Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 14:40:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,935,558,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0455 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2728 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1364 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0455 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,2728 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,1364 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0922 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng B > 3 m, H <= 2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | m3 |
| 3 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,49 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,77 | m3 |
| 7 | Thép cổ cột F <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 8 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 10 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | tấn |
| 13 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m2 |
| 14 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng gạch VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch VXM50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 2x4 M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,46 | m3 |
| D | Rãnh quanh nhà | |||
| 1 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,51 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng <=11; VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,33 | m3 |
| 3 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,07 | m2 |
| 4 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ... d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| E | Bể tự hoại | |||
| 1 | BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 5 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 6 | Xây tường bể <=33cm, vữa XM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,13 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 10 | BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 5 | BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng <=33, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,54 | m3 |
| 7 | Xây các kết cấu phức tạp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng <=11; g.không nug VXM 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thep, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m2 |
| 13 | BT xà, dầm nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 14 | BT xà, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 18 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | m3 |
| 19 | Xây các kết cấu phức tạp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | m3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thep, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100m2 |
| 22 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,65 | m3 |
| G | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thep, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | 100m2 |
| 4 | BT cột, S<=0,1m2, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng <=33, VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,59 | m3 |
| 6 | Xây các kết cấu phức tạp, VXM M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng <=11, gạch xây VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m2 |
| 12 | BT dầm nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m3 |
| 13 | BT giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 16 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m2 |
| 19 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m3 |
| H | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng <=33; VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 4 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m3 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 6 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,75 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,42 | M |
| I | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 2 | Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,33 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,17 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,59 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,64 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 7 | Trát trần sênô, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,89 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2 | m |
| 9 | Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,2 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,6 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,53 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,79 | m2 |
| 14 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,58 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1 | m2 |
| 17 | Vách ngăn khung nhôm kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 0.0 |
| 18 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 19 | Lắp lan can thép hộp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 21 | Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 22 | SXLD trụ cầu thang gỗ NIII | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 23 | Phun xốp vào tường bằng vữa XM cát vàng có trộn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,62 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.609,95 | m2 |
| J | Phần cửa | |||
| 1 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m |
| 2 | SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 3 | SX cửa đi, cửa sổ khung khuôn nhôm hộp kính mờ dày 5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 4 | SX vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 5 | Lắp cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,26 | m2 |
| 6 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m2 |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | SXLD con son đón điện thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 24 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| N | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Vòi nước bằng đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lăp đặt van ren, D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 15 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| O | Phần thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| P | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| Q | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| R | Sân đường bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| S | Nhà thường trực - Bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng C3,B<=3m, H<=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Lấp đất chân móng =1/3 đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 3 | Đổ BT đá 4x6 lót móng M100# B<=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Xây cổ móng gạch không nung VXM 50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 5 | Xây cổ móng gạch không nung VXM 50# b<=330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng phi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Cốt thép giằng móng phi <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | BT giằng móng M200, đá Dmax=2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Trát cổ móng VXM 50# d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 11 | BT đá 4x6 lót nền M100# dầy 100,B>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 12 | Xây tường 220 h<=4m, g.không nung VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 13 | Xây tường 110 h<4m, g.không nung VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Thép,dầm, giằng các loại phi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Thép,dầm, giằng các loại phi <=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm,giằng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 17 | BTgiằng các loại M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Thép sàn mái phi <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 20 | BT sàn tầng mái M200# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 21 | SX xà gồ thép U80x40x3,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 22 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Trát tường VXM 50# h<=4m d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m2 |
| 25 | Trát trần VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m2 |
| 26 | Láng,sê nô mái VXM 75#, d30 ĐM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m2 |
| 27 | Lát nền gạch hoa Ceramic 40x40 h<4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 28 | SX cửa đi ,cửa sổ nhôm kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 0.0 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 31 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,81 | m2 |
| 32 | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,17 | m2 |
| 33 | Kẻ lõm thân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,71 | m |
| 34 | Khoá quả đấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | ống nhựa thoát nước mái phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 36 | Cút 90 độ phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Chắn rác gang phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bật sắt phi 8 bắt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | Nhà để xe | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 6 | SX cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,57 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,239 | m2 |
| U | Hàng rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.943 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,57 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 8 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,047 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,137 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,97 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,76 | m2 |
| 16 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| V | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | -cột thép tráng kẽm H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 4 | Phụ kiện(Con son đón dây, sứ hạ áp, théo vuông 63x63x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa D110 bj ngoài cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| W | Thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi