Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Cụm quản lý hành chính tập trung xã Phước Hảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200623565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Cụm quản lý hành chính tập trung xã Phước Hảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551122 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:07:00 đến ngày 2020-06-19 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,603,165,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc Đảng ủy + Ủy ban | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m2 đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,123 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,452 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, dộ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,792 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng<250cm, mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,216 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,393 | m3 |
| 9 | Lớp đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 10 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 11 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,794 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,589 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,769 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,142 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,785 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, đá 1x2, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200(đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,mác 200 (đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,737 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,045 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,541 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hát, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tôg đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tôg đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | Tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | Tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,441 | Tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | Tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | Tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | Tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,514 | Tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | Tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,833 | Tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | Tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | Tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | Tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | Tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, độ cao<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,253 | Tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,683 | Tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | Tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | Tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | Tấn |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,322 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ , chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,831 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,416 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,516 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,364 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,826 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,709 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,212 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,237 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,712 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,5 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 537 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,4 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2 | m2 |
| 65 | Láng nền sân không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,55 | m2 |
| 66 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,65 | m2 |
| 67 | Quét nước 2 nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,65 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,14 | m2 |
| 69 | Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788,82 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm ,vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,4 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm ,vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,12 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực + bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,08 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,9 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m2 |
| 78 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,16 | m2 |
| 79 | Cung cấp lắp đặt vách tấm ComPac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt trần tấm SmarBord + khung xương nôi 600x600x4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,6 | m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | Tấn |
| 83 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m2 |
| 84 | Gia công lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m |
| 85 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,139 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp đặt lam khuôn hộp 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,6 | m |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, cột, gạch men 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 89 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,166 | m2 |
| 90 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.746,173 | m2 |
| 91 | Bả bằng matít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.604,237 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần ,cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,927 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần ,cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.120,649 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,9 | m2 |
| 95 | Kẻ ron | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 96 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 97 | Cung cấp lắp đặt cửa thông mái khung sắt bọc tol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 98 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,376 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống STK D42x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight âm Ϸ150-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần Ϸ300-22w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi bóng T8 -2x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp PVC âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T8-T12 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA – 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cấm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 17 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 25 | Tủ điện MSB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Đào đất mương cáp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m |
| 27 | Đào đất mương cáp, K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịch vệ sinh (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xã nước (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ + 1 vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tấm hương sen 1 vòi + 1 vòi rửa (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt kệ kính (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt giá treo (liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà bông ( liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( liên doanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (vn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| D | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TT |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmo-2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu Vcmo-2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp ổ cắm + ổ ắm cấp nguồn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 16 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Đào đất, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Kim |
| 2 | Đóng cọc chống sét Ϸ16-2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 4 | Mối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 5 | Hóa chất Terrafill | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | kg |
| 6 | Lắp đặt sứ đở ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 10 | Đào đất, độ chặt k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| F | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp họng PCCC + cuộn vòi D50x20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ + hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ60*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ90*2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ114*3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giảm STK 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giảm STK 114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê STK 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bơm chữa cháy điện 30Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt bơm chữa cháy diesel 30Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính Ϸ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính Ϸ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Ϸ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lược rác, đường kính Ϸ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả khí, đường kính Ϸ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 24 | Đào đất, độ chặt k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m3 |
| 26 | Bảo vệ đường ống ngầm, xếp gạch thẻ (132/0,08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 1000v |
| 27 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| G | HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT (BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9106 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, dộ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc>2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8816 | 100m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng>250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7973 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày<=45cm, cao<=4m, mác 200 (DS6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8306 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao<=4m, mác 200 (DS6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,mác 200 (đs6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5773 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng>250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính<=10mm, ở độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5836 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính<=18mm, ở độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính<=10mm, ở độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính<=18mm, ở độ cao<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2175 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày<=45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5072 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,315 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 22 | Quét sikament 2000AT & plastocreten chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,7175 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 24 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m |
| 25 | Thang Inox d=34, dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3596 | tấn |
| 28 | Sản xuất đòn tay thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng đòn tay thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 30 | Lợp mái tol sóng vuông uốn cong mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3828 | 100m2 |
| 31 | Vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cửa đi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi