điện ( Chương trình) : 2400W Peak Power Công suất: 4800W Trở kháng ; 4 Ohms Dải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB ) Tần số Crossover: 1.3kHz Đỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL Đỉnh | 1 | đôi |
| 13 | Cục đẩy 4 kênh DB TK4800 | Cục đẩy 4 kênh DB TK4800 Stereo power /8Ω: 800Wx4 Stereo power /4Ω: 1200Wx4 Bridged /8Ω: 2400Wx2 Impedance: 20KΩ Frequency response: 20Hz–20KHz S/N: 100dB Damping factor: 450:1 Slew rate: 40V/us Weight (Kg): 30 Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mm | 1 | Bộ |
| 14 | Vang số DB AK8 | Vang số DB AK8 Reverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHz reverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000Hz Reverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100% trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200ms vang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000ms | 1 | Cái |
| 15 | Míc có dây CAF P7 | Micro không dây KBS C2018H Tên sản phẩm: Micro không dây KBS C-2018H Mã sản phẩm: C-2018H Loại: Micro không dây Bảo hành: 12 tháng chế độ điều chế: FM Dải tần số: UHF600 – 900MHz Maximun offset: ±50kHz S/N ratio: >90dB Dual 100 Channel Design T.H.D.: <1.5%@1KHz Phạm vi thu sóng: 200m Nguồn đầu thu: DC 12V-500mA Pin tay cầm: AA 1,5V sử dụng 8h | 2 | Cái |
| 16 | Micro không dây KBS C2018H | Micro không dây KBS C2018H Tên sản phẩm: Micro không dây KBS C-2018H Mã sản phẩm: C-2018H Loại: Micro không dây Bảo hành: 12 tháng chế độ điều chế: FM Dải tần số: UHF600 – 900MHz Maximun offset: ±50kHz S/N ratio: >90dB Dual 100 Channel Design T.H.D.: <1.5%@1KHz Phạm vi thu sóng: 200m Nguồn đầu thu: DC 12V-500mA Pin tay cầm: AA 1,5V sử dụng 8h | 1 | Bộ |
| 17 | Micro cầm tay CAF P8 | Micro cầm tay CAF P8 – Model: CAF -P8 – Dải tần thu: 63hz-16Khz – Cuộn kháng trở: 520ohm – Độ đáp ứng db: -54,5 DBV / Pa (1,85 mV) 1 Pa = 94 dB SPL – Màu: Nâu trắng | 1 | Bộ |
| 18 | Micro cổ ngỗng Db LV202 | Micro cổ ngỗng Db LV202 – Loại: Điện dung – Tần số đáp ứng: 60-16KHz – Độ nhạy: -42 ± dB – Trở kháng đầu ra: 200Ω – Nguồn điện cấp: DC9V – Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm – Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen – Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu – Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5m | 1 | Chiếc |
| 19 | Giá treo loa | 4 | Cái | |
| 20 | Dây loa phụ kiện, kết nối | 1 | trọn bộ | |
| 21 | Đầu đĩa DVD | 1 | Chiếc | |
| 22 | Bàn họp + làm việc | Khung gỗ tự nhiên, ván text vân sồi, gỗ dày 17mm, khung bo xung quanh mặt bàn dày 6cm sơn phủ PU 3 lớp. Gỗ đã qua xử lý chống mối mọt, co ngót, cong vênh. (KT:1800x900x760 (mm) | 2 | Cái |
| 23 | Tủ tài liệu | Tủ sắt 2 cánh Sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 2 | Cái |
| 24 | Ghế làm việc + Ghế họp | Ghế gấp khung ống thép, mặt nồi bọc nhựa PVC. (KT: R460xS530xC900) | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi