Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625985-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200620956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:05:00 đến ngày 2020-06-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,387,242,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỞ RỘNG, NÂNG CẤP KHU NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 2,4432 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 11,568 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 38,5964 m3
4 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 1,3807 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,054 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,47 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 0,6012 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 10,816 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 13,178 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 2,0114 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,5399 100m3
12 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,9022 100m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 9,1514 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2637 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,3399 tấn
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 24,522 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 10,08 m3
19 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 1,8114 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1313 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5857 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,8212 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,117 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,7064 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2324 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 26,5145 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,4301 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,6107 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,4388 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC được duyệt 0,59 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,1986 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,5044 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,2827 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,3339 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 67,2537 m3
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 2,556 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,0571 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3784 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,2198 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 7,3696 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,1737 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1507 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5336 tấn
44 Sẳn xuất lắp dựng khung lam nhôm che nắng Austrong 85R - Sun Louver Theo TKBVTC được duyệt 30,12 m2
45 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo TKBVTC được duyệt 93,08 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKBVTC được duyệt 93,08 m2
47 Ngâm nước chống thấm sê nô 5kg XM/1m3 Theo TKBVTC được duyệt 18,432 m3
48 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 33,036 m3
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 33,6532 m3
50 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,9052 m3
51 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 1,9052 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 10,452 m3
53 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 6,1151 m3
54 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 3,293 m3
55 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,3679 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 1,3679 tấn
57 Lợp mái tôn dày 0.45ly Theo TKBVTC được duyệt 1,4884 100m2
58 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 1,386 m3
59 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,729 m3
60 Ốp đá granit tự nhiên Theo TKBVTC được duyệt 50,557 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 198,608 m2
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 44,59 m2
63 Ốp đá phước lý 7x20 vào chân móng Theo TKBVTC được duyệt 44,59 m2
64 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 6,966 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 127,72 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 649,38 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 243,01 m2
68 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 165,32 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 117,37 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 14,5 m2
71 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 570,3 m2
72 SXLD trần khung xương tấm thả 600x600 Theo TKBVTC được duyệt 44,2 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 1.051,8 m2
74 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 72,2 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 111,2 m
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC được duyệt 975,708 m2
77 Trát xi măng vào các kết cấu dầm, trần trước khi trát Theo TKBVTC được duyệt 930,68 1m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 1.701,18 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 326,328 m2
80 SXLD cầu chăn rác Inox D90 Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,624 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1353 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
85 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC được duyệt 410,18 m2
86 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo TKBVTC được duyệt 141,18 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo TKBVTC được duyệt 41,23 m2
88 Lát đá mặt bệ các loại Theo TKBVTC được duyệt 5 m2
89 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 25,92 m2
90 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 18,24 m2
91 SXLD cửa đi bằng nhôm kính hệ 760 kính dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 16,28 m2
92 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 54,72 m2
93 SXLD cửa sổ bằng nhôm kính hệ 760 kính dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 3,8 m2
94 SX khung nhôm hệ 760 kính dày 10ly Theo TKBVTC được duyệt 14,08 m2
95 SX hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 Theo TKBVTC được duyệt 81,5616 m2
96 Lan can inox 304 tay vịn phi 60 dày 1,5mm , lan can hành lang hộp viền và thanh đứng hộp 40x40x1,4mm a150 Theo TKBVTC được duyệt 41,6 m
97 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC được duyệt 45,76 m2
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 5,7717 100m2
99 SXLD lắp dựng bản tên me 400x900 cở chữ 250. Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
100 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo TKBVTC được duyệt 108,24 m2
101 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2924 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 3,038 m3
103 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,74 m3
104 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 0,0911 m3
105 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,981 m3
106 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 1,0689 m3
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,069 tấn
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,0319 100m2
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được duyệt 6 1cấu kiện
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 42,025 m2
112 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 10,675 m2
113 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Theo TKBVTC được duyệt 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
114 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo TKBVTC được duyệt 7 cái
115 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo TKBVTC được duyệt 9 cái
116 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
117 Lắp đặt quạt ốp trần Theo TKBVTC được duyệt 26 cái
118 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 11 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng có máng Theo TKBVTC được duyệt 48 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 12 bộ
124 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 11 bộ
125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 130 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
127 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 90 m
128 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 400 m
129 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 1.500 m
130 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 16 hộp
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 500 m
132 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Theo TKBVTC được duyệt 120 m
133 SX Lắp đặt tủ điện 400x300x150x1.2 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
134 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng d16 Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
135 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, M50 Theo TKBVTC được duyệt 40 m
136 Đầu cáp đồng các loại Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
137 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,16 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,16 100m3
139 SXLD Van nhựa 1 chiều fi 27 Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
140 SXLD Van nhựa 2 chiều fi 27 Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 10 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,12 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 0,18 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC được duyệt 0,14 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,5 100m
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 0,2 100m
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
149 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
150 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
151 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
152 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
153 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
154 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
155 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
156 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
157 SXLD tê nhựa D21 Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
158 SXLD tê nhựa D27 Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
159 SXLD tê nhựa 60/34 Theo TKBVTC được duyệt 8
160 SXLD tê nhựa D90 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
161 SXLD tê nhựa (21/27/21) Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
162 SXLD trắc co nhựa D49 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
163 Lắp đặt chớp thông hơi kích thước Fi 60 bằng Tole Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
164 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
165 Lắp đặt Lavabô sứ trắng Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
167 Lắp đặt xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 6 bộ
168 SXLD van khóa tê góc D16 của Xí bệt Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
169 SXLD van khóa góc D16 dùng lavabo Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
170 Vòi rửa bằng Inox D21 Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
171 Lắp đặt tê vòi xịt cầu dây mềm Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
172 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
173 Lắp đặt sô nhựa 12 lít + ca nhựa. Hãng Duy Tân Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
174 Xây hoàn thiện hộp bảo vệ máy bơm bằng gạch không nung VXM M50 và có nắp đậy bằng BTCT dày 50mm. KT 800x800x500mm Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
175 Máy bơm công suất 1Hp: HCP225-1.750265. Xuất xứ Đài Loan Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
176 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
177 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 50 m
178 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo TKBVTC được duyệt 6 bình
179 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Theo TKBVTC được duyệt 6 bình
180 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 3 bộ
181 Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 3 bộ
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 6,384 m3
183 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,0638 100m3
184 Lắp đặt kim thu sét Ingesco Rp=75mm. Xuất xứ: Tây Ban Nha Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
185 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất. KT ( dài x rộng x cao=210x160x100). Cánh tủ sử dụng khóa bật; bản đồng bên trong 100x30x30, bao gồm 03 lỗ phi 10; 01 của phích cách điện, dùng để cách điện phần bản đồng với hộp kiểm tra tiếp địa. Cách thức đấu nối sử dụng đầu cốt. Mặt sau hộp kiểm tra đã khoan sẵn 04 lỗ Fi 8 xuất xứ VN Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
186 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
187 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 Theo TKBVTC được duyệt 65 m
188 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKBVTC được duyệt 50 m
189 Kẹp định vị cáp thoát sét M50 vào công trình, kèm vít Theo TKBVTC được duyệt 15 cái
190 Kẹp kiểm tra điện trở Theo TKBVTC được duyệt 1 lần
191 SXLD bộ nối đầu trụ Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
192 SXLD trụ đỡ kim thu sét D42- Ti Inox Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
193 SXLD bộ chân đế lắp trên mái Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
194 SXLD Cáp lụa 6mm2 giằng dữ trụ kim Theo TKBVTC được duyệt 24 m
195 SXLD bộ tăng đơ dây chằng Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
196 SXLD bu lông M10 (Inox) Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
B MỞ RỘNG, NÂNG CẤP 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo TKBVTC được duyệt 7,2346 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 11,6295 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 25,408 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 55,1984 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,1115 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKBVTC được duyệt 2,2058 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo TKBVTC được duyệt 1,7283 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo TKBVTC được duyệt 1,3972 100m2
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 5,8824 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 17,248 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 20,328 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,3268 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,2963 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,0586 100m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 6,5853 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,7687 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 1,5791 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 37,294 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 7,071 m3
20 Lát gạch xi măng Theo TKBVTC được duyệt 12,87 m2
21 Gia công lan can Inox Theo TKBVTC được duyệt 0,0696 tấn
22 Lắp dựng lan can Inox Theo TKBVTC được duyệt 6,93 m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 18,848 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,408 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,5309 tấn
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 2,9488 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 40,6035 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,9818 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 5,8756 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,511 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 3,4656 100m2
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 79,6125 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 6,8008 tấn
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,371 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 8,6063 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 3,0338 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,2212 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,1665 tấn
39 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TKBVTC được duyệt 0,3023 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 12,2005 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC được duyệt 1,5741 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,661 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKBVTC được duyệt 0,5426 tấn
44 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 8,4994 m3
45 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 9,2236 m3
46 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 17,0379 m3
47 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 10,9092 m3
48 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Theo TKBVTC được duyệt 151,92 m2
49 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 27,979 m3
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 236,77 m2
51 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 94,194 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 60,385 m2
53 Ốp chân tường đá phước lý 7x20 Theo TKBVTC được duyệt 60,385 m2
54 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Theo TKBVTC được duyệt 314,76 m2
55 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo TKBVTC được duyệt 8,056 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 640,154 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 862,281 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 285,64 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 337,48 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 860,63 m2
61 Trát xi măng vào các kết cấu dầm, trần trước khi trát Theo TKBVTC được duyệt 1.198,11 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 110,688 m2
63 Ngâm nước xi măng chống thấm(5kg/m3) Theo TKBVTC được duyệt 14,42 m3
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 82,4 m
65 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 96 m
66 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TKBVTC được duyệt 20,56 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường Theo TKBVTC được duyệt 1.502,435 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo TKBVTC được duyệt 1.483,75 m2
69 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 640,154 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKBVTC được duyệt 2.346,031 m2
71 Lát đá bậc cầu thang Theo TKBVTC được duyệt 26,658 m2
72 Lát đá bậc tam cấp Theo TKBVTC được duyệt 20,04 m2
73 Lát đá mặt bệ các loại Theo TKBVTC được duyệt 7,84 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 2,2753 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC được duyệt 2,0942 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKBVTC được duyệt 4,6721 100m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Theo TKBVTC được duyệt 676,88 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo TKBVTC được duyệt 46,25 m2
79 SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 48,6 m2
80 SXLD cửa đi bằng nhôm kính hệ 760 kính dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 127,04 m2
81 SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ 760 kính trắng dày 5 ly Theo TKBVTC được duyệt 106,08 m2
82 SX hoa sắt bảo vệ 14x14x1,2 Theo TKBVTC được duyệt 118,8672 m2
83 SXLD khung nhôm 30x80x1,2 kính cường lực 8 ly phụ kiện Kin Long Theo TKBVTC được duyệt 7,632 m2
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo TKBVTC được duyệt 8,6045 100m2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,104 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 1,812 100m
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
88 Quả cầu chắn rác Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
89 SXLD hoàn thiện hoa bê tông Theo TKBVTC được duyệt 140 cái
90 Bảng tên bằng mica "WC Nam & WC Nữ" tầng 1 + tầng 2: Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
91 SXLD tôn úp khe nhiệt Theo TKBVTC được duyệt 1,8 md
92 SXLD lắp dựng bảng tên mica 400x900mm cở chữ 250 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
93 SXLD bộ chữ mica mạ màu đồng cao 400" TIÊN HọC Lễ HậU HọC VĂN" Theo TKBVTC được duyệt 1 bộ
94 SXLD cùm chống bão Theo TKBVTC được duyệt 5.940 Cái
95 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2191 100m3
96 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,9204 m3
97 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 1,806 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,1217 100m3
99 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 34,98 m2
100 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 34,98 m2
101 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,8406 m3
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0908 tấn
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo TKBVTC được duyệt 0,0451 100m2
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
105 Lớp sỏi 2x4 Theo TKBVTC được duyệt 0,6705 m3
106 Lớp sỏi 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 0,2295 m3
107 Lớp sỏi 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,8175 m3
108 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TKBVTC được duyệt 0,0059 100m3
109 Lớp than xỉ Theo TKBVTC được duyệt 0,459 m3
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 0,032 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
112 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,2924 100m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo TKBVTC được duyệt 3,038 m3
114 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC được duyệt 7,74 m3
115 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 0,0911 m3
116 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,981 m3
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 1,0689 m3
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,069 tấn
119 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo TKBVTC được duyệt 0,0319 100m2
120 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
121 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 42,025 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 10,675 m2
123 Tủ điện Ro man 330x220x110 có khóa Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
124 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKBVTC được duyệt 48 bộ
125 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
126 Lắp đặt đèn LED ánh sáng trắng 5W Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
127 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKBVTC được duyệt 19 bộ
128 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 13 cái
129 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKBVTC được duyệt 94 cái
130 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
131 Lắp đặt quạt trần Theo TKBVTC được duyệt 32 cái
132 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo TKBVTC được duyệt 240 m
134 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo TKBVTC được duyệt 1.370 m
135 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo TKBVTC được duyệt 2.825 m
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 185 hộp
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo TKBVTC được duyệt 30 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKBVTC được duyệt 1.480 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKBVTC được duyệt 55 m
140 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 16 m3
141 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo TKBVTC được duyệt 6 cọc
142 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M50 Theo TKBVTC được duyệt 40 m
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC được duyệt 16 m3
144 SXLD hộp kiểm tra Theo TKBVTC được duyệt 1 Hộp
145 Đo hệ thống tiếp địa Theo TKBVTC được duyệt 1 Lần
146 Đầu cốt đồng các loại Theo TKBVTC được duyệt 20 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TKBVTC được duyệt 0,35 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo TKBVTC được duyệt 1,66 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo TKBVTC được duyệt 0,45 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 0,7 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 0,4 100m
153 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 30 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 22 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo TKBVTC được duyệt 12 cái
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
159 SXLD tê nhựa PPR D21 Theo TKBVTC được duyệt 16 cái
160 SXLD tê nhựa PPR D25 Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
161 SXLD tê nhựa PPR D32 Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
162 SXLD tê nhựa PPR D42 Theo TKBVTC được duyệt 14 cái
163 SXLD tê nhựa PVC 90 góc 135" Theo TKBVTC được duyệt 6 cái
164 SXLD tê nhựa PVC 114 góc 135" Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
165 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo TKBVTC được duyệt 56 cái
166 SXLD tê giảm nhựa PPR D25/21 Theo TKBVTC được duyệt 26 cái
167 SXLD tê giảm nhựa PPR D32/25 Theo TKBVTC được duyệt 40 cái
168 Chóp thông hơi Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
169 SXLD vòi lấy nước bằng đồng Theo TKBVTC được duyệt 24 cái
170 Rắc co PPR D32 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
171 Lắp đặt xí xổm Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC được duyệt 8 cái
173 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo TKBVTC được duyệt 4 bộ
174 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo TKBVTC được duyệt 1 bể
175 Van nhựa 2 chiều D25 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
176 Van nhựa 2 chiều D32 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
177 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC được duyệt 4 cái
178 Van nhựa 1 chiều D32 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
179 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKBVTC được duyệt 10 cái
180 Lắp đặt vòi rửa la va bo. Vòi chậu Rửa lạnh Inax LFV-13B Lavabo. Xuất xứ: Việt Nam Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
181 Bộ thoát La va bo Rovely 704 Theo TKBVTC được duyệt 8 bộ
182 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m, ĐK 300 đến <400mm, đá cấp III Theo TKBVTC được duyệt 12 m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 0,12 100m
184 Nút chụp D60 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
185 Nút chụp D34 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
186 Đầu bin Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
187 Khóa miệng giếng Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
188 Tê nhựa D34 Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
189 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo TKBVTC được duyệt 5 cái
190 Van khóa 1 chiều D34 Theo TKBVTC được duyệt 2 cái
191 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
192 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo TKBVTC được duyệt 20 m
193 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC được duyệt 0,252 m3
194 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC được duyệt 0,126 m3
195 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC được duyệt 0,3455 m3
196 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC được duyệt 0,066 m3
197 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKBVTC được duyệt 5,32 m2
198 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKBVTC được duyệt 0,0032 tấn
199 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TKBVTC được duyệt 0,0023 100m2
200 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKBVTC được duyệt 0,0624 m3
201 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TKBVTC được duyệt 1 1cấu kiện
202 Lắp đặt máy bơm chìm 1HP. Máy bơm chìm Inox Theo TKBVTC được duyệt 1 cái
203 Bình cứu hỏa MFZ4 Theo TKBVTC được duyệt 6 bình
204 Bình cứu hỏa CO2 MT5 Theo TKBVTC được duyệt 6 bình
205 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo TKBVTC được duyệt 3 bộ
206 Giá đỡ hộp nhôm kính đặt bình chữa cháy Theo TKBVTC được duyệt 3 bộ
207 SXLD bảng " Cấm lửa, cấm hút thuốc" Theo TKBVTC được duyệt 3 Bộ
C THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN
1 Bàn thực hành của học sinh Theo TKBVTC được duyệt 20 bàn
2 Ghế thực hành của học sinh Theo TKBVTC được duyệt 80 ghế
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->