Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Càng Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625224-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công xây dựng các phòng học thuộc Đề án mầm non 05 tuổi trên địa bàn huyện Càng Long
Số hiệu KHLCNT 20200619759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:59:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,763,052,318 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON SAO MAI THỊ TRẤN CÀNG LONG XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG HỌC + 01 HỘI TRƯỜNG + 01 PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,6877 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 15,1892 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,0023 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 10,956 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,7306 100M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 32,3809 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 9,6483 M3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 32,4566 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 81,4084 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,1327 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8835 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,5162 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,3999 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,94 M3
15 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,8523 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 14,188 M3
17 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,2784 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4,5178 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 1,3476 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3979 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,832 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8536 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,633 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9134 Tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 71,9017 M3
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 8,1283 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1273 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6413 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,2362 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6691 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,4168 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3675 Tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 26,1336 M3
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,2667 100M2
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,9068 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 28,8219 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,4974 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4432 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2888 Tấn
40 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 7,1295 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,722 100M2
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3418 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0504 Tấn
44 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 Theo hồ sơ thiết kế 648,96 M
45 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,7117 Tấn
46 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 5,0599 100M2
47 CCLĐ Trần Prima khung thép nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 441,6 M2
48 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, chiều dài 2,3m (Cung cấp theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 2 Bồn
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 99,28 M2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế 10,5 M2
51 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 101,14 M2
52 Lắp dựng cửa lấy sáng nhôm hộp 50x100 sơn tĩnh điện, khoãng cách 150 (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 26,88 M2
53 Lắp dựng Khung nhôm hộp 50x100 kết hợp cửa sổ lật, kính dày 5mm (theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 29,9 M2
54 Lắp dựng Khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 4,16 M2
55 Lắp dựng Khung nhôm hệ 1000, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế 9,6 M2
56 CCLĐ nhôm hộp 50x100 màu trắng Theo hồ sơ thiết kế 751,6 M
57 Lắp đặt ống Inox đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2748 100 mét
58 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 19,217 M2
59 Lắp dựng lan can sắt ống thép đen đường kính 34x1.2 sơn màu (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 4,9 M2
60 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 811,832 M2
61 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 105,12 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 310,56 M2
63 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic bóng kính màu đỏ 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 4,52 M2
64 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế 13,44 M2
65 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 54,188 M2
66 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 53,69 M2
67 CCLĐ tấm kính trắng 600x1400, kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 10,08 Cái
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,4302 M3
69 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,4368 M3
70 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,5149 M3
71 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,8406 M3
72 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,2844 M3
73 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,5724 M3
74 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,4432 M3
75 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,9507 M3
76 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,6289 M3
77 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 118,527 M2
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 662,168 M2
79 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 779,7 M2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 829,0959 M2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 474,844 M2
82 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 599,122 M2
83 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 720,038 M2
84 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 196,1116 M2
85 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 196,112 M2
86 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 196,112 M2
87 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 294,34 Mét
88 Cung cấp và đắp vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,2475 M3
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100M
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,252 100M
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2,184 100M
92 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 2.255,361 M2
93 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.794,004 M2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 780,695 M2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.268,67 M2
B HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,8851 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5655 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,056 M3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 28,3464 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,2576 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,496 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,88 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5165 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2096 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4872 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1915 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4135 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6361 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1456 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,049 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0272 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1758 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5111 Tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,18 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,048 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,62 M2
22 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 156,668 M2
23 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
C PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,73 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2,55 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 87 cái
11 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
12 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 82 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 87 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
16 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
17 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 82 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34-27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
22 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
23 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
27 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi rửa (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
28 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
29 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
30 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
32 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
33 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
34 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế 54 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 15 Bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần Þ145 18W Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế 36 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
8 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế 74 Cái
9 Lắp công tắc điện loại có 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế 71 Cái
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 13 Hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế 31 Hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.300 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 650 Mét
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 Mét
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1.150 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 535 m
26 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 9 Hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
29 Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
E HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
11 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 270 m
13 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn Theo hồ sơ thiết kế 80 m
14 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
15 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Trụ đở kim thu sét cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
17 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 24 m
19 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
20 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
22 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
25 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
26 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=26m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=26m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt van khoá 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt lúp bê Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
18 Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Sơn chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 30 Kg
20 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 15,48 m3
21 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 11,1456 m3
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
G HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO TRÚC XANH XÃ NHỊ LONG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,6267 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,8173 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 317,0026 100M
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,7598 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 30,2241 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,662 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,168 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 30,2241 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 31,3017 M3
10 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,7816 M3
11 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 88,8074 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 2,1391 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,9758 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,7999 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,641 Tấn
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 13,6906 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 13,3961 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 3,9322 100M2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 0,6267 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7394 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,7052 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8501 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8335 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 72,6496 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 7,9182 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0892 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,3371 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7876 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8164 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,319 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2681 Tấn
32 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 34,1492 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 3,8065 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 4,9784 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0341 Tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 38,1329 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 4,9145 100M2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0265 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1691 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7776 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6534 Tấn
42 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,3405 M3
43 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,6711 100M2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4332 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9511 Tấn
46 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 642,18 M
47 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 1,4518 Tấn
48 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 5,541 100M2
49 CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 466,174 M2
50 CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, chiều dài L=2,3m (Cung cấp theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bồn
51 CCLĐ ô hoa bê tông 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 80 Cái
52 CCLĐ lam ngang đúc sẵn 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 76 Cái
53 CCLĐ nhôm hộp 50x100, màu trắng sửa Theo hồ sơ thiết kế 258,7 M
54 CCLĐ nhôm hộp 45x45, màu trắng sửa Theo hồ sơ thiết kế 256 M
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sửa, kính trắng dày 8mm + kính trắng dày 4,5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 80,24 M2
56 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế 27,11 M2
57 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, màu trắng sửa, kính trắng + kính mờ dày 4,5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 64 M2
58 Lắp dựng Khung nhôm hệ 700, màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế 4,8 M2
59 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000, kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 15,36 M2
60 Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, màu trắng sửa, kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 35,36 M2
61 CCLĐ Bảng Mika nền xanh, chữ dán Decal màu trắng cao 60, nội dung do phòng chọn Theo hồ sơ thiết kế 30 Bảng
62 Lắp dựng cửa lên mái khung sắt ốp tole phẳng dày 1,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 M2
63 Lắp đặt ống STK đường kính 27x2.0mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,067 100 mét
64 Lắp dựng lan can Inox f60 uốn cong kết hợp song đứng fi34 KC 200 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 6,1602 M2
65 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox, tay vịn fi64 chế tạo sẵn, kết hợp thanh đứng fi26, cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 21,1075 M2
66 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 758,178 M2
67 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 77,24 M2
68 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá hoa cương tự nhiên màu đen muối tiêu Theo hồ sơ thiết kế 8,96 M2
69 CCLĐ kính trắng dày 5mm 900x1400 Theo hồ sơ thiết kế 10,08 Cái
70 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic bóng kính màu đỏ 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 3,95 M2
71 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 85,0455 M2
72 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 43,478 M2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế 418,12 M2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 84,492 M2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 51,11 M2
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,9803 M3
77 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,274 M3
78 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,7225 M3
79 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,5335 M3
80 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,2891 M3
81 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,5731 M3
82 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 38,1575 M3
83 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,6359 M3
84 Xây tường bằng gạch beton 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,8428 M3
85 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,35 M2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 462,833 M2
87 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 543,058 M2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 769,7503 M2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 365,2584 M2
90 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 751,239 M2
91 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 673,5009 M2
92 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.619,301 M2
93 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 1.673,9435 M2
94 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 513,183 M2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.780,061 M2
96 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 230,1629 M2
97 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 230,164 M2
98 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 230,164 M2
99 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 543,7348 Mét
100 Cung cấp và đắp vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6813 M3
101 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,749 100M
102 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi114 Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
103 Cung cấp và căng lưới thép gia cố tường xây gạch beton không nung Theo hồ sơ thiết kế 581,625 M2
H HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,8851 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5655 100M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,056 M3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 28,3464 M3
5 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,2576 M3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,496 M3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,88 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,5165 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2096 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,4872 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,1915 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,4135 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6361 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1456 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,049 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0272 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1758 Tấn
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5111 Tấn
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,18 M2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,048 M2
21 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,62 M2
22 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 156,668 M2
23 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 1 tấn Theo hồ sơ thiết kế 21 Cái
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,22 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 185 cái
11 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 98 cái
12 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
16 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42-27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
22 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
23 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi rửa (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
30 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
31 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
32 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
33 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
34 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
35 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
36 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
37 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bồn
38 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa inox + 1 vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế 60 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 14 Bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần Þ145 18W Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế 37 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
8 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế 62 Cái
9 Lắp công tắc điện loại có 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
10 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế 66 Cái
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 15 Hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế 8 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế 18 Hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.350 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 680 Mét
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 210 Mét
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 1.200 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 580 m
26 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 11 Hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế 14 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
29 Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
K HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế 10 Bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 10 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 255 m
12 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
13 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn Theo hồ sơ thiết kế 80 m
14 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
15 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Trụ đở kim thu sét cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
17 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 24 m
19 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
20 Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Cáp lụa neo trụ 6mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
22 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
25 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
26 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
L HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=26m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=26m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Tê STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
9 Lắp đặt y lọc rác Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt tủ chữa cháy 700x500x220 ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt van khoá 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt lúp bê Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
18 Lắp đặt lăng B chữa cháy D=13mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Sơn chống sét 3 lớp Theo hồ sơ thiết kế 30 Kg
20 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 10,8575 m3
21 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Theo hồ sơ thiết kế 7,8174 m3
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
M LÀM MỚI HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2749 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 4,5227 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1956 100M3
4 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4cm, chiều dài cừ L=2,7m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,7606 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 4,5489 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,8156 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,4175 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,762 M3
9 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,8291 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,202 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1399 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0854 Tấn
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,6364 M3
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3344 100M2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1208 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1453 Tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,586 M3
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,5228 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4057 Tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,0371 M3
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,3348 100M2
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2467 Tấn
24 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7281 M3
25 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,292 M3
26 Xây tường thẳng gạch beton 9x19x39cm, dày 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,0731 M3
27 Xây tường thẳng gạch beton 19x19x39cm, dày 19cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,3451 M3
28 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1013 Tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1013 Tấn
30 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 9,216 M2
31 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3172 100M2
32 CCLĐ Trần Prima khung thép nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 10,89 M2
33 Lát gạch bậc tam cấp, gạch granite 500x600 có mũi bậc Theo hồ sơ thiết kế 0,675 M2
34 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 10,89 M2
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm lam 70x200 Theo hồ sơ thiết kế 6,39 M2
36 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Ceramic 200x400mm hoa văn giả đá Theo hồ sơ thiết kế 15,75 M2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72,634 M2
38 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,235 M2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,356 M2
40 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,844 M2
41 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,32 M2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,634 M2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 82,584 M2
44 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,3 Mét
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 1,68 M2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 5,88 M2
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 3,96 M2
48 CCLĐ cửa cổng lùa khung sắt (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 14,52 M2
49 CCLĐ Khung sắt hàng rào (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 48,816 M2
50 CCLĐ tole phẳng dày 1mm, sơn nước 03 màu (chế tạo hình con sâu theo thiết kê) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
51 CCLĐ Tên trường bằng chữ nhôm màu đồng cao 300 kết hợp 120 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
52 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 0,1602 Tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=100 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,1602 Tấn
N LÁT SÂN GẠCH TERRAZO
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 8,778 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,7 M3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,81 M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,5544 100M3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế 1.108,7 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 69,25 M3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 13,87 M3
8 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 M3
9 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,159 M3
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,75 M2
11 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế 970 M2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 23,4 M2
13 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,6 Mét
14 Cung cấp và tôn đất hữu cơ trồng cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 11,532 M3
O LÀM MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1264 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,129 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0843 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1638 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,748 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,8538 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1316 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0253 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1332 Tấn
10 CCLĐ bulon fi18, L=800 Theo hồ sơ thiết kế 24 Bộ
11 CCLĐ bulon fi12, L=100 Theo hồ sơ thiết kế 32 Bộ
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,512 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 6,6742 M3
14 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8372 M3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,305 M2
16 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2848 Tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2848 Tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,1233 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,1233 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2954 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2954 Tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7638 100M2
23 Ốp tole phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0973 100M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 48,947 M2
P HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HỌA MI, XÃ AN TRƯỜNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,0853 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,1525 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,3125 100M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 10,765 M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,8786 100M3
6 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 112,7475 100M
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 10,933 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 9,653 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,61 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 35,0878 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,7197 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2916 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2275 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8597 Tấn
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,5426 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 5,7639 M3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,3196 100M2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn Theo hồ sơ thiết kế 0,375 100M2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1446 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,75 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2845 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2071 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6044 Tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 25,104 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 2,969 100M2
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3294 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,7711 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4476 Tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2557 Tấn
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2926 Tấn
31 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 8,8176 M3
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,1022 100M2
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,2805 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0426 Tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 11,0481 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,6153 100M2
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9545 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1907 Tấn
39 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,145 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,3277 100M2
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1778 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4568 Tấn
43 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 210 M
44 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,4747 Tấn
45 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9628 100M2
46 CCLĐ Trần Prima khung thép nổi 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 136,08 M2
47 CCLĐ bồn tự hoại bằng nhựa đường kính 1m, chiều dài 2,3m (Cung cấp theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bồn
48 CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn 300x600 Theo hồ sơ thiết kế 32 Cái
49 CCLĐ ô hoa bê tông 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
50 CCLĐ nhôm hộp màu trắng sữa KT 45x45, khoảng cách 100 Theo hồ sơ thiết kế 122,6 M
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm + kính trắng dày 4,5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 28,32 M2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng lá nhôm Theo hồ sơ thiết kế 4,51 M2
53 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 28,8 M2
54 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định hệ 1000 màu trắng sửa, kính trắng dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,76 M2
55 CCLĐ Bảng Mika nền xanh, chữ đề can màu trắng cao 60 KT 100x300 Theo hồ sơ thiết kế 10 Bảng
56 Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 9,5005 M2
57 Lắp dựng lan can Inox f60 uốn cong kết hợp fi34 khoảng cách 200 (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 5,985 M2
58 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 258,365 M2
59 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic bóng kính màu đỏ 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,95 M2
60 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế 5,52 M2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic trang trí 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế 25,805 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Theo hồ sơ thiết kế 78 M2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 17,82 M2
64 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 36,8475 M2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch beton 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4585 M3
66 Xây tường gạch beton 4x8x8 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,2558 M3
67 Xây tường gạch beton 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3592 M3
68 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,0752 M3
69 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,2704 M3
70 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,3227 M3
71 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,3486 M3
72 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,3287 M3
73 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,8576 M3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 216,0693 M2
75 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,52 M2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 345,1373 M2
77 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 141,918 M2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 159,4516 M2
79 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 251,69 M2
80 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 220,227 M2
81 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 666,644 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 603,769 M2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 227,589 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.042,825 M2
85 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,472 100M
86 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi114 Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
87 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 238,368 Mét
88 Cung cấp và đắp vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2727 M3
89 Cung cấp và căng lưới thép gia cố tường xây gạch beton không nung Theo hồ sơ thiết kế 220,98 M2
90 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,507 M3
91 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4521 M3
92 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,3312 M3
93 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,6895 M3
94 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0267 100M2
95 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0213 Tấn
96 Sản xuất thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,3109 Tấn
97 Lắp dựng thang sắt Theo hồ sơ thiết kế 0,3109 Tấn
98 CCLĐ tấm tole phẳng dày 1mm ốp cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 5,258 M2
99 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 27,5254 M2
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,075 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,325 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
7 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
10 Lắp đặt co lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt tê lệch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tê răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27-21mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90-42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114-90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đăt khâu răng ngoài nhựa, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi rửa (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Lắp đặt chậu xí bệt + 1 vòi rữa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế 60 Bộ
2 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
4 Lắp đặt đèn áp trần Þ145 18W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt đèn pha bóng Led 100W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
7 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 15 Cái
8 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế 19 Cái
9 Lắp công tắc điện loại có 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
10 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế 23 Cái
11 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 3 Hộp
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Theo hồ sơ thiết kế 3 Hộp
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 980 Mét
20 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 Mét
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 Mét
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 490 Mét
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 235 m
26 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 6 Hộp
27 Lắp đặt hộp nối dây 120x120mm Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
28 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
29 Lắp đặt tủ Sino âm chứa 4MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC (TW) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
9 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế 90 m
12 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
13 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 , chuông + đèn Theo hồ sơ thiết kế 20 m
14 Kéo rải dây điện đôi cấp nguồn, loại dây 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
T LÀM MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0948 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,811 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0632 100M3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0797 100M3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,561 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,1404 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,0987 100M2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,019 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0998 Tấn
10 CCLĐ bulon fi18, L=800 Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
11 CCLĐ bulon fi12, L=100 Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
12 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,368 M3
13 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,4208 M3
14 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5428 M3
15 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,785 M2
16 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,2127 Tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,2127 Tấn
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,0637 Tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,0637 Tấn
20 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1583 Tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1583 Tấn
22 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3808 100M2
23 Ốp tole phẳng dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100M2
24 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 29,0305 M2
U LÁT SÂN GẠCH TERRAZZO
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,248 M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3744 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1535 100M3
4 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế 306,9 M2
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 18,943 M3
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,52 M3
7 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,624 M3
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,8 M2
9 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế 261,7 M2
V HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO TUỔI NGỌC THỊ TRẤN CÀNG LONG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 10,1966 M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4566 100M3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,0591 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1371 100M3
5 CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng Theo hồ sơ thiết kế 1.639,05 M2
6 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 127,0247 M3
7 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,4715 M3
8 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,3871 M3
9 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,8748 M2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 51,6 M2
11 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 126,4923 M2
12 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,932 M2
13 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100M
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,1985 M3
15 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4097 Tấn
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,2968 100M2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 58 Cái
18 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 116 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
20 Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 Theo hồ sơ thiết kế 1.633 M2
W XỬ LÝ RÁC THẢI
1 Bốc xếp lên xe, vận chuyển và đốt rác, rác hiện trạng tại Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc, thị trấn Càng Long Theo hồ sơ thiết kế 5.113,98 M3
X HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HƯỚNG DƯƠNG, XÃ HUYỀN HỘI
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,291 100M3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,596 M3
3 Đóng cừ tràm đường kính ngọn >4cm, chiều dài cừ L=4,5m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,6788 100M
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1988 100M3
5 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,047 M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 100M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,347 M3
8 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,6712 M3
9 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,9388 M3
10 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,9516 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1466 100M2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1059 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0976 Tấn
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,632 M3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3264 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0581 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1556 Tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,396 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,3834 100M2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1078 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,388 Tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 2,4123 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,478 100M2
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2436 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0348 Tấn
26 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,2 Theo hồ sơ thiết kế 74,4 M
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1682 Tấn
28 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5326 100M2
29 CCLĐ trần Prima khung thép nổi 600x600 (có hoa văn) Theo hồ sơ thiết kế 41,6 M2
30 CCLĐ nhôm hộp 50x100 mà trắng sữa Theo hồ sơ thiết kế 21,3 M
31 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28 Mét
32 Lát đá hoa cương tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 6,72 M2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 42,64 M2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa, kính trắng dày 8mm +kính trắng dày 4.5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 9,44 M2
35 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa, kính trắng dày 4.5mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 6,4 M2
36 Lắp dựng lan can sắt (SX theo thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1,08 M2
37 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,464 M2
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 12,464 M2
39 Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế 12,464 M2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,2304 M3
41 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4128 M3
42 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8548 M3
43 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6624 M3
44 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,6488 M3
45 Xây tường gạch beton 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,26 M3
46 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8836 M3
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,914 M2
48 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5 cm Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,04 M2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,52 M2
50 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,35 M2
51 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,176 M2
52 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 139,154 M2
53 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 102,046 M2
54 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 68,914 M2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 172,286 M2
56 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox fi114 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,176 100M
58 Cung cấp và căng lưới thép gia cố tường xây gạch beton không nung Theo hồ sơ thiết kế 15,3 M2
Y PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Led Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
4 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
5 Lắp công tắc điện loại đơn Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Lắp cầu chì âm Theo hồ sơ thiết kế 5 Cái
7 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 Mét
13 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 Mét
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Theo hồ sơ thiết kế 50 Mét
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
17 Lắp đặt tủ điện Sino tổng chứa 2MCB đơn cực + mặt che Theo hồ sơ thiết kế 1 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->