Gói thầu: Số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200626478-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 15:38:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200626365
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 90% giá trị xây lắp, còn lại ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (theo Quyết định số 1582/QĐ-UBND ngày 28/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 15:35:00 đến ngày 2020-06-19 15:38:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,263,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường
1 Đào bóc vỉa hè cũ, đất lẫn đá, bê tông nên không tận dụng lại được Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2,648 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2,648 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2,648 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2,648 100m3
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤5cm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 4,7461 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,7119 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 4,7461 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 4,7461 100m2
B Vỉa hè bó vỉa, đan rãnh
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,107 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 12,2996 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 69,4208 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 867,76 m2
5 Lát đá vỉa hè kích thước 30x30x5 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 867,76 m2
6 Bê tông lót đáy bó vỉa M100, PC40, đá 4x6 dày 10cm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 5,2 m3
7 Mua bó vỉa đá kích thước 23x26*100 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 200 md
8 Lắp đặt bó vỉa bằng đá kích thước 23x26x100 cm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 200 m
9 Bê tông lót đáy đan rãnh, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 5 m3
10 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2,5 m3
11 Gia công, lắp đặt tấm chắn rác bằng Composite Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 8 tấm
C Rãnh thoát nước
1 Đào thanh lý rãnh cũ, tấm đan bằng máy Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,9874 100m3
2 Nhân công chỉnh sửa, bốc gạch đá, tấm đan lên phương tiện vận chuyển Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 15 công
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,9874 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,9874 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,9874 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 19 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,38 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 19 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 4,01 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 40,1 m3
11 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,9 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,3566 tấn
13 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 14,06 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,969 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 3,1027 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 19,95 m3
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 49,875 tấn
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 49,875 tấn
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 4,9875 10 tấn/1km
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 190 cái
21 Gia công, lắp đặt móc cẩu, thép D10 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 8 cái
22 Mua đất đắp hoàn trả rãnh, hố ga tại mỏ đất Hợp Thắng cự ly 35km Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 74,8587 m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,7486 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,7486 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,7486 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,7486 100m3
D Hố thu nước:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 1,176 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,0168 100m2
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,0488 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,196 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,1075 100m2
6 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 0,0519 tấn
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 5,376 m3
E Bãi đúc cấu kiện
1 Thuê bãi đúc cấu kiện tại phường Quảng Thắng Theo TKBVTC và YC kỹ thuật 2 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->