Gói thầu: Trồng cây xanh khuôn viên Ủy ban nhân dân huyện; trồng cây xanh khuôn viên Huyện ủy, Trung tâm văn hóa, công viên Dương Thị Cẩm Vân và Nhà truyền thống huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh khuôn viên Ủy ban nhân dân huyện; trồng cây xanh khuôn viên Huyện ủy, Trung tâm văn hóa, công viên Dương Thị Cẩm Vân và Nhà truyền thống huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 13:50:00 đến ngày 2020-06-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,853,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trồng cây xanh khuôn viên Ủy ban nhân dân huyện | |||
| 1 | Phá dỡ thành bồn hoa hiện trạng, chiều dày thành <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây hiện trạng, cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cây |
| 3 | Vận chuyển gốc cây hiện trạng - cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 5 | Trồng Cây Mai chiếu thủy ghép lồng mức cao >= 1,8m, đk gốc >= 20cm vào chậu, kích thước chậu ĐK = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chậu |
| 6 | Trồng Cây Sanh long chầu cao >= 1,6m vào chậu, đk gốc >= 20cm, kích thước chậu 90x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chậu |
| 7 | Trồng Cây Sanh ôm đá cao >= 1,2m vào chậu, kích thước chậu 90x120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chậu |
| 8 | Trồng Cây Mai vàng cao >= 1,5m vào chậu, kích thước chậu ĐK = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chậu |
| 9 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 10 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 11 | Xúc và vận chuyển xơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 12 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,656 | m3 |
| 13 | Cung cấp chậu XM hình chữ nhật chạm hoa văn sơn giả đồng Dt = 0,9x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | chậu |
| 14 | Cung cấp chậu XM lục giác chạm hoa văn sơn giả đồng ĐK = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | chậu |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cây |
| B | Trồng cây xanh khuôn viên Trung tâm văn hóa huyện | |||
| 1 | Phá dỡ đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,36 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m3 |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m3 |
| 5 | Trát tường mặt ngoài, mặt trên dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,16 | m2 |
| 7 | Đào hố trồng cây, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m3 |
| 8 | Trồng cây Lim xẹt cao >= 3,5m, đk gốc >=8cm, kích thước bầu 0,6x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây |
| 9 | Trồng cây Lộc vừng cao >= 4m, đk gốc >=15cm, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Trồng thảm cây Đông hầu cao >=20cm, (20 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 12 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 13 | Xúc và vận chuyển xơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 15 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cây |
| 16 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| C | Trồng cây xanh khuôn viên Huyện ủy | |||
| 1 | Cung cấp chậu XM hình chữ nhật chạm hoa văn sơn giả đồng Dt = 1,4x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 2 | Trồng cây Sanh long chầu cao >=2m, đk gốc >=20cm vào chậu, kích thước chậu Dt = 1,4x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 3 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | m3 |
| 4 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0768 | m3 |
| 5 | Xúc và vận chuyển xơ dừa 15 bao/ m3 | 0,0768 | m3 | |
| 6 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| D | Trồng cây xanh công viên Dương Thị Cẩm Vân và Nhà truyền thống huyện | |||
| 1 | Cung cấp chậu XM lục giác chạm hoa văn sơn giả đồng ĐK = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 2 | Cung cấp chậu XM hình chữ nhật chạm hoa văn sơn giả đồng DT = 0,9x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 3 | Trồng cây Sanh long chầu cao >= 1,6m, đk gốc >=20cm vào chậu, kích thước chậu DT = 0,9x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 4 | Trồng cây Sanh 7 tầng cao >= 2,5m, đk gốc >=8cm vào chậu, kích thước chậu ĐK = 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chậu |
| 5 | Trồng bộ cây Nguyệt quế cao >= 1,2m (1 bộ/3 cây), kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xúc và vận chuyển phân bò khô 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 7 | Xúc và vận chuyển tro trấu 15 bao/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Xúc và vận chuyển xơ dừa 15 bao/ m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất thịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,6 x0,6x0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 12 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, phạm vi 5m, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi