Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200603608-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200316822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương (Chương trình 30a)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 14:40:00 đến ngày 2020-06-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,935,558,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7532 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0455 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2728 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1364 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0455 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,2728 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,1364 100m3
B NHÀ LỚP HỌC
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0922 100m3
2 Đào móng băng B > 3 m, H <= 2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 m3
3 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R<=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,49 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 tấn
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
6 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,77 m3
7 Thép cổ cột F <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
8 Thép cổ cột F >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 tấn
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m2
10 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 SXLD cốt thép giằng móng F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 tấn
12 SXLD cốt thép dầm móng F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 tấn
13 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m2
14 Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,57 m3
15 Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
16 Xây cổ móng gạch VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m3
17 Xây tam cấp gạch VXM50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
18 Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m3
19 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m3
20 Bê tông nền đá 2x4 M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,46 m3
D Rãnh quanh nhà
1 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,51 m3
2 Xây tường thẳng <=11; VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,33 m3
3 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,07 m2
4 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,86 m3
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan ... d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
6 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m2
7 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
E Bể tự hoại
1 BT lót móng, R<=250cm,đá 4x6, M100 đs= 2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
5 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
6 Xây tường bể <=33cm, vữa XM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
7 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,13 m2
8 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,18 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
10 BTđúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
12 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
13 Lắp dựng các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F Phần thân tầng 1
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
5 BT cột,S<=0,1m2,h<=4m đá 1x2,M250,đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
6 Xây tường thẳng <=33, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,54 m3
7 Xây các kết cấu phức tạp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
8 Xây tường thẳng <=11; g.không nug VXM 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
12 Ván khuôn thep, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
13 BT xà, dầm nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
14 BT xà, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,45 m3
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 tấn
17 Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
18 BT cầu thang thường, đá 1x2, M200, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,42 m3
19 Xây các kết cấu phức tạp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 m3
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 tấn
21 Ván khuôn thep, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100m2
22 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,65 m3
G Phần thân tầng 2
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,134 tấn
3 Ván khuôn thep, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,028 100m2
4 BT cột, S<=0,1m2, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 m3
5 Xây tường thẳng <=33, VXM50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,59 m3
6 Xây các kết cấu phức tạp, VXM M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
7 Xây tường thẳng <=11, gạch xây VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m2
12 BT dầm nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m3
13 BT giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
15 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
16 BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, F <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 tấn
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 100m2
19 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m3
H Phần mái
1 Xây tường thẳng <=33; VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
4 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,84 m3
5 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
6 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,75 m2
8 Lợp mái tôn tráng kẽm tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,42 M
I Phần hoàn thiện
1 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
2 Trát trần, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,33 m2
3 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,17 m2
4 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M50, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,59 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,64 m2
6 Trát xà dầm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
7 Trát trần sênô, lam ngang dày 1,5 cm VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,89 m2
8 Trát phào đơn VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2 m
9 Trát phào kép VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m
10 Trát gờ chỉ VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,2 m
11 Lát nền, sàn, gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,6 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,53 m2
13 Lát nền, sàn, gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,79 m2
14 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,58 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, VXM M75, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1 m2
17 Vách ngăn khung nhôm kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 0.0
18 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
19 Lắp lan can thép hộp. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
21 Sản xuất + lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m
22 SXLD trụ cầu thang gỗ NIII Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Phun xốp vào tường bằng vữa XM cát vàng có trộn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,57 m2
24 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,62 m2
25 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.609,95 m2
J Phần cửa
1 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 m
2 SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
3 SX cửa đi, cửa sổ khung khuôn nhôm hộp kính mờ dày 5mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,74 m2
4 SX vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
5 Lắp cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,26 m2
6 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
7 SX hoa sắt cửa sổ +ô thoáng thép vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
9 Sơn sắt thép,cửa,hoa sắt các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,08 m2
K Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
21 SXLD con son đón điện thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
24 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
25 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
M Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
N Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=20mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=32mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt côn,cút ren D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn,cút ren D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Tê nhựa ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Tê nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Rắc co ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Rắc co ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Vòi nước bằng đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lăp đặt van ren, D<= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
15 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
O Phần thoát nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
P Phần thoát nước mái
1 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
R Sân đường bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2 m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 100m2
S Nhà thường trực - Bảo vệ
1 Đào đất móng C3,B<=3m, H<=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
2 Lấp đất chân móng =1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
3 Đổ BT đá 4x6 lót móng M100# B<=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
4 Xây cổ móng gạch không nung VXM 50# b>330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m3
5 Xây cổ móng gạch không nung VXM 50# b<=330 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
6 Cốt thép giằng móng phi <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
7 Cốt thép giằng móng phi <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
8 BT giằng móng M200, đá Dmax=2 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
9 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
10 Trát cổ móng VXM 50# d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
11 BT đá 4x6 lót nền M100# dầy 100,B>2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
12 Xây tường 220 h<=4m, g.không nung VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
13 Xây tường 110 h<4m, g.không nung VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
14 Thép,dầm, giằng các loại phi <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
15 Thép,dầm, giằng các loại phi <=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
16 Ván khuôn dầm,giằng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
17 BTgiằng các loại M200#, đá Dmax=2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
18 Ván khuôn sàn hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
19 Thép sàn mái phi <=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 tấn
20 BT sàn tầng mái M200# đá Dmax=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
21 SX xà gồ thép U80x40x3,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
22 Lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
23 Lợp mái tôn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
24 Trát tường VXM 50# h<=4m d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m2
25 Trát trần VXM75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m2
26 Láng,sê nô mái VXM 75#, d30 ĐM Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 m2
27 Lát nền gạch hoa Ceramic 40x40 h<4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
28 SX cửa đi ,cửa sổ nhôm kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 0.0
29 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
31 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,81 m2
32 Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,17 m2
33 Kẻ lõm thân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,71 m
34 Khoá quả đấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 ống nhựa thoát nước mái phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
36 Cút 90 độ phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Chắn rác gang phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Bật sắt phi 8 bắt vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T Nhà để xe
1 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 4x6 M100 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8018 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 M150 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
6 SX cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3977 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3977 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,57 m2
11 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,239 m2
U Hàng rào hoa sắt
1 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3 m, sâu &lt;&#x3D;1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22.943 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
3 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,57 m3
4 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m3
8 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,047 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,97 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,137 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,97 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,577 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,76 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,76 m2
16 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
V Cấp điện
1 Đào móng cột trụ, hố B <=1m, H <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
2 BT móng R<=250cm, đá 1x2, M200, đ.s =2-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 -cột thép tráng kẽm H=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
4 Phụ kiện(Con son đón dây, sứ hạ áp, théo vuông 63x63x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Ống nhựa D110 bj ngoài cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
W Thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
4 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->