Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Cụm quản lý hành chính tập trung xã Phước Hảo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200623565-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Cụm quản lý hành chính tập trung xã Phước Hảo
Số hiệu KHLCNT 20200551122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 09/12/2015
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 16:07:00 đến ngày 2020-06-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,603,165,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc Đảng ủy + Ủy ban
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào <=0,8m2 đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,123 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,452 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, dộ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,792 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng<250cm, mác100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,352 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,216 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m3
7 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,393 m3
9 Lớp đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
10 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
11 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,794 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,589 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=16m, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,769 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,142 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,785 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan…, đá 1x2, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,51 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200(đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,mác 200 (đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,045 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,541 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hát, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,424 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tôg đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tôg đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 Tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,019 Tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,441 Tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 Tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 Tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 Tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,514 Tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 Tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,833 Tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 Tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, độ cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 Tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, độ cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,218 Tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 Tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, độ cao<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,253 Tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,683 Tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 Tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 Tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 Tấn
49 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,322 m3
50 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột trụ , chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 m3
51 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
52 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,831 m3
53 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,416 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=10cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,516 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường chiều dầy<=30cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,364 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,826 m2
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,709 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,212 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.604,237 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,712 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 651,5 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 537 m2
63 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,4 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2 m2
65 Láng nền sân không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,55 m2
66 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,65 m2
67 Quét nước 2 nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,65 m2
68 Lát bậc tam cấp, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,14 m2
69 Lát bậc cầu thang, gạch Granite 280x600mm, có gờ mũi, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 788,82 m2
71 Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm ,vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,4 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm ,vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,12 m2
74 Lắp dựng cửa đi kính cường lực + bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
75 Lắp dựng cửa đi khuôn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,08 m2
76 Lắp dựng cửa sổ khuôn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9 m2
77 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m2
78 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,16 m2
79 Cung cấp lắp đặt vách tấm ComPac Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
80 Cung cấp lắp đặt trần tấm SmarBord + khung xương nôi 600x600x4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,6 m2
81 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 Tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 Tấn
83 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,149 100m2
84 Gia công lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 7x14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m
85 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 m2
86 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,139 m2
87 Cung cấp lắp đặt lam khuôn hộp 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,6 m
88 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền cột, cột, gạch men 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m2
89 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 970,166 m2
90 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.746,173 m2
91 Bả bằng matít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.604,237 m2
92 Sơn dầm, trần ,cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,927 m2
93 Sơn dầm, trần ,cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.120,649 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,9 m2
95 Kẻ ron Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
96 Lắp dựng thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
97 Cung cấp lắp đặt cửa thông mái khung sắt bọc tol Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
98 Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m
101 Lắp đặt ống STK D42x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led downlight âm Ϸ150-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
2 Lắp đặt đèn áp trần Ϸ300-22w Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
3 Lắp đặt quạt tường đường kính cánh 0,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt trần đường kính cánh 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
5 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi bóng T8 -2x36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Bộ
6 Lắp đặt hộp PVC âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 Bộ
7 Lắp đặt hộp phân dây, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
8 Lắp đặt tủ điện kim loại Moduls T8-T12 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp nhựa âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
10 Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.698 m
11 Lắp đặt dây đơn CV-1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.374 m
12 Lắp đặt dây đơn CV-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
13 Lắp đặt dây cáp CXV/DSTA – 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
14 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
15 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt ổ cấm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
17 Lắp đặt linh kiện chống điện giật 63A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp nhựa + MCB 2P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
19 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Ϸ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 768 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Ϸ25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
25 Tủ điện MSB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Đào đất mương cáp, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m
27 Đào đất mương cáp, K=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt khâu răng ngoài nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịch vệ sinh (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
29 Lắp đặt chậu tiểu nam có nút ấn xã nước (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo sứ + 1 vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
31 Lắp đặt vòi tấm hương sen 1 vòi + 1 vòi rửa (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
32 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Lắp đặt gương soi (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt kệ kính (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt giá treo (liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà bông ( liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh ( liên doanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (vn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
D PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TT
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
3 Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt dây tín hiệu Vcmo-2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu Vcmo-2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298 m
9 Lắp đặt dây tín hiệu CV-1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 m
10 Lắp đặt hộp nối D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
11 Lắp đặt hộp ổ cắm + ổ ắm cấp nguồn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
14 Lắp đặt bình chữa cháy MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
16 Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội qui chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
18 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
19 Đào đất, độ chặt k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Kim
2 Đóng cọc chống sét Ϸ16-2400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cọc
3 Kéo rải dây chống sét bằng đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
4 Mối hàn nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
5 Hóa chất Terrafill Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
6 Lắp đặt sứ đở ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
9 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
10 Đào đất, độ chặt k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
F PHẦN CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp họng PCCC + cuộn vòi D50x20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
2 Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt trụ + hộp chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ60*2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ90*2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ϸ114*3,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
7 Lắp đặt co STK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt co STK 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt giảm STK 90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt giảm STK 114/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê STK 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê STK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê STK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê STK 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt bơm chữa cháy điện 30Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 Lắp đặt bơm chữa cháy diesel 30Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cái
17 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Lắp đặt van 1 chiều đường kính Ϸ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt van 2 chiều đường kính Ϸ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Ϸ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt Y lược rác, đường kính Ϸ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van xả khí, đường kính Ϸ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đào đất đặt cáp tiếp địa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
24 Đào đất, độ chặt k=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m3
25 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m3
26 Bảo vệ đường ống ngầm, xếp gạch thẻ (132/0,08) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 1000v
27 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
G HỆ THỐNG PCCC VÀ CHỐNG SÉT (BỂ NƯỚC NGẦM)
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,9106 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, dộ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc>2,5m vào bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8816 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng>250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7973 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày<=45cm, cao<=4m, mác 200 (DS6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8306 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao<=4m, mác 200 (DS6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (DS6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2,mác 200 (đs6-8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5773 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẳn bằng thủ công, trọng lượng>250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính<=10mm, ở độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5836 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính<=18mm, ở độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính<=10mm, ở độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính<=18mm, ở độ cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2175 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày<=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5072 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3578 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,315 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
22 Quét sikament 2000AT & plastocreten chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,7175 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m2
24 Ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 m
25 Thang Inox d=34, dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m
26 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3596 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3596 tấn
28 Sản xuất đòn tay thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
29 Lắp dựng đòn tay thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
30 Lợp mái tol sóng vuông uốn cong mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3828 100m2
31 Vách tole sóng vuông mạ màu dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 100m2
32 Sản xuất thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
33 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
34 Lắp dựng cửa đi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->