Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phú Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và vốn hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 12:02:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đóng trần nhôm tiêu âm, hệ trần Lay - in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 267,2644 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,6946 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V E-HSMT | 10,7784 | 100m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 236,196 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V E-HSMT | 15,696 | m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,1339 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,8316 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,098 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 115,29 | m |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 118,098 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 2.671,8232 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.225,0414 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.446,7818 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 8,5018 | 100m2 |
| 17 | Cửa đi pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 4,0945 | m2 |
| 18 | Cửa sổ pano kính, gỗ lim Nam Phi | Chương V E-HSMT | 1,7037 | m2 |
| 19 | Lắp dựng Pa nô gỗ | Chương V E-HSMT | 5,7982 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kính vỡ | Chương V E-HSMT | 2,8885 | 1m2 |
| 21 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chương V E-HSMT | 2,8885 | 1m2 |
| 22 | Sửa chữa cửa Pano gỗ kính, Cửa Pano đặc | Chương V E-HSMT | 24 | công |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 133,206 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 213,06 | m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 323,56 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 33,4139 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 21,862 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cửa | Chương V E-HSMT | 133,206 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,862 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 33,4139 | m2 |
| 31 | Cửa đi mở quay hệ kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh bao gồm khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cửa sổ lật hệ kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất - tay cài - bản lề A | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 331,8566 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 331,8566 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V E-HSMT | 37,6515 | m2 |
| 38 | Khóa tay bẻ cửa đi đồng bộ | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 40 | Thay chốt cửa đi | Chương V E-HSMT | 82 | Cái |
| 41 | Thay chốt cửa sổ | Chương V E-HSMT | 32 | Cái |
| 42 | Đánh bóng Granito cầu thang | Chương V E-HSMT | 37,9614 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 79,335 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V E-HSMT | 6,5494 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 60,1094 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,752 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Chương V E-HSMT | 159,6348 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 79,8174 | m2 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,6358 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,5196 | m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,3518 | 100m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 (8kg) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 2 | Bộ nội quy, tiêu lệnh, cấm lửa, cấm thuốc | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| C | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện loại âm tường | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Hộp điện đế nhựa, mặt nhựa âm tường loại 4-6 module | Chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Giá treo cục nóng | Chương V E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 11 | Đèn LED STAR 847 100W chiếu sáng đường phố | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Chương V E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 146 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led đường kính 30cm - 24W | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Pane 50W kích thước 60x60cm | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, vệ sinh hệ thống đèn, quạt cũ | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| D | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ SÂN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 214,4839 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 871,9754 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 214,4839 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.086,4593 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 93,3084 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 3,6312 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 97,3636 | m2 |
| 9 | Đào san đất | Chương V E-HSMT | 0,6285 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5843 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống mất nước | Chương V E-HSMT | 389,5625 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V E-HSMT | 58,4344 | m3 |
| 13 | Xoa thô đánh bóng bề mặt sân | Chương V E-HSMT | 389,5625 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Chương V E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| 15 | Nạo vét bùn hố ga, rãnh | Chương V E-HSMT | 8,3366 | m3 bùn |
| 16 | Lắp đặt lại cấu kiện bê tông | Chương V E-HSMT | 198 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,1063 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,9782 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 3,3158 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 25,434 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay hệ kính trắng dày 6,38mm chưa bao gồm phụ kiện | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh bao gồm khóa đa điểm + bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 72,0536 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E-HSMT | 93,62 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 ốp cao 2,25m | Chương V E-HSMT | 65,61 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 65,862 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 44,4 | m |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,368 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 25,8896 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 13,7336 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V E-HSMT | 30,7304 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 26,3064 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,3064 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,962 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 26,3388 | m2 |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Vòi xịt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Van một chiều D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van phao tự động D27 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Téc nước Inox 1m3 đã bao gồm giá đỡ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Móc giấy vệ sinh | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 39 | Van gạt D21 van đồng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đai thép giữ ống thoát nước | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối chống cháy kích thước 80x80x50mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 66 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi