Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường vào khu sản xuất thôn Giang Lố 1 (đi tiểu khu 196) đoạn 3, xã Sa Loong
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Đường vào khu sản xuất thôn Giang Lố 1 (đi tiểu khu 196) đoạn 3, xã Sa Loong |
| Số hiệu KHLCNT | 20200530910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 15:44:00 đến ngày 2020-06-17 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,240,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3914 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2361 | 100m3 |
| 5 | San đầm khuôn đường đào bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9739 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5 lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3992 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9739 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =18 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,5302 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,297 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,121 | m |
| C | Gia cố rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m2 |
| 3 | Bao tải khe phòng lún, giãn nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m2 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1,25m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 4 | Bê tông móng các loại, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1814 | m3 |
| 5 | Bê tông thân, tường, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1545 | m3 |
| 6 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1115 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thân cống, đà kiềng, tường cánh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0912 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng cấu kiện >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ đỡ biển báo, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Loại trụ đỡ Sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bu lông liên kết M16; L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Bu lông liên kết M10; L=8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Thép hình liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | Kg |
| 11 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0015 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi