Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng bờ rào, khuôn viên Sân vận động xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624703-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng bờ rào, khuôn viên Sân vận động xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200624511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguôn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 09:39:00 đến ngày 2020-06-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,587 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,587 100m3
3 Phí mua đất và tài nguyên môi trường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1.560,09 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,629 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,161 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,161 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,6009 100m3
8 Làm móng cấp phối đá base Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,4708 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 247,08 m3
10 Lát gạch Terrazzo 40x40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2.470,8 m2
11 Làm móng cấp phối đá base Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5077 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 50,7695 m3
13 Lát gạch Terrazzo 40x40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 429,0384 m2
14 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,7314 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 364,6826 m2
16 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 31,1291 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 628,3417 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,325 100m3
19 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,763 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,9876 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5767 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,766 m3
23 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 50,5102 m3
24 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,2134 m3
25 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12,2027 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 160,0478 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 61,63 m
28 Cửa bằng thép hộp tại bậc lên xuống Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
29 Làm móng cấp phối đá base Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 100m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 14,55 m3
31 Lát gạch Terrazzo 40x40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 145,5 m2
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
36 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6075 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 60,75 m3
39 Tháo dỡ nắp tấm đan đúc sãn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 210 tấm
40 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10,3901 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 211,999 m2
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mổ tả kỹ thuật theo chương V 210 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,3042 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1792 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
47 Bu lông chân cột Mổ tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
48 Cột đèn cao áp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
49 Bóng đèn cao áp + pin năng lượng mặt trời Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
50 Làm móng cấp phối đá base Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
52 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m3
53 Lưới bóng chuyền Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Sản xuất cột bằng thép hình Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
55 Lắp dựng cột thép Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
56 Ghế trọng tài Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Kẻ chỉ sơn bóng chuyền Mổ tả kỹ thuật theo chương V 162 md
58 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,7409 100m3
59 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,8997 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,1033 m3
61 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,1033 m3
62 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,1925 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 182,4568 m2
64 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2548 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4765 tấn
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,74 m3
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 200 kg Mổ tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
68 Ghế trong khuôn viên, lỗi đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2794 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,269 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2795 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2555 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2541 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,8327 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4688 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0067 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2263 100m2
14 Bê tông vòm, đá 1x2, vữa mác 250 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,3742 m3
15 Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,476 Tấn
16 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
17 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,765 m3
18 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,2312 m3
19 Đắp cát chèn vòm cổng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m2
23 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
24 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22,63 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 69,58 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 92,21 m2
27 SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện (trọn bộ phụ kiện, lắp đặt, khóa) Mổ tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m2
28 Bộ chữ inox mạ ni cen cổng vòm "SÂN VẬN ĐỘNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HIẾN SƠN" Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
31 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
33 Đắp chữ bằng VXM và sơn tại mặt đứng móng cột cờ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Cột cờ bằng inox "bao gồm dây kéo và ròng rọc" Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6129 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6452 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,171 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,408 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3194 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3441 tấn
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,0678 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,5608 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,4547 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,8945 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,5848 m3
47 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,6268 m3
48 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12,7723 m3
49 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 21,3256 m3
50 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 483,9742 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 244,766 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 984,282 m
54 Xoi chỉ tường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 công
55 Quét nước ximăng 2 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 796,0602 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 796,0602 m2
57 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công Mổ tả kỹ thuật theo chương V 468,5432 m2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 468,5432 m2
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG GIỮA KHUÔN VIÊN VÀ SÂN VẬN ĐỒNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5818 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,0621 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,6124 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,0815 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 93,816 m3
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->