Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng bờ rào, khuôn viên Sân vận động xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng bờ rào, khuôn viên Sân vận động xã Hiến Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200624511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin Ngân sách tỉnh hỗ trợ, Ngân sách xã Hiến Sơn và huy động các nguôn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 09:39:00 đến ngày 2020-06-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,519,705,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,587 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,587 | 100m3 |
| 3 | Phí mua đất và tài nguyên môi trường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,09 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,629 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,161 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,161 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,6009 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá base | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,4708 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 247,08 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2.470,8 | m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá base | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5077 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50,7695 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 429,0384 | m2 |
| 14 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,7314 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 364,6826 | m2 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 31,1291 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 628,3417 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,763 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,9876 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5767 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,766 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50,5102 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2134 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,2027 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 160,0478 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 61,63 | m |
| 28 | Cửa bằng thép hộp tại bậc lên xuống | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá base | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | 100m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 14,55 | m3 |
| 31 | Lát gạch Terrazzo 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 145,5 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 36 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6075 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 60,75 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ nắp tấm đan đúc sãn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 210 | tấm |
| 40 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,3901 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 211,999 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,3042 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 47 | Bu lông chân cột | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 48 | Cột đèn cao áp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 49 | Bóng đèn cao áp + pin năng lượng mặt trời | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 50 | Làm móng cấp phối đá base | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 53 | Lưới bóng chuyền | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 56 | Ghế trọng tài | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẻ chỉ sơn bóng chuyền | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 162 | md |
| 58 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,7409 | 100m3 |
| 59 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,8997 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,1033 | m3 |
| 61 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,1033 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,1925 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 182,4568 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2548 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4765 | tấn |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 200 kg | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 68 | Ghế trong khuôn viên, lỗi đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2794 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2795 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2555 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,8327 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2263 | 100m2 |
| 14 | Bê tông vòm, đá 1x2, vữa mác 250 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,3742 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép vòm hầm, đường kính cốt thép <=18mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | Tấn |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường cong, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,2312 | m3 |
| 19 | Đắp cát chèn vòm cổng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m2 |
| 23 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 69,58 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả,1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 92,21 | m2 |
| 27 | SXLD cửa cổng bằng thép hộp sơn tĩnh điện (trọn bộ phụ kiện, lắp đặt, khóa) | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m2 |
| 28 | Bộ chữ inox mạ ni cen cổng vòm "SÂN VẬN ĐỘNG TRUNG TÂM VĂN HÓA XÃ HIẾN SƠN" | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 33 | Đắp chữ bằng VXM và sơn tại mặt đứng móng cột cờ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Cột cờ bằng inox "bao gồm dây kéo và ròng rọc" | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6129 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,171 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,0678 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,5608 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,4547 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,8945 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,5848 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,6268 | m3 |
| 48 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12,7723 | m3 |
| 49 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 21,3256 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 483,9742 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 244,766 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 984,282 | m |
| 54 | Xoi chỉ tường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 796,0602 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 796,0602 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông bằng thủ công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 468,5432 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 468,5432 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG GIỮA KHUÔN VIÊN VÀ SÂN VẬN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5818 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,0621 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,6124 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 93,816 | m3 |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi